Gói thầu: Gói thầu số 48-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Đại tu TBA T1 KCN Vĩnh Tuy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 48-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Đại tu TBA T1 KCN Vĩnh Tuy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 14:49:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 817,830,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Cải tạo trạm biến áp, Đại tu đường trục HT và HT công tơ ...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.719.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7….(1) trở lên: .15…(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA T1 KCN VĨNH TUY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (Cửa đi : 4*1,8*2,5+2*1,2*2,5 = 24; Cửa lưới : 28*0,9*1,4 = 35,28) | Chương 5 HSMT | 59,28 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công ((11,56+9,8)*2*5,25 = 224,28) | Chương 5 HSMT | 224,28 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài; Trục A,C : 2*10,36*4,85*40% = 40,1968; Trục 1,4 : 2*8,6*4,85*40% = 33,368; Trừ cửa đi : -(4*1,8*2,5+2*1,2*2,5)*40% = -9,6; Trừ cửa lưới : -28*0,8*1,3*40% = -11,648; Tường mái : 2*((11,56+9,8)*0,4+(11,56-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,3+(11,56-0,11+9,8-0,11)*0,11)*40% = 13,7163) | Chương 5 HSMT | 66,0331 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong; Trục A,C : 2*(10,36-0,22*4)*4,45*40% = 33,7488; Trục B : 2*(3,28+3,35)*4,45*40% = 23,6028; Trục 1,2,3,4 : 6*8,16*4,45*40% = 87,1488; Trừ cửa đi : -(4*1,8*2,5+2*1,2*2,5)*40% = -9,6; Trừ cửa lưới : -28*0,8*1,3*40% = -11,648; Má cửa đi : (4*1,8+2*1,2+2,5*12)*40% = 15,84; Má cửa lưới : 28*(0,8+1,3)*2*0,22*40% = 10,3488) | Chương 5 HSMT | 149,4412 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 11,56*9,8*40% = 45,3152; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(10,36*2+8,16*4+3,28+3,35)*0,22*40% = -5,2791; Nan chớp cửa lưới : 28*10*0,8*(0,33*2+0,03*2)*40% = 64,512; Ô văng cửa đi : (4*(2,2*0,5*2+2,2*0,1+0,5*0,1*2)+2*(1,6*0,5*2+1,6*0,1+0,5*0,1*2))*40% = 5,52) | Chương 5 HSMT | 110,0681 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (60% còn lại : (66,0331+149,4412)/40%*60% = 323,2115) | Chương 5 HSMT | 323,2115 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (60% còn lại : 110,0681/40%*60% = 165,1022) | Chương 5 HSMT | 165,1022 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng: (11,56-0,11*2)*(9,8-0,11*2)=108,6372) | Chương 5 HSMT | 108,6372 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (11,56-0,11*2)*(9,8-0,11*2) = 108,6372) | Chương 5 HSMT | 108,6372 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : (11,56-0,11*2)*(9,8-0,11*2)*0,2 = 21,7274; Gạch chống nóng : (11,56-0,11*2)*(9,8-0,11*2)*0,15 = 16,2956; Vữa láng sàn mái : (11,56-0,11*2)*(9,8-0,11*2)*0,03 = 3,2591) | Chương 5 HSMT | 41,2821 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương 5 HSMT | 47 | cấu kiện |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (11,56-0,11*2)*(9,8-0,11*2) = 108,6372) | Chương 5 HSMT | 108,6372 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (66,0331+149,4412+110,0681)*0,015 = 4,8831; Phế thải mái trạm : (11,56-0,11*2)*(9,8-0,11*2)*0,2 = 21,7274; Gạch chống nóng : (11,56-0,11*2)*(9,8-0,11*2)*0,15 = 16,2956; Vữa láng : 108,6372*0,03 = 3,2591; Tấm đan hào cáp : 43*0,6*0,6*0,05+(0,7*0,6+0,74*0,6+0,45*0,6+0,46*0,6)*0,05 = 0,8445) | Chương 5 HSMT | 47,0097 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 47,0097 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 47,0097 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| C | Phần mái trạm | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Vữa láng sàn mái : (11,56-0,11*2)*(9,8-0,11*2)*0,03 = 3,2591) | Chương 5 HSMT | 3,2591 | 1m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương 5 HSMT | 10,2622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (Giằng thu hổi 1 : 4*5,68*0,1*2 = 4,544; Giằng thu hổi 2 : 6,56*0,1*2 = 1,312; Giằng thu hổi 3 : 4*5,23*0,1*2 = 4,184) | Chương 5 HSMT | 10,04 | 1m2 |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 1,1098 | 100kg |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng thu hổi 1 : 4*5,68*0,22*0,1 = 0,4998; Giằng thu hổi 2 : 6,56*0,22*0,1 = 0,1443; Giằng thu hổi 3 : 4*5,23*0,22*0,1 = 0,4602) | Chương 5 HSMT | 1,1043 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*5,38*1,82*4*2+5,68*4*0,22 = 44,1648; Tường thu hồi 2 : 6,56*1,82*2+6,56*0,22 = 25,3216; Tường thu hồi 3 : 0,5*1,82*9,8*2+4*5,23*0,22 = 22,4384) | Chương 5 HSMT | 91,9248 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 HSMT | 91,9248 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 HSMT | 91,9248 | 1m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép (1524,46/1000 = 1,5245) | Chương 5 HSMT | 1,5245 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 1,5245 | tấn |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (2S1 : 2*48 = 96; 2S2 : 2*15,26 = 30,52) | Chương 5 HSMT | 126,52 | 1m2 |
| 12 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 (Máng nước : 44,72 = 44,72; Úp sườn : 29,99 = 29,99) | Chương 5 HSMT | 74,71 | md |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(5,25+0,5)/100 = 0,23) | Chương 5 HSMT | 0,23 | 100m |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4 = 4) | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 66,0331 = 66,0331) | Chương 5 HSMT | 66,0331 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 149,4412 = 149,4412) | Chương 5 HSMT | 149,4412 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 110,0681 = 110,0681) | Chương 5 HSMT | 110,0681 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A,C : 2*10,36*4,85 = 100,492; Trục 1,4 : 2*8,6*4,85 = 83,42; Trừ cửa đi : -(4*1,8*2,5+2*1,2*2,5) = -24; Trừ cửa lưới : -28*0,8*1,3 = -29,12; Tường mái : 2*((11,56+9,8)*0,4+(11,56-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,3+(11,56-0,11+9,8-0,11)*0,11) = 34,2908; Tường trong: Trục A,C : 2*(10,36-0,22*4)*4,45 = 84,372; Trục B : 2*(3,28+3,35)*4,45 = 59,007; Trục 1,2,3,4 : 6*8,16*4,45 = 217,872; Trừ cửa đi : -(4*1,8*2,5+2*1,2*2,5) = -24; Trừ cửa lưới : -28*0,8*1,3 = -29,12; Má cửa đi : (4*1,8+2*1,2+2,5*12) = 39,6; Má cửa lưới : 28*(0,8+1,3)*2*0,22 = 25,872) | Chương 5 HSMT | 538,6858 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 11,56*9,8 = 113,288; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(10,36*2+8,16*4+3,28+3,35)*0,22 = -13,1978; Nan chớp cửa lưới : 28*10*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 161,28; Ô văng cửa đi : 4*(2,2*0,5*2+2,2*0,1+0,5*0,1*2)+2*(1,6*0,5*2+1,6*0,1+0,5*0,1*2) = 13,8) | Chương 5 HSMT | 275,1702 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,C : 2*10,36*4,85 = 100,492; Trục 1,4 : 2*8,6*4,85 = 83,42; Trừ cửa đi : -(4*1,8*2,5+2*1,2*2,5) = -24; Trừ cửa lưới : -28*0,8*1,3 = -29,12; Tường mái : 2*((11,56+9,8)*0,4+(11,56-0,11*2+9,8-0,11*2)*0,3+(11,56-0,11+9,8-0,11)*0,11) = 34,2908) | Chương 5 HSMT | 165,0828 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 11,56*9,8 = 113,288; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(10,36*2+8,16*4+3,28+3,35)*0,22 = -13,1978; Nan chớp cửa lưới : 28*10*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 161,28; Ô văng cửa đi : 4*(2,2*0,5*2+0,5*0,1*2)+2*(1,6*0,5*2+0,5*0,1*2) = 12,6; Tường trong: Trục A,C : 2*(10,36-0,22*4)*4,45 = 84,372; Trục B : 2*(3,28+3,35)*4,45 = 59,007; Trục 1,2,3,4 : 6*8,16*4,45 = 217,872; Trừ cửa đi : -(4*1,8*2,5+2*1,2*2,5) = -24; Trừ cửa lưới : -28*0,8*1,3 = -29,12; Má cửa đi : (4*1,8+2*1,2+2,5*12) = 39,6; Má cửa lưới : 28*(0,8+1,3)*2*0,22 = 25,872) | Chương 5 HSMT | 647,5732 | 1m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 1,0331 | 100kg |
| 24 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TD1 : 44*(0,6+0,6)*2*0,05 = 5,28; TD2 : 4*(0,6+0,43)*2*0,05 = 0,412) | Chương 5 HSMT | 5,692 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép khung tấm đan. viền rãnh cáp, dầm kê MBA (Bo tấm đan : (398,11+31,06)/1000 = 0,4292; Bo viền rãnh hào cáp : 213,16/1000 = 0,2132) | Chương 5 HSMT | 0,6424 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Bo tấm đan : 44*(0,6+0,6)*2*0,05*4+4*(0,6+0,43)*2*0,05*4 = 22,768; Bo viền rãnh hào cáp : 56,54*0,063*4 = 14,2481) | Chương 5 HSMT | 37,0161 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt thép viền rãnh cáp,bo tấm đan (Bo tấm đan : (398,11+31,06)/1000 = 0,4292; Bo viền rãnh hào cáp : 213,16/1000 = 0,2132) | Chương 5 HSMT | 0,6424 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (TD1 : 44*0,6*0,6*0,05 = 0,792; TD2 : 4*0,6*0,43*0,05 = 0,0516) | Chương 5 HSMT | 0,8436 | m3 |
| 29 | Lắp dựng tấm đan hào cáp vào rãnh cáp (TD1 : 44 = 44; TD2 : 4 = 4) | Chương 5 HSMT | 48 | cái |
| 30 | Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền khuôn viên trước cửa trạm trục C : 10,36*1,5/100 = 0,1554) | Chương 5 HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền khuôn viên trước cửa trạm trục C : 10,36*1,5*0,15 = 2,331) | Chương 5 HSMT | 2,331 | m3 |
| 32 | Sửa chữa cửa đi, cắt, hàn nẹp mép tôn (Cửa đi : 6 = 6) | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 28*0,9*1,4 = 35,28) | Chương 5 HSMT | 35,28 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Cửa đi : (4*1,8*2,5+2*1,2*2,5)*2 = 48; Khung cửa đi : (4*(1,8+2,5)*2+2*(1,2+2,5)*2)*0,05*4 = 9,84; Thanh chắn MBA : 2*(3,35+3,28)*0,05*4 = 2,652) | Chương 5 HSMT | 60,492 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : (4*1,8*2,5+2*1,2*2,5)*2 = 48; Khung cửa đi : (4*(1,8+2,5)*2+2*(1,2+2,5)*2)*0,05*4 = 9,84; Cửa lưới : 28*0,9*1,4 = 35,28; Khung cửa lưới : 28*(0,9+1,4)*2*0,03*4 = 15,456; Thanh chắn MBA : 2*(3,35+3,28)*0,05*4 = 2,652) | Chương 5 HSMT | 111,228 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa (Cửa đi : 4*1,8*2,5+2*1,2*2,5 = 24; Cửa lưới : 28*0,9*1,4 = 35,28) | Chương 5 HSMT | 59,28 | m2 cấu kiện |
| 37 | Khóa cửa Minh Khai | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 38 | Bản lề | Chương 5 HSMT | 36 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN - TBA N1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương 5 HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương 5 HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| E | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 HSMT | 2,9263 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 11,56*9,8/100 = 1,1329) | Chương 5 HSMT | 1,1329 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Trần trạm : 11,56*9,8/100 = 1,1329) | Chương 5 HSMT | 1,1329 | 100m2 |
| F | PHẦN CHE MBA, CHE CHẮN KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : (2,5*2,5)*4 = 25) | Chương 5 HSMT | 25 | 1m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA (Thanh chống : (8*0,1*0,1*2,5)*4 = 0,8; Thanh bo nẹp : (4*2,5*3*0,1*0,1)*4 = 1,2) | Chương 5 HSMT | 2 | 1m3 |
| 3 | Bạt che hộp bảo vệ MBA ((2,5*2,5)*5*4 = 125) | Chương 5 HSMT | 125 | m2 |
| G | PHẦN BIỂN TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên buồng trạm | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 3 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Chương 5 HSMT | 10 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ - TBA T1 KCN VĨNH TUY | |||
| 1 | Modem GPRS/3G | Chương 5 HSMT | 4 | tủ |
| I | PHẦN VẬT LIỆU - TBA T1 KCN VĨNH TUY | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Chương 5 HSMT | 144 | m |
| 2 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | Chương 5 HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | Chương 5 HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | Chương 5 HSMT | 30 | m |
| 5 | Keo dán gioăng | Chương 5 HSMT | 4 | lọ |
| 6 | Dầu máy biến áp | Chương 5 HSMT | 80 | Lít |
| 7 | Biển tên trạm biến áp | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên các buồng TBA | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (31,67kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M1x50 | Chương 5 HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt M240 | Chương 5 HSMT | 128 | Cái |
| 13 | Cáp đồng bọc nhựa PVC M35mm2 | Chương 5 HSMT | 16 | m |
| 14 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 20 | Cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ- TBA T1 KCN VĨNH TUY | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương 5 HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Modem GPRS/3G | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương 5 HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương 5 HSMT | 2 | tủ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU- TBA T1 KCN VĨNH TUY | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | Chương 5 HSMT | 12 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | Chương 5 HSMT | 1,44 | 100 mét |
| 3 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương 5 HSMT | 16 | m |
| 4 | Vệ sinh, tháo, lắp máy biến áp | Chương 5 HSMT | 4 | máy |
| 5 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp | Chương 5 HSMT | 4 | máy |
| 6 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) | Chương 5 HSMT | 4 | máy |
| 7 | Lắp xà thép cột đỡ, TL | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp xà thép cột đỡ, TL | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 HSMT | 2 | 10đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 HSMT | 12,8 | 10đầu |
| 11 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Chương 5 HSMT | 8 | công/ 1 đầu cáp |
| 12 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,6 | 100 mét |
| 13 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | Chương 5 HSMT | 5,4 | 100 mét |
| 14 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | Chương 5 HSMT | 1,92 | 100 mét |
| 15 | Tháo công tơ 3 pha có biến dòng | Chương 5 HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương 5 HSMT | 3,3 | m2 |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương 5 HSMT | 1,8 | m2 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA T1 KCN VĨNH TUY | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| M | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA T1 KCN VĨNH TUY | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Cải tạo trạm biến áp, Đại tu đường trục HT và HT công tơ ...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.719.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7….(1) trở lên: .15…(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Tời kéo | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi