Gói thầu: XÂY LẮP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306049-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20210153797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:36:00 đến ngày 2021-03-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,975,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.691262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về Cấp công trình.- Tương tự về giá trị gói thầuMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.818.770.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.818.770.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: tối thiểu 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện, chống sét: tối thiểu 01 ngườiCán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 15 người, có bậc nghề 3/7 trở lên
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ 7 -:- 10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,6376100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V113,0415m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V23,961m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Chương V22,165m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Chương V10,3002m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V76,5875m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V42,0776m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,7265100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào khối lượng đất còn thiếu)Chương V2,7189100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V3,0724100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V12,2894100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V12,324m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V16,0414m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V68,9367m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V11,8291m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V82,1067m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V7,8813m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,2681100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V4,5367100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V7,3424100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,4328100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V9,6773100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,9415100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9513tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,8584tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0383tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,0784tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0821tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V11,6271tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,565tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V1,1634tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,1351tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V2,459tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,1598tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V1,4931tấn
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V38,1284m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V44,0568m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V7,488m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V57,0942m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V5,1392m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V30,3912m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V30,8133m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V76cái
44SX, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V112,8m2
45SX, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V91,2m2
46SX, Vách kính cầu thangChương V15,44m2
47SX, Lắp dựng hoa sắt cửaChương V136,8m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V438,881m2
49SX, Lắp dựng lan can I noxChương V19,58m2
50SX xà gồ thép hộp mạ kẻm 50x100x1,4Chương V2,4529tấn
51Lắp dựng xà gồChương V2,4529tấn
52Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương V6,5128100m2
53Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V0,1924100m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V547,0224m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V502,772m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V281,632m2
57Trát trần, vữa XM M75Chương V967,7248m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1.114,646m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V946,177m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V220,7572m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V220,76m2
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Chương V70,616m3
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Chương V860,8m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600Chương V65,16m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Chương V62,4m2
66Láng granitô cầu thangChương V93,242m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V160,5m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V602,6384m
69Hoa văn lan can sắt hộp 25x25x1,2Chương V5,76m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V126,45m2
71Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V4,60810m
72Bả bằng bột bả vào tườngChương V2.014,27m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V2.268,21m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.282,72m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.999,76m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao Chương V9,8452100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mChương V9,3192100m2
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V2hộp
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V10cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V43cái
84Lắp đặt ổ cắm baChương V20cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V10hộp
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V64bộ
87Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpChương V22bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V40cái
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V44hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16Chương V300m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Chương V200m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V220m
93Dây đôi ruột đồng 2x2,5mm2Chương V500m
94Dây đôi ruột đồng 2x1,5mm2Chương V750m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.000m
96Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V500m
97Lắp đặt sứ hạ thế - bộ sứ 2 sứChương V1bộ
98Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V18cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V1,413100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V36cái
101Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, D32 (ống thông dầm)Chương V0,08100m
102Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,16100m
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V32,5m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V32,5m3
105Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V15cái
106Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V15cái
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V220m
108Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mmChương V100m
109Gia công và đóng cọc chống sétChương V16cọc
110Thép CT3, phi 8 làm bật thépChương V0,0079tấn
111Sơn chống rỉ 2 nướcChương V20T/bộ
112Que hàn KT-6013Chương V10Kg
113Đo điện trở toàn hệ thốngChương V1Bộ
114Bình CO2 loại 3kg MT3Chương V4bình
115Bình bột loại 8kg MFZ8Chương V4bình
116Hộp đựng bình PCCCChương V4hộp
117Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V4cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn Giáo Viên KT(1200x600)Chương V10Cái
2Ghế Giáo Viên KT(450x450)Chương V10Cái
3Bộ Bàn Ghế Học Sinh KT(1200x885)Chương V180Bộ
4Bảng Chống Lóa KT(3600x1200)Chương V10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.691262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về Cấp công trình.- Tương tự về giá trị gói thầuMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.818.770.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.818.770.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).55
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: tối thiểu 02 người 2 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).55
3 Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện, chống sét: tối thiểu 01 ngườiCán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người. 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).33
4 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 15 người, có bậc nghề 3/7 trở lên 15 02 năm22
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,8m3 Máy đào1
2 Máy trộn BT 250l Máy trộn2
3 Máy trộn vữa 150l Máy trộn2
4 Máy hàn 23KW Máy hàn2
5 Máy hàn điện 14kW Máy hàn1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông2
7 Máy đầm cóc Máy đầm1
8 Ôtô tự đổ 7 -:- 10T Ôtô2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi2
10 Máy cắt 1,7KW Máy cắt2
11 Máy vận thăng 0,8T Máy vận thăng1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->