Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 10:33:00 đến ngày 2021-03-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,271,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và có nguồn vốn xã hội hóa. (nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán công trình.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu (5 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 3 người thợ nề.+ Có hợp động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc quyết định điều động tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện ≥ 3 kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 3 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Rải giấy dầu làm lớp ngăn cách | Đạt yêu cầu | 32,763 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày | Đạt yêu cầu | 393,158 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đạt yêu cầu | 1,246 | 100m2 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,4m3 | Đạt yêu cầu | 2,033 | 100m3 |
| 2 | Phát quang hàng rào tạo mặt bằng cơ giới | Đạt yêu cầu | 20,76 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường | Đạt yêu cầu | 41,735 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Đạt yêu cầu | 3,07 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất phún sỏi nền đường, độ đầm chặt K=0,95 | Đạt yêu cầu | 7,499 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Đạt yêu cầu | 2,71 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất phún sỏi nền đường | Đạt yêu cầu | 974,505 | m3 |
| 8 | Đắp đất phún sỏi lề, độ đầm chặt K=0.95 | Đạt yêu cầu | 4,678 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất phún sỏi lề đường | Đạt yêu cầu | 368,576 | m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Đạt yêu cầu | 3,477 | 100m3 |
| C | PHẦN CỌC TIÊU BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, biển báo, cọc tiêu | Đạt yêu cầu | 1,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Đạt yêu cầu | 13 | cái |
| 3 | Sản xuất, biển báo tam giác phản quang | Đạt yêu cầu | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất, biển báo tròn phản quang | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| D | PHẦN MƯƠNG CỐNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III làm móng công tác | Đạt yêu cầu | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Đạt yêu cầu | 6,764 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Đạt yêu cầu | 4,514 | m3 |
| 4 | Gờ gác đan bê tông đá 1x2 mác 250 | Đạt yêu cầu | 1,2 | m3 |
| 5 | Tường đầu bê tông đá 1x2 mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,44 | m3 |
| 6 | Đan mương bê tông đá 1x2, mác 300 đúc sẵn | Đạt yêu cầu | 1,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan ĐK | Đạt yêu cầu | 0,089 | Tấn |
| 8 | Cốt thép đan, ĐK | Đạt yêu cầu | 0,201 | Tấn |
| 9 | Cố thép gờ gác đan Đk | Đạt yêu cầu | 0,09 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt đan bằng thủ công | Đạt yêu cầu | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đất móng và lưng móng | Đạt yêu cầu | 0,043 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ (BT đổ tại chỗ) | Đạt yêu cầu | 0,276 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại (BT đúc sẵn) | Đạt yêu cầu | 0,054 | 100m2 |
| E | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Đạt yêu cầu | 6,4 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đạt yêu cầu | 3,6 | m3 |
| 3 | Xây mái taluy bằng đá hộc vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu | 21,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đạt yêu cầu | 1,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và có nguồn vốn xã hội hóa. (nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (1 người) | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình (1 người) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán công trình (1 người) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán công trình.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân tham gia gói thầu (5 người) | 5 | Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 3 người thợ nề.+ Có hợp động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc quyết định điều động tham gia gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu 10 T | Xe lu 10 T | 1 |
| 2 | Xe ủi 110CV | Xe ủi 110CV | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 6 | Máy cắt sắt thép | Máy cắt sắt thép | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 2 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 3 kva | Máy phát điện ≥ 3 kva | 1 |
| 10 | Ô tô tải 5 T | Ô tô tải 5 T | 2 |
| 11 | Máy đào 0.8m3 | Máy đào 0.8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi