Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305665-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210227291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 23:13:00 đến ngày 2021-03-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,208,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên là tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đào tạo chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông, hoặc kỹ thuật công trình, có trình độ từ Cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN LẤP
1Phát rừng loại I bằng thủ côngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,1033100m2
2Bao đựng cát (KT 0,8*0,4*0,3)Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật356,0625cái
3Nhân công đóng cát vào baoTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,7826m3
4Cát đen đóng baoTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,4316m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2231100m3
6Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,3405100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật514,65m3
8Công tác bơm nước thi côngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15công
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp IITheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật322,956m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IITheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2296100m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2296100m3
4Đắp cát vào 2 đầu đường của đường hiện trạngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,64m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,068100m3
6Lớp cát vàng tạo phẳngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1957100m3
7Lớp ni lông lót chống thấm nướcTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật489,3m2
8Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,86m3
9Ván khuôn đường BTTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,501100m2
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,599100m3
11Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0699100m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BlockTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật349,33m2
13Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn kim loại,ván khuôn đúc bó vỉaTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,94100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,8m3
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 dày 10Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,3m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật186cái
19Vuốt dốc làm đan rãnhTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật185,88md
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9256100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,732m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,615m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật346cái
C THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất, đất cấp IITheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật579,677m3
2Đá 4x6 lót móng cốngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,01m3
3Đế cống D300Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,5cái
4Đế cống D500Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật459cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,5đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật153đoạn ống
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật439,519m3
8Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trường bằng máyTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0932100m3
9Đào móng, đất cấp IITheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91,2288m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,386m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,639m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6045100m2
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,6907m3
14Trát hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật94,6764m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật94,0676m2
16Láng hố ga có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,872m2
17Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2858m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5632m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1775tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1177100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51cái
22Vận chuyển và lắp dựng song chắn rác bằng gangTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,8391m3
24Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trườngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7839100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp 2Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,9688m3
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mmTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
3Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,2891m3
4Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất IITheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4997100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp 2Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,05241m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2016100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2008m3
10Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,5798m2
11Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,58m2
12Láng hố ga đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8816m2
13Bê tông cổ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,906m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2772m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0295tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0219100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,05m3
19Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy, đất cấp 2Theo HSTK và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên là tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng đào tạo chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông, hoặc kỹ thuật công trình, có trình độ từ Cao đẳng trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Đầm bàn ≥ 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy đào ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->