Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 23:13:00 đến ngày 2021-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên là tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đào tạo chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông, hoặc kỹ thuật công trình, có trình độ từ Cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1033 | 100m2 |
| 2 | Bao đựng cát (KT 0,8*0,4*0,3) | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 356,0625 | cái |
| 3 | Nhân công đóng cát vào bao | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7826 | m3 |
| 4 | Cát đen đóng bao | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4316 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2231 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3405 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 514,65 | m3 |
| 8 | Công tác bơm nước thi công | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 322,956 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2296 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát vào 2 đầu đường của đường hiện trạng | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,64 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 6 | Lớp cát vàng tạo phẳng | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1957 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông lót chống thấm nước | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 489,3 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đường BT | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 349,33 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn kim loại,ván khuôn đúc bó vỉa | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 dày 10 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | cái |
| 19 | Vuốt dốc làm đan rãnh | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 185,88 | md |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9256 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,732 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,615 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 346 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 579,677 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng cống | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,01 | m3 |
| 3 | Đế cống D300 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | cái |
| 4 | Đế cống D500 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 459 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | đoạn ống |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 439,519 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trường bằng máy | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0932 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2288 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,386 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,639 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6045 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6907 | m3 |
| 14 | Trát hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 94,6764 | m2 |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 94,0676 | m2 |
| 16 | Láng hố ga có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,872 | m2 |
| 17 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2858 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1775 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 22 | Vận chuyển và lắp dựng song chắn rác bằng gang | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8391 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trường | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7839 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp 2 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9688 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mm | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2891 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4997 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp 2 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0524 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2008 | m3 |
| 10 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5798 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | m2 |
| 12 | Láng hố ga đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8816 | m2 |
| 13 | Bê tông cổ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy, đất cấp 2 | Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên là tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng đào tạo chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông, hoặc kỹ thuật công trình, có trình độ từ Cao đẳng trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi