Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Tôn giáo tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Tôn giáo tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 08:24:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,065,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm, đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng.+ Trường hợp bố trí cán bộ không chuyên trách (chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình) phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu (hoặc chứng nhận tập huấn ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép (đơn vị tính bộ, 1 bộ 2 chân 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,499 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 72,085 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 106,625 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 101,455 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 410,155 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,508 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,635 | m2 |
| 17 | Phá dỡ đá bậc cấp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 18 | Láng chống thấm sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 31,698 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23,118 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 dem, có phủ Pu chóng nóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,273 | 100m2 |
| 31 | Lợp vách bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | CCLD diềm tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 42,2 | m |
| 35 | CCLD máng xối bằng inox 304 dày 5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,85 | md |
| 36 | CCLD bulong nở đk16, L=150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 37 | CCLD bulong nở đk12, L=120 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 38 | Sika liên kết với kết cấu bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 39 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, kt 600x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 161,755 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 421,345 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 185,86 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30,46 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 451,805 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 185,86 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 153,713 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi nhấn tiểu + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Sửa chữa hệ thống cấp thoát nước phù hợp với thiết bị mới | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 59 | Vệ sinh, đánh bóng nền gạch hiện hữu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,085 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220x14w | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần loại 1,4m, có remote điều khiển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 68 | CCLD tủ điện âm tường 8 line | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 189,25 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,015 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 162,4 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 51,38 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 252,87 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 254,62 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 70,85 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 102,76 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,644 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,731 | m2 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 83 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 dem, có phủ Pu chóng nóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,668 | 100m2 |
| 84 | CCLD diềm tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 37,5 | m |
| 85 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm, kích thước 60x60cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 162,4 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 254,62 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 252,87 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 70,85 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 332,72 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 254,62 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 102,76 | m2 |
| 92 | Thay mới ron kính cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 51,38 | m2 |
| 93 | Cắt và lắp kính màu trà dày 5ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,84 | 1m2 |
| 94 | Vệ sinh, đánh bóng nền gạch hiện hữu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,318 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,842 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220x14w | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led panel âm trần, kt 600x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu loại có tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, đế âm tường, kích thước hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 37 | hộp |
| 108 | Lắp đặt automat chống giật RCBO-32A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32,13 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 321,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá tỉa xanh 100x200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 190,65 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 203,3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 203,3 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt đá da + quét phủ 2k bề mặt đá | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,65 | m2 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 61,074 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,107 | 10m3 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,736 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 81,4 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,065 | 10m3 |
| 31 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 32 | CCLD bulong neo M16, L=500 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 33 | CCLD bulong nở đk12, L=120 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 34 | Sika liên kết với kết cấu bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68,944 | m2 |
| 40 | Lợp mái băng tấm nhựa (bạc che di động) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm, đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công điện | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng.+ Trường hợp bố trí cán bộ không chuyên trách (chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình) phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu (hoặc chứng nhận tập huấn ATLĐ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 2 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 350 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 7 | Máy cắt thép, uốn thép | ≥ 2 KW | 2 |
| 8 | Ô tô tải ben | ≥ 5 T | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥ 3 KVA | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥ 1HP | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép (đơn vị tính bộ, 1 bộ 2 chân 2 chéo) | ≥ 1,5m | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi