Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:47:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,697,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,18 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,18 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 24,54 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 3,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải tông nhựa ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe nâng chiều cao ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng chiều cao ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 52 | cột |
| 2 | Hỗ trợ di chuyển đường ống cấp nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.158 | m |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | gốc cây |
| 7 | Vận chuyển cây và gốc cây đến nơi quy định | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | chuyến |
| B | I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 228,758 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,998 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,996 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,791 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,929 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,932 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 173,669 | m2 |
| 9 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,772 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,409 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa hố ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 49,92 | m |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,605 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,227 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,227 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hố ga (bằng đất núi) | Mục II Chương V, E-HSMT | 76,253 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,288 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng song chắn rác | Mục II Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 27 | Đào móng ga, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 176,575 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,543 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,085 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,065 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 145,133 | m2 |
| 35 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,777 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,927 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 40 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,409 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa hố ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 39 | m |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,605 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,227 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,227 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 50 | Đắp đất hố ga (bằng đất núi) | Mục II Chương V, E-HSMT | 58,858 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,766 | 100m3 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng song chắn rác | Mục II Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 55 | Xây cơi ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9363 | m3 |
| 56 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,584 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5152 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5152 | tấn |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 67 | Xây cơi ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9997 | m3 |
| 68 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,776 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,3296 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7186 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7186 | tấn |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 77 | Phá dỡ kết cấu đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, E-HSMT | 59,875 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5988 | 100m3 |
| 79 | Đào đường ống, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.107,496 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 121,042 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,221 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 152,3805 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,3312 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,0511 | tấn |
| 85 | Lắp đặt đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.695 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 565 | đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 526 | mối nối |
| 88 | Đắp đất núi đường cống và hè, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng 50% đất đào khuôn đường) | Mục II Chương V, E-HSMT | 3.794,416 | m3 |
| 89 | Vật liệu cấp phối đất núi (Tận dụng 50% đất đào khuôn đường) | Mục II Chương V, E-HSMT | 3.252,3406 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,0749 | 100m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, E-HSMT | 56,1632 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5616 | 100m3 |
| 93 | Đào đường ống, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 196,2518 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,658 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,731 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,67 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 99 | Lắp đặt đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 263 | cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 87,55 | đoạn ống |
| 101 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 74 | mối nối |
| 102 | Đắp đất đường cống (bằng đất núi) | Mục II Chương V, E-HSMT | 189,108 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9626 | 100m3 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 106 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 107 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,3631 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| C | II. NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph để mở rộng đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 200,0832 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,0008 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II (đã trừ KL đất, gạch vỡ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.632,39 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đào cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 709,103 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mục II Chương V, E-HSMT | 254,563 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,637 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp II (mật độ cọc 5 cọc/m) | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,45 | 100m |
| 8 | Ghép phên nứa 2 lớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 452,8 | m2 |
| 9 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 47,824 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt K90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 500,2 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt K95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 500,2 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường (đất núi) bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,002 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,661 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,479 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 61,66 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V, E-HSMT | 61,66 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 88,68 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,434 | 100m2 |
| 19 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 886,8 | m2 |
| 20 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 135,237 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,0521 | 100m2 |
| 22 | Lắp bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.217 | m |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 25 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 580 | m2 |
| 26 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,176 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 4.640 | cái |
| 29 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,7616 | m3 |
| 31 | Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1578 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 230,2633 | m3 |
| 34 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.302,6328 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 37 | Thép ống | Mục II Chương V, E-HSMT | 259,2 | kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng thép góc | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,8 | kg |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,783 | m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn Led 100W | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | cột |
| 4 | Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,6 | 100m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.160 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp M16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | 10 cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | 1 bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | 1 cửa |
| 12 | Bê tông M150, đá 1x2 móng cột đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 13 | Khung móng M16x240x240x600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 128 | m |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,912 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 17 | Vữa XM M100 trát chân cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 18 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mục II Chương V, E-HSMT | 60 | viên |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | cọc |
| 20 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Tai bắt dày 4mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 324,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất (tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,088 | 100m3 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.160 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0001 | 100m2 |
| 29 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 31 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 37 | Chi phí đấu nối điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,18 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,18 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 24,54 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph | Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 3,0 T | Cần trục ô tô ≥ 3,0 T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | 1 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3 kW | Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3 kW | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 7 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | 3 |
| 10 | Máy hàn ≥ 14 kW | Máy hàn ≥ 14 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | 2 |
| 15 | Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | 1 |
| 17 | Máy rải tông nhựa ≥ 130 CV | Máy rải tông nhựa ≥ 130 CV | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 20 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy ủi ≥ 110 CV | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | 5 |
| 22 | Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 23 | Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít | Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít | 1 |
| 24 | Xe nâng chiều cao ≥ 12 m | Xe nâng chiều cao ≥ 12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi