Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 11:10:00 đến ngày 2021-03-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,759,699,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ SÂN KHẤU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 50,9824 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | 18 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn | 17,6963 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tam cấp xây gạch | 2,5853 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 4,8048 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,528 | m3 | |
| 7 | Cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép | 0,0099 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép | 0,0924 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0549 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,264 | m3 | |
| 11 | Lấp đất chân móng | 1,6016 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,8489 | m3 | |
| 13 | Cát đen tôn nền đầm chặt | 15,0092 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 3,0018 | m3 | |
| 15 | Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch lát Viglacera 600x600mm hoặc tương đương) | 30,1104 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng) | 24,0524 | m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | 0,2093 | tấn | |
| 18 | Bu lông neo M22 | 16 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2093 | tấn | |
| 20 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | 35,0784 | m2 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình | 0,1564 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,1564 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,2766 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2766 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,238 | m2 | |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3919 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc bó bò | 3,132 | m2 | |
| 28 | Máng thu nước bằng inox | 10,44 | m | |
| 29 | Gia công khung sân khấu bằng inox | 0,1932 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng khung sân khấu | 0,1932 | tấn | |
| 31 | Tấm aluminu trang trí sân khấu | 28,9 | m2 | |
| 32 | Dán đề can trang trí các màu | 22,2 | m2 | |
| 33 | Dán Chữ đề can cao 300 "Sân khấu của bé" | 1 | trọn bộ | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | 0,144 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chếch PVC D60 | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| B | ĐIỆN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED 70W | 2 | bộ | |
| 2 | Đèn led panel âm trần 600x600 | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 5 | Ống sun bảo vệ dây dẫn | 45 | m | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2348 | 100m3 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,7636 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,3508 | 100m2 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 878,9598 | m2 | |
| 2 | Lát nền bằng gạch LD kích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch lát Viglacera 600x600mm hoặc tương đương) | 878,9598 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp granito tam cấp | 33,6018 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 33,6018 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 166,275 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 166,275 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly | 63,48 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly | 26,295 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép | 37 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 57,96 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện Cửa sổ pano nhựa lõi thép | 26 | bộ | |
| 12 | Lắp Vách nhựa lõi thép: | 18,54 | m2 | |
| 13 | Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 18,54 | m2 | |
| 14 | Nhân công cắt gòng cửa, trát gắn vá hèm cửa + sơn bả dặm lại | 397,1 | m | |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | 148 | m2 | |
| 16 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 | 554,7733 | kg | |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ điện nước nhà vệ sinh | 6 | công | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 35 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bộ phụ kiện vệ sinh | 9 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 61,5304 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 157,8914 | m2 | |
| 8 | Khò chống thấm bằng giấy dầu nhà vệ sinh tầng 2 | 47,392 | m2 | |
| 9 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300 - hoặc tương đương) | 61,5304 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | 76,201 | m2 | |
| 11 | Ốp gạch vào tường gạch LD KT300x450, vữa XM mác 75 | 231,8494 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 128,435 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trần | 63,8844 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,673 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 130,198 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | 63,8844 | m2 | |
| 17 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 194,0824 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220 18W | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng LED 1.2m | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn, đế nổi | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn, đế âm tường | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 165 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 165 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống gen 25 | 175 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống PPR D25 | 2,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D25 | 33 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | 100 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25 | 26 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đầu nối thẳng PPR D25 | 18 | cái | |
| 31 | Lắp đặt nút bịt đầu ren PPR D25 | 100 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van khóa | 9 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D34 | 0,19 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D42 | 0,2 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D60 | 0,68 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D110 | 1,4 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt cút PVC D34 | 23 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút PVC D60 | 43 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút PVC D110 | 36 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê PVC D110 | 22 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê PVC D60 | 25 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê CB PVC D60-34-60 | 32 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | 40 | cái | |
| 44 | Lắp đặt măng xông PVC D60 | 48 | cái | |
| 45 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc D110 | 18 | cái | |
| 46 | Bình nóng lạnh 30L | 9 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN - hoặc tương đương) | 33 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương) | 33 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC hoặc tương đương) | 13 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | 15 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt van xả loại nhấn | 6 | bộ | |
| 56 | Siphong tiểu nam | 6 | Cái | |
| 57 | Thoát sàn Inox DN80 | 9 | cái | |
| 58 | Cầu chắn rác DN80 | 9 | cái | |
| 59 | Phụ kiện nhà vệ sinh (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 9 | Bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi nước inox | 7 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 62 | Dây cấp nước | 80 | Cái | |
| E | CẢI TẠO MÁI: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 321,9665 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao | 1,7521 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ vữa láng mái để chống thấm | 294,1698 | m2 | |
| 4 | Khò giấy dầu chống thấm | 340,2618 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 294,1698 | m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ mạ kẽm | 2,1901 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1901 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,2197 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc bó bò | 36,012 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 38,6487 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3865 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3865 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,3865 | 100m3/1km | |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | 7 | cái | |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x5 2.5m | 6 | cọc | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D16 | 10 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 200 | m | |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | 7 | Cái | |
| 6 | Bulong M14 | 28 | Cái | |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | 50 | Cái | |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | 7 | Cái | |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 2 | Cái | |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | 4 | Cái | |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 2 | Cái | |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 38,6487 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | 0,3865 | 100m3 | |
| 15 | Bốc xếp sắt thép các loại | 1,7521 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,95 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,4049 | 100m2 | |
| G | NỀN SÂN + BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan cầm tay | 92,05 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 131,7 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 1.414 | m2 | |
| 4 | Đào bồn cây, đất cấp II | 8,0384 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,2154 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày 220, vữa XM mác 75 | 4,1448 | m3 | |
| 7 | Trát tường mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,0768 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn cây, vữa XM mác 75 | 17,7096 | m2 | |
| 9 | Đổ đất màu vào bồn cây dày 35 cm: | 7,2024 | m3 | |
| 10 | Tiền mua đất màu: | 9,3631 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | 1,0009 | 100m3 | |
| H | GA, RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,3688 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | 96,2676 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 7,6032 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,3591 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 13,464 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 1,3439 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 15,6332 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga: | 0,0342 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,3756 | m3 | |
| 10 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 198,5624 | m2 | |
| 11 | Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | 198,5624 | m2 | |
| 12 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 57,08 | m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh: | 0,5736 | tấn | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1186 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1186 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh: | 0,4245 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | 6,9834 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 212 | cấu kiện | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,032 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,464 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng cống, chèn cống đá 2x4, mác 150 | 0,7192 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 8 | đoạn ống | |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 8 | mối nối | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 5,4152 | m3 | |
| 25 | Lấp đất hố móng | 41,3261 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,6791 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC : NHÀ XE CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 15,912 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1686 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,224 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,2568 | m3 | |
| 5 | Bu lông chân cột M22, dài 350mm | 56 | cái | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,6819 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 77,7375 | m2 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,4194 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4194 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | 0,2381 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,2381 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,6817 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6817 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8876 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc mái, bó bò mái, sê nô thu nước | 26,263 | m | |
| 17 | Máng thu nước inox 304 thu nước mái | 18,25 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG BAO, NHÀ BẢO VỆ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tường rào hoa sắt cũ | 95,432 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,6378 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2164 | 100m3 | |
| K | TƯỜNG RÀO KHU CÔNG CHÍNH ĐOẠN 2-3: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1864 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng tính 30% đào thủ công | 7,9906 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 19,4103 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc 10 cm | 2,1567 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 2,1567 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn lót móng | 0,0553 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1567 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,3291 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0724 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,2965 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng | 0,1692 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,8612 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 8,8769 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1775 | 100m3 | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0989 | tấn | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,3644 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn trụ | 0,4061 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,134 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,6394 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2838 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,17 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,3452 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,113 | m3 | |
| 24 | Xây tường rào vữa XM mác 75 | 0,2868 | m3 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,4656 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 21,4656 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào dầm | 27,1814 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 48,647 | m2 | |
| 29 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | 0,0272 | 100m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 57,648 | m2 | |
| 31 | Tiền hàng rào hoa sắt + nhân công gia công trang trí hoa văn tường rào hình đoàn tầu | 31,5744 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,5744 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hàng rào sắt: | 31,5744 | m2 | |
| 34 | Chữ cái trang trí tường rào | 48 | chữ | |
| L | TƯỜNG BAO ĐẶC ĐOẠN 1-2; 3-4: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4661 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng tính 30% đào thủ công | 15,3648 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 48,015 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 6,402 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,402 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn lót móng | 0,194 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,402 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 22,9502 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,8164 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1608 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6366 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,291 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,8015 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,6583 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,4132 | 100m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,9293 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,206 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,5956 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 183,84 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,8848 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 191,7248 | m2 | |
| M | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, taluy 1,3 | 7,7548 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 5,202 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc 10 cm | 0,578 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,578 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lót móng | 0,0136 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 0,578 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | 0,0207 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | 0,0497 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,0846 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng | 0,3743 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8885 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,6297 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0465 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1074 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn trụ cổng | 0,0898 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,7956 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép bản mái cổng | 0,1203 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1848 | tấn | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1259 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3883 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 2,8207 | m3 | |
| 22 | Trát tường rào | 8,088 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,2865 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 29,3665 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 29,3665 | m2 | |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75 | 2,8672 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 18,48 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cánh cổng sắt: | 15,6662 | m2 | |
| 29 | Tiền vật liệu cánh cổng sắt + nhân công gia công hoa văn cánh cổng | 15,6662 | m2 | |
| 30 | Sơn cổng sắt | 31,3324 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | 1,0103 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất khung trang trí: | 0,038 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung trang trí: | 0,038 | tấn | |
| 34 | Sơn khung thép trang trí 3 nước | 2,4204 | m2 | |
| 35 | Alumium bọc tấm trang trí 2 mặt: | 13,8527 | m2 | |
| 36 | Chữ inox mạ đồng " TRƯỜNG MẦM NON AN HỒNG " trên cổng | 1 | bộ | |
| N | NHÀ BẢO VỆ + BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng tính 70% đào máy, taluy 1,2 | 0,0682 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng tính 30% đào thủ công | 2,9229 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 7,1604 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc 10 cm | 0,7956 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,7956 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn lót móng | 0,0168 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7956 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,4295 | m3 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | 0,0266 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | 0,0907 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng: | 0,0669 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | 0,7656 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,0749 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4717 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,975 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0451 | m3 | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0284 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1486 | tấn | |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | 0,1 | tấn | |
| 20 | Cốt thép lanh tô đường kính | 0,0004 | tấn | |
| 21 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | 0,007 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0537 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0967 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn lanh tô cửa: | 0,0127 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1822 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,429 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2825 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,0504 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,39 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 18,429 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,7229 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,1519 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,085 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,32 | m2 | |
| 35 | Trát phào quanh biển tên trường, vữa XM mác 75 | 8,8 | m | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên biển tên trường, chân biển móng nhà bảo vệ | 6,24 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 21,19 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 21,19 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,3904 | m2 | |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | 3,1785 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8187 | m3 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 8,2213 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,12 | m2 | |
| 44 | Hoa sắt vuông đặc 12x12: | 3,12 | m2 | |
| 45 | Sơn cửa hoa sắt 3 nước | 3,12 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 4,695 | m2 | |
| 47 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay: | 1,575 | m2 | |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay: | 3,12 | m2 | |
| 49 | Phụ kiện cửa đi | 1 | bộ | |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ | 1 | bộ | |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,2951 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,103 | 100m3 | |
| 53 | Bộ chữ inox mạ đồng gắn trên biển ốp đá Granit '' TRƯỜNG MÂM NON AN HỒNG" | 1 | bộ | |
| 54 | Bộ chữ inox mạ đồng gắn trên biển Đá Granite " ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN DƯƠNG, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ĐỊA CHỈ, SĐT " | 1 | bộ | |
| O | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 3 | Ống Gen luồn dây: | 50 | m | |
| 4 | Đèn led âm bản 11 w | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýt đơn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | 1 | cái | |
| P | CỔNG PHỤ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,808 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0696 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,5 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0462 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0374 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,24 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,0184 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,92 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 13,92 | m2 | |
| 12 | Cánh cổng sắt hộp mạ kẽm | 10 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,404 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi