Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng các cầu trên tuyến đường Thạch Sao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307119-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng các cầu trên tuyến đường Thạch Sao
Số hiệu KHLCNT 20210223361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 15:37:00 đến ngày 2021-03-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,853,560,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56068E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.492.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥3.994.984.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.994.984.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình/trắc địa/trắc đạc;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào, dung tích gàu ≥0,8m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Ông Khánh
1Đào gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10gốc
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5100m
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m3
5Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 rọ
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 rọ
7Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0905tấn
8Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
9Ván khuôn thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1018100m2
10Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,914tấn
12Lắp dựng dầm cầu thép dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,914tấn
13Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2292100m3
14Đào thêm để đấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2521100m3
15Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2895100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3532100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
18Đào nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1473100m3
19Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3032100m3
20Đào thêm để đápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1862100m3
21Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4749100m3
22Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5794100m3
23Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,1089m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5673tấn
25Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,499100m2
26Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0651100m2
27Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1392100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9518tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0116tấn
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3866100m2
31Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,1507m3
32Gia công bát nối cọc thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2512tấn
33Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7837tấn
34Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0849tấn
35Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
36Nối cọc vuông, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 mối nối
37Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4842tấn
38Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2043tấn
39Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
40Nhổ cọc thép hình ở trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
41Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
42Nhổ cọc thép hình ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5536tấn
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5536tấn
45Đóng cọc BTCT trên cạn KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0886100m
46Đóng cọc BTCT dưới nước KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3335100m
47Đập đầu cọc Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
48Đập đầu cọc Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
49Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,037m3
50Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1073tấn
51Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6199tấn
52Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6978m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3489100m2
54Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1295m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0139100m2
56Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2155tấn
57Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3711tấn
58Bê tông trụ bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,718m3
59Bê tông mũ trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2695m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2577100m2
61Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
62Cung cấp dầm cầu BT DUL I280, L=7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
63Lắp dựng dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
64Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0278tấn
65Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0595tấn
66Bê tông bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,215m3
67Ván khuôn thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2094100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3699tấn
69Gia công thép tấm khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2473tấn
70Gia công thép hình khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4228tấn
71Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4185m3
72Ván khuôn thép mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6972100m2
73Lắp dựng con lươn cốt thép ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1493tấn
74Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
75Ván khuôn thép gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2534100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2933tấn
78Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9504m3
79Ván khuôn trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m2
80Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0916tấn
81Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
82Lắp thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
83Sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,768m2
84Lắp đặt ống nhựa Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m
85Đào móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8281m3
86Ván khuôn biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1104100m2
87Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7128m3
88Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
89Cột thép biền báo STK D90, L=3,5 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ống
90Biển báo phản quang 40x60x1,2(VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Bảng báo phản quang D700 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B Cầu Bà Ngàn
1Phá dỡ cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,603m3
2Đào gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4gốc
3Đóng cọc gỗ bạch đàn D30cm, dài 6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
4Gia công, lắp dựng dầm gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62361m3
5Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu >9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29921m3
6Gia công, lắp dựng gỗ mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,23421m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3
8Đào thêm để đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2101100m3
9Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2643100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3224100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3
12Đào nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1191100m3
13Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3271100m3
14Đào thêm để đấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2407100m3
15Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2288100m3
16Bơm cát san lấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2791100m3
17Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4073m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,338tấn
19Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,489100m2
20Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m2
21Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0744100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9518tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0116tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3866100m2
25Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,1507m3
26Gia công bát nối cọc thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2512tấn
27Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7837tấn
28Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0849tấn
29Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
30Nối cọc vuông, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 mối nối
31Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4842tấn
32Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2043tấn
33Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
34Nhổ cọc thép hình ở trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
35Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
36Nhổ cọc thép hình ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5536tấn
38Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5536tấn
39Đóng cọc BTCT trên cạn KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0886100m
40Đóng cọc BTCT dưới nước KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3335100m
41Đập đầu cọc Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
42Đập đầu cọc Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
43Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,037m3
44Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1073tấn
45Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6199tấn
46Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6978m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3489100m2
48Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1295m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0139100m2
50Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2155tấn
51Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3711tấn
52Bê tông trụ bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,718m3
53Bê tông mũ trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2695m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2577100m2
55Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
56Cung cấp dầm cầu BT DUL I280, L=7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
57Lắp dựng dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
58Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0278tấn
59Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0595tấn
60Bê tông bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,215m3
61Ván khuôn thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2094100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6113tấn
63Gia công thép tấm khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2473tấn
64Gia công thép hình khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4228tấn
65Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,764m3
66Ván khuôn thép mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7977100m2
67Lắp dựng con lươn cốt thép ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1552tấn
68Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
69Ván khuôn thép gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2746100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3102tấn
72Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0296m3
73Ván khuôn trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m2
74Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0916tấn
75Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
76Lắp thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
77Sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,672m2
78Lắp đặt ống nhựa Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m
79Đào móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6841m3
80Ván khuôn biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0912100m2
81Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5918m3
82Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Cột thép biền báo STK D90, L=3,5 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ống
84Biển báo phản quang 40x60x1,2(VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Bảng báo phản quang D700 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C Cầu Ông Sướt
1Đào gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8gốc
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5100m
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m3
5Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 rọ
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 rọ
7Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0905tấn
8Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
9Ván khuôn thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1018100m2
10Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616tấn
12Lắp dựng dầm cầu thép dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616tấn
13Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2187100m3
14Đào thêm để đápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2406100m3
15Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3636100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
18Đào nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1308100m3
19Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5572100m3
20Đào thêm để đápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4821100m3
21Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8437100m3
22Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0293100m3
23Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3476m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5471tấn
25Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4103100m2
26Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0494100m2
27Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1032100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9518tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0116tấn
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3866100m2
31Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,1507m3
32Gia công bát nối cọc thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2512tấn
33Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7837tấn
34Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0849tấn
35Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
36Nối cọc vuông, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 mối nối
37Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4842tấn
38Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2043tấn
39Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
40Nhổ cọc thép hình ở trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
41Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
42Nhổ cọc thép hình ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5536tấn
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5536tấn
45Đóng cọc BTCT trên cạn KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0886100m
46Đóng cọc BTCT dưới nước KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3335100m
47Đập đầu cọc Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
48Đập đầu cọc Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
49Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,037m3
50Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1073tấn
51Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6199tấn
52Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6978m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3489100m2
54Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1295m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0139100m2
56Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2155tấn
57Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3711tấn
58Bê tông trụ bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,718m3
59Bê tông mũ trụ dưới nước M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2695m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2577100m2
61Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
62Cung cấp dầm cầu BT DUL I280, L=7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
63Lắp dựng dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
64Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0278tấn
65Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0595tấn
66Bê tông bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,215m3
67Ván khuôn thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2094100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3699tấn
69Gia công thép tấm khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2473tấn
70Gia công thép hình khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4228tấn
71Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4185m3
72Ván khuôn thép mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6972100m2
73Lắp dựng con lươn cốt thép ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1493tấn
74Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
75Ván khuôn thép gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2534100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2933tấn
78Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9504m3
79Ván khuôn trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m2
80Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0916tấn
81Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
82Lắp thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
83Sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,768m2
84Lắp đặt ống nhựa Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m
85Đào móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0081m3
86Ván khuôn biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m2
87Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
88Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
89Cột thép biền báo STK D90, L=3,5 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ống
90Biển báo phản quang 40x60x1,2(VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Bảng báo phản quang D700 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D Bãi tránh xe
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8919100m3
2Đào thêm để đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9811100m3
3Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9516100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,161100m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,6m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6356tấn
7Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m2
8Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (5,0%*(A+B+C+D))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56068E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.492.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥3.994.984.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.994.984.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình/trắc địa/trắc đạc;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào, dung tích gàu ≥0,8m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
2 Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
3 Xe lu(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
4 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
5 Đầm cóc -1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
7 Đầm dùi -4
8 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->