Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL17, QL.31, QL.37 và QL.279, tỉnh Bắc Giang (từ ngày 1-4-2021 đến 31-3- 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL17, QL.31, QL.37 và QL.279, tỉnh Bắc Giang (từ ngày 1-4-2021 đến 31-3- 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 14:46:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,189,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6792828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.349103E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 28.132.468.000 VND. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.132.468.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và phải có chứng chỉ đạo tạo nghiệp vụ Hạt Trưởng của các trường Trung cấp, Cao đẳng nghề trở lên.b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên và phải có chứng chỉ đạo tạo nghiệp vụ nhân viên tuần đường của các trường Trung cấp, Cao đẳng nghề trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 42 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ (1,5T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 3-Ô tô cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt cỏ cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh sắt ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 16-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 18-Thiết bị văn phòng (máy phô tô) phục vụ quản lý và làm hồ sơ có kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 82 |
| 20-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí, hộp đựng phương tiện cứu, vòi dẫn nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.17 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 761,49 | m |
| B | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.31 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 821,56 | m |
| C | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.37 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,45 | m |
| D | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.279 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 566,52 | m |
| E | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.17 năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 761,49 | m |
| F | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.31 năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 821,56 | m |
| G | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.37 năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,45 | m |
| H | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.279 năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 566,52 | m |
| I | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.17 năm 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 761,49 | m |
| J | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.31 năm 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 821,56 | m |
| K | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.37 năm 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,45 | m |
| L | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.279 năm 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 566,52 | m |
| M | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.17 năm 2024 từ 01/3/2024 đến 31/3/2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,3385 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 761,49 | m |
| N | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.31 năm 2024 từ 01/3/2024 đến 31/3/2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,8484 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 821,56 | m |
| O | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.37 năm 2024 từ 01/3/2024 đến 31/3/2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,3024 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,45 | m |
| P | Các hạng mục công tác QL, BDTX QL.279 năm 2024 từ 01/3/2024 đến 31/3/2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý, BDTX nền đường, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 2 | Công tác quản lý, BDTX mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 3 | Công tác quản lý, BDTX an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,4335 | Km/năm |
| 4 | Công tác quản lý, BDTX cầu ≤ 300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 566,52 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6792828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.349103E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 28.132.468.000 VND. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.132.468.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 8 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và phải có chứng chỉ đạo tạo nghiệp vụ Hạt Trưởng của các trường Trung cấp, Cao đẳng nghề trở lên.b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 8 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 8 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 16 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên và phải có chứng chỉ đạo tạo nghiệp vụ nhân viên tuần đường của các trường Trung cấp, Cao đẳng nghề trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của vị trí tương tự | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 42 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ (1,5T) | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 16 |
| 3 | Ô tô cho cán bộ tuần đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 4 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 5 | Máy san | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 7 | Máy cắt cỏ cây | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 40 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông xi măng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 10 | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy ...) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 8 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 12 | Thiết bị cắt mặt đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 13 | Lu bánh sắt ≥ 8T | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 14 | Lu rung | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 15 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 8 |
| 16 | Bộ đàm | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 17 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 8 |
| 18 | Thiết bị văn phòng (máy phô tô) phục vụ quản lý và làm hồ sơ có kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 19 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động…) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 82 |
| 20 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí, hộp đựng phương tiện cứu, vòi dẫn nước) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi