Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Cổ Loa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 10:18:00 đến ngày 2021-03-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VND; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoat đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH TRỤC 1 - 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,015 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,22 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,436 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200,369 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 353,484 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,22 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,22 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,674 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,521 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 353,484 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 234,578 | m2 |
| 20 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,2 | m2 |
| 21 | Rải lưới thép trước khi láng chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,2 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,2 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,755 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,22 | m2 |
| 27 | Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,67 | m2 |
| 28 | Bàn chậu rửa Lavabo đá kim sa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,485 | m2 |
| 29 | Khung đỡ chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,213 | m2 |
| 31 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 38 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | ca |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 44 | Tê 25x25x25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 45 | Nút bịt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Tê 42x42x42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 64 | Cút nhựa chữ Y90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 65 | Côn thu nhựa 90/42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa 42/34 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 71 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| B | KHU VỆ SINH TRỤC 9 - 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,015 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,22 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,593 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205,371 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 387,126 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,22 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,22 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,674 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,448 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 387,126 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 240,434 | m2 |
| 20 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,2 | m2 |
| 21 | Rải lưới thép trước khi láng chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,2 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,2 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,755 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,22 | m2 |
| 27 | Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,47 | m2 |
| 28 | Bàn chậu rửa Lavabo đá kim sa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,674 | m2 |
| 29 | Khung đỡ chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,186 | m2 |
| 31 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 38 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | ca |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 44 | Tê 25x25x25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 45 | Nút bịt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 49 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 51 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Tê 42x42x42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 64 | Cút nhựa chữ Y90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 65 | Côn thu nhựa 90/42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa 42/34 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 71 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| C | KHU VỆ SINH BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VND; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | 2 | |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa | > 250L | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | còn hoat đông tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | còn hoat động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | còn hoat động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi