Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hồ điều hòa đầm Đình Si và Kè đá mương sau làng từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Ấn xóm 2, thôn Phương Thượng, xã Phương Chiểu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307044-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng hồ điều hòa đầm Đình Si và Kè đá mương sau làng từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Ấn xóm 2, thôn Phương Thượng, xã Phương Chiểu
Số hiệu KHLCNT 20210306944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phương Chiểu (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:04:00 đến ngày 2021-03-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,711,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cho Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp. Hợp đồng tương tự phải có các công tác thi công tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp với công trình này (quy mô, tính chất, độ phức tạp được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 05 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỒ ĐIỀU HÒA ĐẦM ĐÌNH SI
1Đào bùn, hữu cơ thủ công (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,532m3
2Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0213100m3
3Đào đánh cấp bằng thủ công đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1681100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m3
5Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m3
6Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6078100m3
7Thi công lớp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,4446100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m
9Gia cố phên nứa chân taluyMô tả kỹ thuật theo chương V51,5m
10Tát nước phục vụ thi công đáy hồMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
11Đào bùn đáy hồ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2728100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986100m3
13Đắp đất đáy hồ bằng đất tận dụng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0474100m3
14Đào bùn, hữu cơ thủ công (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,972m3
15Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6675100m3
16Đào đánh cấp bằng thủ công đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,131m3
17Đào móng kè bằng thủ công đất cấp II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8951m3
18Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8906100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1925100m3
20Đóng cọc tre gia cố móng kè, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V66,288100m
21Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V52,94m3
22Ván khuôn móng chân khay kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,0786100m2
23Ván khuôn cho bê tông giằng tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,0104100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,16m3
25Bê tông giằng tường kè - Chiều dày ≤45cm, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m3
26Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V186,87m3
27Rải vải địa kỹ thuật khe lún, lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m2
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m
29Làm khe lún bằng Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,18m2
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5935100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3509100m3
33Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
34Ván khuôn cho bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
36Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677100m2
37Bê tông tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
38Xây tường bồn cây, bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,11m2
40Lát gạch thẻ bồn cây, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,25m2
41Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
43Đắp móng cát vàng vỉa hè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,76m3
44Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V667,55m2
45Gia công lan can vỉa hè bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3307tấn
46Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V117,88m2
47Đổ bù đất màu vào các hố trồng cây có tán (trung bình 1,0m3/cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
48Cung cấp đất màu để đắp hố trồng cây có tánMô tả kỹ thuật theo chương V12,287m3
49Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
50Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính thân 12-15cm, cao >=4m, đường kính bầu 0,7x0,7x0,7(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cây
51Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V171cây/90 ngày
52Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.523,13m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,526100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,526100m3/1km
55Bóng đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
56Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V361 bộ
57Chùm cột đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Cột đế gang thân nhôm cao 3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
59Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
60Móng cột đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V9móng
61Khung móng M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
63Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V101,7kg
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cọc
65Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0278100kg
66Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
68Ống thép đen D42-3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,02kg
69Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
70gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.980viên
71Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,981000v
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V63,361m3
74Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m3
75Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 từ cáp trục lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V36m
76Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
77Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
78Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
79Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8đầu cáp
80Dây Al/XLPE/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
81Kéo rải căng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411 km dây
82Đầu cos M16Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
83Đầu cos AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,210 đầu cốt
85Kẹp xiết cáp 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Bom treo 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Mã ốp phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Dây đai+khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Attomat 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ MƯƠNG SAU LÀNG
1Đào bùn, hữu cơ thủ công (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,17m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4953100m3
3Đào móng kè bằng thủ công đất cấp II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V235,1961m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1676100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4243100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V244,968100m
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V297,68m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V262,08m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.168,02m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V207,12m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1958100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,39m3
13Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
15Rải vải địa kỹ thuật khe lún, lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,7198100m2
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,475100m
17Làm khe lún bằng Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V166,23m2
18Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m
19Đào phá bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m3
20Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,135m3
21Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4622100m3
22Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5241m3
23Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1872100m3
24Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,318100m3
25Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,208100m
26Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
27Ván khuôn bê tông móng cầu, cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5854100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,97m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,01m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,66m2
33Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
35Ván khuôn gỗ giằng tường, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,3909100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723tấn
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
40Ván khuôn gỗ bản mặt cống qua mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3093100m2
41Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4154tấn
42Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8288tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,83m3
44Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794100m3
45Làm lớp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
46Ván khuôn mặt đường bê tông vuốt vào cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,19m3
48Đất mua ngoài để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.434,45m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,7305100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,7305100m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m3/1km
53Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
55Ván khuôn cho bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
56Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
57Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
58Sơn đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,15m2
59Sơn trắng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cho Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp. Hợp đồng tương tự phải có các công tác thi công tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp với công trình này (quy mô, tính chất, độ phức tạp được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 05 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy lu Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy ủi Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy hàn Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->