Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hồ điều hòa đầm Đình Si và Kè đá mương sau làng từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Ấn xóm 2, thôn Phương Thượng, xã Phương Chiểu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng hồ điều hòa đầm Đình Si và Kè đá mương sau làng từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Ấn xóm 2, thôn Phương Thượng, xã Phương Chiểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phương Chiểu (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:04:00 đến ngày 2021-03-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,711,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cho Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp. Hợp đồng tương tự phải có các công tác thi công tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp với công trình này (quy mô, tính chất, độ phức tạp được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 05 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỒ ĐIỀU HÒA ĐẦM ĐÌNH SI | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ thủ công (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,532 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0213 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6078 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 9 | Gia cố phên nứa chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m |
| 10 | Tát nước phục vụ thi công đáy hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 11 | Đào bùn đáy hồ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2728 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đáy hồ bằng đất tận dụng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0474 | 100m3 |
| 14 | Đào bùn, hữu cơ thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,972 | m3 |
| 15 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6675 | 100m3 |
| 16 | Đào đánh cấp bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,13 | 1m3 |
| 17 | Đào móng kè bằng thủ công đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,895 | 1m3 |
| 18 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8906 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1925 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre gia cố móng kè, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,288 | 100m |
| 21 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,94 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng chân khay kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0786 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0104 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,16 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng tường kè - Chiều dày ≤45cm, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m3 |
| 26 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,87 | m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún, lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m |
| 29 | Làm khe lún bằng Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5935 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3509 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 38 | Xây tường bồn cây, bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,11 | m2 |
| 40 | Lát gạch thẻ bồn cây, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 43 | Đắp móng cát vàng vỉa hè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,76 | m3 |
| 44 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,55 | m2 |
| 45 | Gia công lan can vỉa hè bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3307 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,88 | m2 |
| 47 | Đổ bù đất màu vào các hố trồng cây có tán (trung bình 1,0m3/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 48 | Cung cấp đất màu để đắp hố trồng cây có tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,287 | m3 |
| 49 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 50 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính thân 12-15cm, cao >=4m, đường kính bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 51 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cây/90 ngày |
| 52 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.523,13 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,526 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,526 | 100m3/1km |
| 55 | Bóng đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 57 | Chùm cột đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Cột đế gang thân nhôm cao 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 59 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 60 | Móng cột đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 61 | Khung móng M16x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 63 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | kg |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 65 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0278 | 100kg |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 68 | Ống thép đen D42-3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | kg |
| 69 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | viên |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1000v |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m3 |
| 75 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 từ cáp trục lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 76 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 77 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 78 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 79 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | đầu cáp |
| 80 | Dây Al/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 81 | Kéo rải căng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 1 km dây |
| 82 | Đầu cos M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 83 | Đầu cos AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 85 | Kẹp xiết cáp 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Bom treo 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Dây đai+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Attomat 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ MƯƠNG SAU LÀNG | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,17 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4953 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè bằng thủ công đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,196 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1676 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4243 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,968 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,68 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,08 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,02 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1958 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,39 | m3 |
| 13 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún, lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7198 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,475 | 100m |
| 17 | Làm khe lún bằng Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,23 | m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m |
| 19 | Đào phá bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 20 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | m3 |
| 21 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,524 | 1m3 |
| 23 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1872 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,208 | 100m |
| 26 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng cầu, cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5854 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,97 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,66 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng tường, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3909 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống qua mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4154 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8288 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 44 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m3 |
| 45 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mặt đường bê tông vuốt vào cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,19 | m3 |
| 48 | Đất mua ngoài để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.434,45 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7305 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7305 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3/1km |
| 53 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 57 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 58 | Sơn đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m2 |
| 59 | Sơn trắng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cho Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp. Hợp đồng tương tự phải có các công tác thi công tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp với công trình này (quy mô, tính chất, độ phức tạp được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 05 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy lu | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi