Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302114-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210216990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 16:47:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,697,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,18 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,18 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 24,54 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải tông nhựa ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 5
22-Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe nâng chiều cao ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng chiều cao ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Di chuyển cột điệnMục II Chương V, E-HSMT52cột
2Hỗ trợ di chuyển đường ống cấp nướcMục II Chương V, E-HSMT1.158m
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II Chương V, E-HSMT20cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II Chương V, E-HSMT16cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II Chương V, E-HSMT20gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II Chương V, E-HSMT16gốc cây
7Vận chuyển cây và gốc cây đến nơi quy địnhMục II Chương V, E-HSMT6chuyến
B I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng ga, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT228,758m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT10,998m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT21,996m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMục II Chương V, E-HSMT0,791100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT48,929m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT3,932m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,352100m2
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT173,669m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mục II Chương V, E-HSMT37,44m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT9,772m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônMục II Chương V, E-HSMT0,51100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sànMục II Chương V, E-HSMT1,29tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sànMục II Chương V, E-HSMT39cấu kiện
14Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200Mục II Chương V, E-HSMT2,409m3
15Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT0,212100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT0,147tấn
17Lắp đặt bó vỉa hố gaMục II Chương V, E-HSMT49,92m
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,605m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônMục II Chương V, E-HSMT0,109100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,188tấn
21Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngMục II Chương V, E-HSMT2,227tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V, E-HSMT2,227tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMục II Chương V, E-HSMT39cấu kiện
24Đắp đất hố ga (bằng đất núi)Mục II Chương V, E-HSMT76,253m3
25Vận chuyển đất cấp II đổ điMục II Chương V, E-HSMT2,288100m3
26Cung cấp, lắp dựng song chắn rácMục II Chương V, E-HSMT39bộ
27Đào móng ga, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT176,575m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT8,543m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT17,085m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMục II Chương V, E-HSMT0,693100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT41,065m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT3,564m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,352100m2
34Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT145,133m2
35Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mục II Chương V, E-HSMT24,96m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT6,777m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônMục II Chương V, E-HSMT0,463100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sànMục II Chương V, E-HSMT0,927tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sànMục II Chương V, E-HSMT39cấu kiện
40Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200Mục II Chương V, E-HSMT2,409m3
41Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT0,212100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT0,146tấn
43Lắp đặt bó vỉa hố gaMục II Chương V, E-HSMT39m
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,605m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônMục II Chương V, E-HSMT0,109100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm danMục II Chương V, E-HSMT0,188tấn
47Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngMục II Chương V, E-HSMT2,227tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V, E-HSMT2,227tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMục II Chương V, E-HSMT39cấu kiện
50Đắp đất hố ga (bằng đất núi)Mục II Chương V, E-HSMT58,858m3
51Vận chuyển đất cấp II đổ điMục II Chương V, E-HSMT1,766100m3
52Cung cấp, lắp dựng song chắn rácMục II Chương V, E-HSMT39bộ
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, E-HSMT0,84m3
54Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ điMục II Chương V, E-HSMT0,0084100m3
55Xây cơi ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,9363m3
56Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,584m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,184m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,168100m2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,84m3
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,0476100m2
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Mục II Chương V, E-HSMT0,1247tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V, E-HSMT0,5152tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V, E-HSMT0,5152tấn
64Lắp đặt tấm đanMục II Chương V, E-HSMT14cấu kiện
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, E-HSMT1,44m3
66Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ô tô tự đổMục II Chương V, E-HSMT0,0144100m3
67Xây cơi ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,9997m3
68Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,776m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,3296m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,1792100m2
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,44m3
72Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,0816100m2
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Mục II Chương V, E-HSMT0,209tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mục II Chương V, E-HSMT0,7186tấn
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V, E-HSMT0,7186tấn
76Lắp đặt tấm đanMục II Chương V, E-HSMT24cấu kiện
77Phá dỡ kết cấu đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, E-HSMT59,875m3
78Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổMục II Chương V, E-HSMT0,5988100m3
79Đào đường ống, rộng Mục II Chương V, E-HSMT2.107,496m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT121,042m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngMục II Chương V, E-HSMT2,221100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT152,3805m3
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT14,3312100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT5,0511tấn
85Lắp đặt đế cốngMục II Chương V, E-HSMT1.695cấu kiện
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT565đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMục II Chương V, E-HSMT526mối nối
88Đắp đất núi đường cống và hè, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng 50% đất đào khuôn đường)Mục II Chương V, E-HSMT3.794,416m3
89Vật liệu cấp phối đất núi (Tận dụng 50% đất đào khuôn đường)Mục II Chương V, E-HSMT3.252,3406m3
90Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổMục II Chương V, E-HSMT21,0749100m3
91Phá dỡ kết cấu đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, E-HSMT56,1632m3
92Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổMục II Chương V, E-HSMT0,5616100m3
93Đào đường ống, rộng Mục II Chương V, E-HSMT196,2518m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT13,658m3
95Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,35100m2
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT9,731m3
97Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT1,67100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT0,552tấn
99Lắp đặt đế cốngMục II Chương V, E-HSMT263cấu kiện
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT87,55đoạn ống
101Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục II Chương V, E-HSMT74mối nối
102Đắp đất đường cống (bằng đất núi)Mục II Chương V, E-HSMT189,108m3
103Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổMục II Chương V, E-HSMT1,9626100m3
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT7,9m3
105Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mục II Chương V, E-HSMT0,79m3
106Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT3,16m3
107Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT1,3631m3
108Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổMục II Chương V, E-HSMT0,079100m3
C II. NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY, VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph để mở rộng đườngMục II Chương V, E-HSMT200,0832m3
2Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổMục II Chương V, E-HSMT2,0008100m3
3Đào nền đường đất cấp II (đã trừ KL đất, gạch vỡ)Mục II Chương V, E-HSMT1.632,39m3
4Đào hữu cơ, đào cấpMục II Chương V, E-HSMT709,103m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMục II Chương V, E-HSMT254,563m3
6Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổMục II Chương V, E-HSMT9,637100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp II (mật độ cọc 5 cọc/m)Mục II Chương V, E-HSMT42,45100m
8Ghép phên nứa 2 lớpMục II Chương V, E-HSMT452,8m2
9Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũMục II Chương V, E-HSMT47,824100m2
10Đắp cát công trình độ chặt K90Mục II Chương V, E-HSMT500,2m3
11Đắp cát công trình độ chặt K95Mục II Chương V, E-HSMT500,2m3
12Đắp nền đường (đất núi) bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V, E-HSMT6,002100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMục II Chương V, E-HSMT7,661100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMục II Chương V, E-HSMT9,479100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT61,66100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V, E-HSMT61,66100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT88,68m3
18Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT4,434100m2
19Lót vữa XM mác 75, dày 2cmMục II Chương V, E-HSMT886,8m2
20Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200Mục II Chương V, E-HSMT135,237m3
21Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT25,0521100m2
22Lắp bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT2.217m
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT58m3
24Ván khuôn cho bê tông móng đan ranhMục II Chương V, E-HSMT2,32100m2
25Lót vữa XM mác 75, dày 2cmMục II Chương V, E-HSMT580m2
26Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200Mục II Chương V, E-HSMT34,8m3
27Ván khuôn bê tông viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT4,176100m2
28Lắp đặt viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT4.640cái
29Lót vữa XM mác 75, dày 2cmMục II Chương V, E-HSMT55,44m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT7,7616m3
31Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT67,8m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèMục II Chương V, E-HSMT1,1578100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT230,2633m3
34Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmMục II Chương V, E-HSMT2.302,6328m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,21m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,7m3
37Thép ốngMục II Chương V, E-HSMT259,2kg
38Gia công, lắp dựng thép gócMục II Chương V, E-HSMT26,8kg
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục II Chương V, E-HSMT8cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT7,783m2
41Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,51m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5mMục II Chương V, E-HSMT40cột
2Đèn cao áp loại đèn Led 100WMục II Chương V, E-HSMT40bộ
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMục II Chương V, E-HSMT40cột
4Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2Mục II Chương V, E-HSMT11,6100m
5Dây đồng trần M10Mục II Chương V, E-HSMT1.160m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V, E-HSMT0,4100m
7Làm đầu cáp M16Mục II Chương V, E-HSMT4đầu cáp
8Đánh số cộtMục II Chương V, E-HSMT410 cột
9Luồn cáp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT401 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT401 bảng
11Lắp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT401 cửa
12Bê tông M150, đá 1x2 móng cột đèn chiếu sángMục II Chương V, E-HSMT12,24m3
13Khung móng M16x240x240x600Mục II Chương V, E-HSMT40bộ
14Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II Chương V, E-HSMT128m
15Đào đất hố móng, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT15,912m3
16Ván khuôn cho bê tông móng cộtMục II Chương V, E-HSMT0,816100m2
17Vữa XM M100 trát chân cộtMục II Chương V, E-HSMT0,36m3
18Viên sứ báo hiệu cáp ngầmMục II Chương V, E-HSMT60viên
19Gia công và đóng cọc chống sétMục II Chương V, E-HSMT40cọc
20Thép D10, L=2,5m nối tiếp địaMục II Chương V, E-HSMT100m
21Tai bắt dày 4mmMục II Chương V, E-HSMT40cái
22Đào đất hào cáp, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT324,8m3
23Đắp đất (tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT2,088100m3
24Băng báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT5,8m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT1,16100m3
26Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II Chương V, E-HSMT1.160m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,315m3
28Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,0001100m2
29Khung móng tủ 4M16x650Mục II Chương V, E-HSMT1cái
30Đào đất hố móng, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,716m3
31Lấp đất hố móng K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT1,508m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,05m2
33Ống nhựa PVC-C2-DN76Mục II Chương V, E-HSMT0,02100m
34Cút nối 120 độ cho ống PVC D76Mục II Chương V, E-HSMT2cái
35Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMục II Chương V, E-HSMT6cọc
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT11 tủ
37Chi phí đấu nối điệnMục II Chương V, E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,18 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,18 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 24,54 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động33
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph2
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T1
3 Cần trục ô tô ≥ 3,0 T Cần trục ô tô ≥ 3,0 T1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
5 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3 kW Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3 kW1
6 Máy đào ≥ 0,80 m3 Máy đào ≥ 0,80 m31
7 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg3
10 Máy hàn ≥ 14 kW Máy hàn ≥ 14 kW1
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
12 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T1
13 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Máy lu rung tự hành ≥ 25T1
14 Máy nén khí ≥ 360 m3/h Máy nén khí ≥ 360 m3/h2
15 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV1
16 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h1
17 Máy rải tông nhựa ≥ 130 CV Máy rải tông nhựa ≥ 130 CV1
18 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
19 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
20 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV1
21 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T5
22 Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m31
23 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít1
24 Xe nâng chiều cao ≥ 12 m Xe nâng chiều cao ≥ 12 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->