Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng các cầu trên tuyến đường Thạch Sao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng các cầu trên tuyến đường Thạch Sao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:37:00 đến ngày 2021-03-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,853,560,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56068E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.492.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥3.994.984.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.994.984.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình/trắc địa/trắc đạc;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào, dung tích gàu ≥0,8m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Ông Khánh | |||
| 1 | Đào gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | gốc |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 rọ |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,914 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm cầu thép dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,914 | tấn |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2292 | 100m3 |
| 14 | Đào thêm để đấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2521 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2895 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3532 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1473 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3032 | 100m3 |
| 20 | Đào thêm để đáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4749 | 100m3 |
| 22 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5794 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1089 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5673 | tấn |
| 25 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9518 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0116 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3866 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1507 | m3 |
| 32 | Gia công bát nối cọc thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7837 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 36 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 mối nối |
| 37 | Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4842 | tấn |
| 38 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | tấn |
| 39 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 41 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 45 | Đóng cọc BTCT trên cạn KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0886 | 100m |
| 46 | Đóng cọc BTCT dưới nước KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3335 | 100m |
| 47 | Đập đầu cọc Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 48 | Đập đầu cọc Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 49 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1073 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6199 | tấn |
| 52 | Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6978 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3489 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2155 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 58 | Bê tông trụ bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,718 | m3 |
| 59 | Bê tông mũ trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2695 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2577 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 62 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I280, L=7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 63 | Lắp dựng dầm cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 66 | Bê tông bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3699 | tấn |
| 69 | Gia công thép tấm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | tấn |
| 70 | Gia công thép hình khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4228 | tấn |
| 71 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4185 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6972 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng con lươn cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1493 | tấn |
| 74 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | tấn |
| 78 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 79 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 81 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 82 | Lắp thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 83 | Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,768 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 85 | Đào móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 88 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | Cột thép biền báo STK D90, L=3,5 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 90 | Biển báo phản quang 40x60x1,2(VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Bảng báo phản quang D700 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Cầu Bà Ngàn | |||
| 1 | Phá dỡ cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,603 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gốc |
| 3 | Đóng cọc gỗ bạch đàn D30cm, dài 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6236 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu >9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng gỗ mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2342 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 8 | Đào thêm để đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2101 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2643 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3224 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1191 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3271 | 100m3 |
| 14 | Đào thêm để đấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2407 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2791 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4073 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 19 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9518 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0116 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3866 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1507 | m3 |
| 26 | Gia công bát nối cọc thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7837 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 30 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 mối nối |
| 31 | Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4842 | tấn |
| 32 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | tấn |
| 33 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 35 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 39 | Đóng cọc BTCT trên cạn KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0886 | 100m |
| 40 | Đóng cọc BTCT dưới nước KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3335 | 100m |
| 41 | Đập đầu cọc Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 42 | Đập đầu cọc Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 43 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1073 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6199 | tấn |
| 46 | Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6978 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3489 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2155 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 52 | Bê tông trụ bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,718 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2695 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2577 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 56 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I280, L=7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 57 | Lắp dựng dầm cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 60 | Bê tông bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6113 | tấn |
| 63 | Gia công thép tấm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | tấn |
| 64 | Gia công thép hình khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4228 | tấn |
| 65 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,764 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7977 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng con lươn cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 68 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2746 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | tấn |
| 72 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0296 | m3 |
| 73 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 75 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 76 | Lắp thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 77 | Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,672 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 79 | Đào móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 1m3 |
| 80 | Ván khuôn biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5918 | m3 |
| 82 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Cột thép biền báo STK D90, L=3,5 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 84 | Biển báo phản quang 40x60x1,2(VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Bảng báo phản quang D700 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Cầu Ông Sướt | |||
| 1 | Đào gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | gốc |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 rọ |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm cầu thép dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | tấn |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2187 | 100m3 |
| 14 | Đào thêm để đáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2406 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3636 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5572 | 100m3 |
| 20 | Đào thêm để đáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4821 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8437 | 100m3 |
| 22 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0293 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3476 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5471 | tấn |
| 25 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4103 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9518 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0116 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3866 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1507 | m3 |
| 32 | Gia công bát nối cọc thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7837 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 36 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 mối nối |
| 37 | Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4842 | tấn |
| 38 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | tấn |
| 39 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 41 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5536 | tấn |
| 45 | Đóng cọc BTCT trên cạn KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0886 | 100m |
| 46 | Đóng cọc BTCT dưới nước KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3335 | 100m |
| 47 | Đập đầu cọc Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 48 | Đập đầu cọc Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 49 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1073 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6199 | tấn |
| 52 | Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6978 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3489 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2155 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 58 | Bê tông trụ bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,718 | m3 |
| 59 | Bê tông mũ trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2695 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2577 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 62 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I280, L=7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 63 | Lắp dựng dầm cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 66 | Bê tông bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3699 | tấn |
| 69 | Gia công thép tấm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | tấn |
| 70 | Gia công thép hình khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4228 | tấn |
| 71 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4185 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6972 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng con lươn cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1493 | tấn |
| 74 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | tấn |
| 78 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 79 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 81 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 82 | Lắp thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 83 | Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,768 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 85 | Đào móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 88 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 89 | Cột thép biền báo STK D90, L=3,5 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 90 | Biển báo phản quang 40x60x1,2(VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Bảng báo phản quang D700 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Bãi tránh xe | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8919 | 100m3 |
| 2 | Đào thêm để đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9811 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9516 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6356 | tấn |
| 7 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5,0%*(A+B+C+D)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56068E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.492.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥3.994.984.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.994.984.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình/trắc địa/trắc đạc;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào, dung tích gàu ≥0,8m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 2 | Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 3 | Xe lu(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 4 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 5 | Đầm cóc | - | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 7 | Đầm dùi | - | 4 |
| 8 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi