Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306451-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Cổ Loa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210236773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 10:18:00 đến ngày 2021-03-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,277,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VND; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoat đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH TRỤC 1 - 2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V10bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V9công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V18,015m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật Chương V50,22m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Chương V2,436m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật Chương V200,369m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật Chương V353,484m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật Chương V50,22m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật Chương V50,22m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V1,674m3
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật Chương V15,521m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,155100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,155100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,155100m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V353,484m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật Chương V234,578m2
20Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V88,2m2
21Rải lưới thép trước khi láng chống thấmMô tả kỹ thuật Chương V88,2m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật Chương V88,2m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V88,2m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật Chương V44,755m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V18m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật Chương V50,22m2
27Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật Chương V20,67m2
28Bàn chậu rửa Lavabo đá kim saMô tả kỹ thuật Chương V7,485m2
29Khung đỡ chậu rửa bằng inoxMô tả kỹ thuật Chương V12cái
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V30,213m2
31Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật Chương V150m
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật Chương V23bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật Chương V6cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật Chương V6cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật Chương V150m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật Chương V100m
38Hút bể phốtMô tả kỹ thuật Chương V2ca
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật Chương V0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật Chương V16cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật Chương V50cái
44Tê 25x25x25Mô tả kỹ thuật Chương V25cái
45Nút bịtMô tả kỹ thuật Chương V31cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V6cái
48Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V10bộ
49Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V10cái
50Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
51Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
54Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật Chương V60cái
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật Chương V6cái
56Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật Chương V6cái
57Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật Chương V10cái
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
59Máy bơmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật Chương V0,7100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật Chương V0,5100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật Chương V0,6100m
63Tê 42x42x42Mô tả kỹ thuật Chương V18cái
64Cút nhựa chữ Y90Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
65Côn thu nhựa 90/42Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
66Côn thu nhựa 42/34Mô tả kỹ thuật Chương V18cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật Chương V40cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật Chương V21cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật Chương V18cái
70Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật Chương V18cái
71Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật Chương V18cái
B KHU VỆ SINH TRỤC 9 - 10
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật Chương V18bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V9công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V18,015m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật Chương V50,22m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Chương V2,593m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật Chương V205,371m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật Chương V387,126m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật Chương V50,22m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật Chương V50,22m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V1,674m3
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật Chương V16,448m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,164100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,164100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,164100m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V387,126m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật Chương V240,434m2
20Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V88,2m2
21Rải lưới thép trước khi láng chống thấmMô tả kỹ thuật Chương V88,2m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V88,2m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật Chương V88,2m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật Chương V44,755m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V18m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật Chương V50,22m2
27Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật Chương V25,47m2
28Bàn chậu rửa Lavabo đá kim saMô tả kỹ thuật Chương V8,674m2
29Khung đỡ chậu rửa bằng inoxMô tả kỹ thuật Chương V12cái
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V34,186m2
31Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật Chương V150m
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật Chương V24bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật Chương V6cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật Chương V6cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật Chương V150m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật Chương V100m
38Hút bể phốtMô tả kỹ thuật Chương V2ca
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật Chương V0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật Chương V16cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật Chương V50cái
44Tê 25x25x25Mô tả kỹ thuật Chương V25cái
45Nút bịtMô tả kỹ thuật Chương V31cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V6cái
48Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V12bộ
49Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V12cái
50Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V9bộ
51Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V9bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
54Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật Chương V60cái
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật Chương V6cái
56Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật Chương V6cái
57Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật Chương V12cái
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
59Máy bơmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật Chương V0,7100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật Chương V0,5100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật Chương V0,6100m
63Tê 42x42x42Mô tả kỹ thuật Chương V18cái
64Cút nhựa chữ Y90Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
65Côn thu nhựa 90/42Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
66Côn thu nhựa 42/34Mô tả kỹ thuật Chương V18cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật Chương V40cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật Chương V21cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật Chương V18cái
70Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật Chương V18cái
71Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật Chương V18cái
C KHU VỆ SINH BÊN NGOÀI
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
7Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V4cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
9Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
10Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
11Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật Chương V4cái
14Máy bơmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VND; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng53
2 Kỹ thuật trưởng 1 - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 2
2 Máy trộn bê tông, vữa > 250L1
3 Máy cắt bê tông còn hoat đông tốt2
4 Máy khoan bê tông còn hoat động tốt2
5 Máy cắt gạch còn hoat động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->