Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305886-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210224134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:41:00 đến ngày 2021-03-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,450,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0642100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0403100m3
3Đào rãnh thoát nước, khuôn đường, chân khay thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0931m3
4Đào rãnh thoát nước, khuôn đường, chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6384100m3
5Xây bó nền, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,66m3
6Lu khuôn đường đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6241100m3
7Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6446100m2
8Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3517100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,3136m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật610m
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6446100m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6771100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,5133100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9084100m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3207100m3
16Phá đá nền, rãnh, khuôn đường, mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4905100m3
17Đào rãnh thoát nước, khuôn đường, chân khay thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,861m3
18Đào rãnh thoát nước, khuôn đường, chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6774100m3
19Đào rãnh thoát nước, khuôn đường, chân khay thủ công - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2771m3
20Đào rãnh thoát nước, khuôn đường, chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6449100m3
21Đánh cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1925100m3
22Vét hữu cơChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3964100m3
23Xây bó nền, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,32m3
24Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật626,38m3
25Lu khuôn đường đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5535100m3
26Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,8006100m2
27Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7233100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật588,8096m3
29Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,310m
30Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,8006100m2
31Vận chuyển đất tận dụng trên tuyến đắp nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,7495100m3
32Vận chuyển tận dụng trên tuyến đắp nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9187100m3
33Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5044100m3
34Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5044100m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,251100m3
36Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,251100m3
37Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3964100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6481m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1483100m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,94m3
43Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,64m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,82m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0946tấn
46Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
47Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2606100m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
49Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,177100m
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1543100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->