Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306705-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210305090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 11:10:00 đến ngày 2021-03-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,759,699,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ SÂN KHẤU CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 50,9824m2
2Tháo dỡ kết cấu thép18cấu kiện
3Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn17,6963m3
4Phá dỡ tam cấp xây gạch2,5853m3
5Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,8048m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,528m3
7Cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép 0,0099tấn
8Cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép 0,0924tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0549100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,264m3
11Lấp đất chân móng1,6016m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 754,8489m3
13Cát đen tôn nền đầm chặt15,0092m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2003,0018m3
15Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch lát Viglacera 600x600mm hoặc tương đương)30,1104m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)24,0524m2
17Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,2093tấn
18Bu lông neo M2216bộ
19Lắp dựng cột thép các loại0,2093tấn
20Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước35,0784m2
21Gia công vì kèo thép hình0,1564tấn
22Lắp dựng vì kèo thép0,1564tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,2766tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,2766tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,238m2
26Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,3919100m2
27Tôn úp nóc bó bò3,132m2
28Máng thu nước bằng inox10,44m
29Gia công khung sân khấu bằng inox0,1932tấn
30Lắp dựng khung sân khấu0,1932tấn
31Tấm aluminu trang trí sân khấu28,9m2
32Dán đề can trang trí các màu22,2m2
33Dán Chữ đề can cao 300 "Sân khấu của bé"1trọn bộ
34Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm0,144100m
35Lắp đặt phễu thu4cái
36Lắp đặt chếch PVC D608cái
37Lắp đặt cầu chắn rác inox4cái
B ĐIỆN SÂN KHẤU
1Lắp đặt đèn pha LED 70W2bộ
2Đèn led panel âm trần 600x6006bộ
3Lắp đặt công tắc đôi1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm245m
5Ống sun bảo vệ dây dẫn45m
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2348100m3
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,7636100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,3508100m2
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại878,9598m2
2Lát nền bằng gạch LD kích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch lát Viglacera 600x600mm hoặc tương đương)878,9598m2
3Phá dỡ lớp granito tam cấp33,6018m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )33,6018m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công166,275m2
6Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:166,275m2
7Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly63,48m2
8Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly26,295m2
9Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép37bộ
10Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly57,96bộ
11Phụ kiện Cửa sổ pano nhựa lõi thép26bộ
12Lắp Vách nhựa lõi thép:18,54m2
13Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly18,54m2
14Nhân công cắt gòng cửa, trát gắn vá hèm cửa + sơn bả dặm lại397,1m
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ148m2
16Gia công hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304554,7733kg
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH:
1Nhân công tháo dỡ điện nước nhà vệ sinh6công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa15bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí35bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
5Tháo dỡ bộ phụ kiện vệ sinh9bộ
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại61,5304m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường157,8914m2
8Khò chống thấm bằng giấy dầu nhà vệ sinh tầng 247,392m2
9Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300 - hoặc tương đương)61,5304m2
10Phá lớp vữa trát tường76,201m2
11Ốp gạch vào tường gạch LD KT300x450, vữa XM mác 75231,8494m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường128,435m2
13Cạo bỏ lớp sơn trần63,8844m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,673m2
15Bả bằng bột bả vào tường130,198m2
16Bả bằng bột bả vào trần63,8844m2
17Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)194,0824m2
18Lắp đặt đèn led ốp trần D220 18W3bộ
19Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng LED 1.2m6bộ
20Lắp đặt công tắc đơn, đế nổi3cái
21Lắp đặt công tắc đơn, đế âm tường6cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A9cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2165m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2165m
25Lắp đặt ống gen 25175m
26Lắp đặt ống PPR D252,2100m
27Lắp đặt cút PPR D2533cái
28Lắp đặt cút ren trong PPR D25100cái
29Lắp đặt tê PPR D2526cái
30Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D2518cái
31Lắp đặt nút bịt đầu ren PPR D25100cái
32Lắp đặt van khóa9cái
33Lắp đặt ống PVC D340,19100m
34Lắp đặt ống PVC D420,2100m
35Lắp đặt ống PVC D600,68100m
36Lắp đặt ống PVC D1101,4100m
37Lắp đặt cút PVC D3423cái
38Lắp đặt cút PVC D6043cái
39Lắp đặt cút PVC D11036cái
40Lắp đặt tê PVC D11022cái
41Lắp đặt tê PVC D6025cái
42Lắp đặt tê CB PVC D60-34-6032cái
43Lắp đặt măng xông PVC D11040cái
44Lắp đặt măng xông PVC D6048cái
45Lắp đặt bích bịt xả thông tắc D11018cái
46Bình nóng lạnh 30L9bộ
47Lắp đặt xí bệt trẻ em (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN - hoặc tương đương)33bộ
48Lắp đặt vòi xịt trẻ em (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương)33cái
49Lắp đặt chậu rửa trẻ em (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC hoặc tương đương)13bộ
50Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương)2bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương)2cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC hoặc tương đương)2bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em6bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304)15bộ
55Lắp đặt van xả loại nhấn6bộ
56Siphong tiểu nam6Cái
57Thoát sàn Inox DN809cái
58Cầu chắn rác DN809cái
59Phụ kiện nhà vệ sinh (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)9Bộ
60Lắp đặt vòi nước inox7bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
62Dây cấp nước80Cái
E CẢI TẠO MÁI:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 321,9665m2
2Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao 1,7521tấn
3Phá dỡ vữa láng mái để chống thấm294,1698m2
4Khò giấy dầu chống thấm340,2618m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75294,1698m2
6Gia công xà gồ mạ kẽm2,1901tấn
7Lắp dựng xà gồ thép2,1901tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,2197100m2
9Tôn úp nóc bó bò36,012m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại38,6487m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3865100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3865100m3/1km
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,3865100m3/1km
F CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn7cái
2Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x5 2.5m6cọc
3Dây thép tiếp địa D1610m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm200m
5Nậm đỡ kim thu sét7Cái
6Bulong M1428Cái
7Trô bật sắt fi 1050Cái
8Bản mã 200x150x57Cái
9Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x52Cái
10Bulong vanh đệm M12x254Cái
11Đệm chì lá 40x120 dày 3mm2Cái
12Hộp kiểm tra điện trở2Hộp
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại38,6487m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ0,3865100m3
15Bốc xếp sắt thép các loại1,7521tấn
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,95100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m9,4049100m2
G NỀN SÂN + BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan cầm tay92,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200131,7m3
3Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 751.414m2
4Đào bồn cây, đất cấp II8,0384m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,2154m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày 220, vữa XM mác 754,1448m3
7Trát tường mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,0768m2
8Ốp gạch thẻ đỏ bồn cây, vữa XM mác 7517,7096m2
9Đổ đất màu vào bồn cây dày 35 cm:7,2024m3
10Tiền mua đất màu:9,3631m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ1,0009100m3
H GA, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II5,3688m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng 96,2676m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III7,6032m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2000,3591m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 15013,464m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 751,3439m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7515,6332m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga:0,0342100m2
9Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2000,3756m3
10Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75198,5624m2
11Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất198,5624m2
12Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 7557,08m2
13Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh:0,5736tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1186tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1186tấn
16Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh:0,4245100m2
17Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 2006,9834m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu212cấu kiện
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,032100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,464m3
21Bê tông móng cống, chèn cống đá 2x4, mác 1500,7192m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm8đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm8mối nối
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống5,4152m3
25Lấp đất hố móng41,3261m3
26Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,6791100m3
I HẠNG MỤC : NHÀ XE CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 15,912m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1686100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,224m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,2568m3
5Bu lông chân cột M22, dài 350mm56cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,053100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,6819m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 7577,7375m2
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,4194tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,4194tấn
11Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm0,2381tấn
12Lắp dựng vì kèo thép0,2381tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,6817tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,6817tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8876100m2
16Tôn úp nóc mái, bó bò mái, sê nô thu nước26,263m
17Máng thu nước inox 304 thu nước mái18,25m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,12100m
J HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG BAO, NHÀ BẢO VỆ - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,64m2
2Tháo dỡ tường rào hoa sắt cũ95,432m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,6378m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2164100m3
K TƯỜNG RÀO KHU CÔNG CHÍNH ĐOẠN 2-3:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1864100m3
2Đào móng tính 30% đào thủ công7,9906m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II19,4103100m
4Vét bùn đầu cọc 10 cm2,1567m3
5Cát đen phủ đầu cọc2,1567m3
6Ván khuôn lót móng0,0553100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,1567m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 759,3291m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0724tấn
10Cốt thép móng, đường kính >18 mm0,2965tấn
11Ván khuôn móng0,1692100m2
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,8612m3
13Đắp đất nền móng công trình8,8769m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1775100m3
15Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0989tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,3644tấn
17Ván khuôn trụ0,4061100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,134m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,6394m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,2838100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,17tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,3452tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,113m3
24Xây tường rào vữa XM mác 750,2868m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,4656m2
26Bả bằng bột bả vào tường21,4656m2
27Bả bằng bột bả vào dầm27,1814m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)48,647m2
29Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao 0,0272100m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox57,648m2
31Tiền hàng rào hoa sắt + nhân công gia công trang trí hoa văn tường rào hình đoàn tầu31,5744m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,5744m2
33Lắp dựng hàng rào sắt:31,5744m2
34Chữ cái trang trí tường rào48chữ
L TƯỜNG BAO ĐẶC ĐOẠN 1-2; 3-4:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4661100m3
2Đào móng tính 30% đào thủ công15,3648m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II48,015100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc6,402m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,402m3
6Ván khuôn lót móng0,194100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,402m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7522,9502m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,8164m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1608tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6366tấn
12Ván khuôn móng0,291100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,8015m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường20,6583m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,4132100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,9293m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,206m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,5956m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75183,84m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,8848m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)191,7248m2
M CỔNG CHÍNH
1Đào móng trụ cổng, taluy 1,37,7548m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II5,202100m
3Vét bùn đầu cọc 10 cm0,578m3
4Cát đen phủ đầu cọc0,578m3
5Ván khuôn lót móng0,0136100m2
6Bê tông lót móng đá 4x6 M1000,578m3
7Cốt thép móng, đường kính 0,0207tấn
8Cốt thép móng, đường kính 0,0497tấn
9Cốt thép móng, đường kính >18 mm0,0846tấn
10Ván khuôn móng0,3743100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8885m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,6297m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0465tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1074tấn
15Ván khuôn trụ cổng0,0898100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,7956m3
17Ván khuôn thép bản mái cổng0,1203100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1848tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1259tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,3883m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 2,8207m3
22Trát tường rào8,088m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 7521,2865m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần29,3665m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)29,3665m2
26Dán ngói trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M752,8672m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox18,48m2
28Lắp dựng cánh cổng sắt:15,6662m2
29Tiền vật liệu cánh cổng sắt + nhân công gia công hoa văn cánh cổng15,6662m2
30Sơn cổng sắt31,3324m2
31Lắp dựng dàn giáo thép thi công1,0103100m2
32Sản xuất khung trang trí:0,038tấn
33Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung trang trí:0,038tấn
34Sơn khung thép trang trí 3 nước2,4204m2
35Alumium bọc tấm trang trí 2 mặt:13,8527m2
36Chữ inox mạ đồng " TRƯỜNG MẦM NON AN HỒNG " trên cổng1bộ
N NHÀ BẢO VỆ + BIỂN HIỆU
1Đào móng tính 70% đào máy, taluy 1,20,0682100m3
2Đào móng tính 30% đào thủ công2,9229m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II7,1604100m
4Vét bùn đầu cọc 10 cm0,7956m3
5Cát đen phủ đầu cọc0,7956m3
6Ván khuôn lót móng0,0168100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7956m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,4295m3
9Cốt thép móng, đường kính 0,0266tấn
10Cốt thép móng, đường kính 0,0907tấn
11Ván khuôn giằng móng:0,0669100m2
12Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 2500,7656m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,0749m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4717m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,975m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2500,0451m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0284tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1486tấn
19Cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm0,1tấn
20Cốt thép lanh tô đường kính 0,0004tấn
21Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm0,007tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng0,0537100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0967100m2
24Ván khuôn lanh tô cửa:0,0127100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,1822m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,429m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,2825m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 753,0504m2
29Trát trần, vữa XM mác 758,39m2
30Bả bằng bột bả vào tường18,429m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần15,7229m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,1519m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7527,085m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 758,32m2
35Trát phào quanh biển tên trường, vữa XM mác 758,8m
36Công tác ốp đá granit tự nhiên biển tên trường, chân biển móng nhà bảo vệ6,24m2
37Bả bằng bột bả vào tường21,19m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)21,19m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 758,3904m2
40Đắp cát nền móng công trình3,1785m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8187m3
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 758,2213m2
43Lắp dựng hoa sắt cửa3,12m2
44Hoa sắt vuông đặc 12x12:3,12m2
45Sơn cửa hoa sắt 3 nước3,12m2
46Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:4,695m2
47Cửa đi nhựa lõi thép mở quay:1,575m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay:3,12m2
49Phụ kiện cửa đi1bộ
50Phụ kiện cửa sổ1bộ
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại10,2951m3
52Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,103100m3
53Bộ chữ inox mạ đồng gắn trên biển ốp đá Granit '' TRƯỜNG MÂM NON AN HỒNG"1bộ
54Bộ chữ inox mạ đồng gắn trên biển Đá Granite " ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN DƯƠNG, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ĐỊA CHỈ, SĐT "1bộ
O PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây cáp điện 2x2,5mm230m
2Lắp đặt dây điện 2x1,5mm220m
3Ống Gen luồn dây:50m
4Đèn led âm bản 11 w4bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýt đơn1bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1P-16A1cái
P CỔNG PHỤ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,808m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0696100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,5m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0462tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0374tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,24m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0528100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,0184m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,92m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)13,92m2
12Cánh cổng sắt hộp mạ kẽm10m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,404m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
7 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
12 Máy đào ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->