Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:12:00 đến ngày 2021-03-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,055,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,900,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.424.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước) và có giá trị >= 1.212.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông hoặc xây dựng. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân: 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, vận hành thiết bị, ... . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung >= 25 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >= 25 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN + PHẦN MẶT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | 100m² |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m³ |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | 100m² |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | 10m² |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0325 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6775 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | 100m² |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1775 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 39km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1775 | 100 tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m³ |
| 13 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m³ |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá Grannit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m² |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,97 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,534 | m³ |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m³ |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,342 | m³ |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,677 | m³ |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m³ |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,86 | m² |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3823 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1405 | 100m² |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2839 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4023 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4252 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4278 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép dẹp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5719 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8423 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.924,889 | kg |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | cấu kiện |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | cái |
| 24 | Tấm nhựa CPMPOSIT 800x200x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,026 | m² |
| 25 | Tấm cao su 800x200mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,328 | m² |
| 26 | Thép tấm Inox, bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,465 | kg |
| 27 | Bu lông + đai ốc Inox M12, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | cái |
| 28 | Bu lông + đai ốc Inox M10, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | cái |
| 29 | Bu lông + đai ốc Inox M10, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 968 | cái |
| 30 | Thông cống thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | md |
| 31 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m³ |
| 32 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤350kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.424.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước) và có giá trị >= 1.212.000.000 VND | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: 01 người | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông hoặc xây dựng. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân: 10 người | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, vận hành thiết bị, ... . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | 1 |
| 3 | Xe lu >= 10 tấn* | Xe lu >= 10 tấn* | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* | 1 |
| 5 | Xe lu rung >= 25 tấn* | Xe lu rung >= 25 tấn* | 1 |
| 6 | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)* | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3)* | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa * | Máy rải bê tông nhựa * | 1 |
| 8 | Máy ủi * | Máy ủi * | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 12 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 14 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 15 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi