Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307327-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210306982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:11:00 đến ngày 2021-03-13 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,216,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 851.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 851.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cao đẳng chuyên ngành Dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư XD dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 1 công trình dân dụng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 trung cấp xây dựng công trình dân dụng Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy đào>=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V146,394m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,609m3
5Bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,189m3
6Xây gạch không nung 5x9x18, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,515m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m2
8Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,32m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
13Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286tấn
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,058100m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,61m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,025m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,655tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,281100m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,475m2
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,737tấn
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,418100m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,765m2
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,339m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,336m2
33Xây gạch không nung 5x9x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,985m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V58,936m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V215,351m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V369,832m2
37Căng lưới thép mạ kẽm 5x5x0,5mm gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V191,968m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8m
39Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V71,44m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,44m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71,44m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,088m2
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
46Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V258cây
47GCLD tôn ốp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5md
48GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8md
49GCLD tấm inox V30 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6md
50GCLD trần mái khung thép hộp 30x30x3 mạ kẽm, trần tôn 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,84m2
51GCLD thanh lan can Inox D80Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8md
52GCLD thanh lan can Inox D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2md
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V263,245m2
54Trát granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,93m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,351m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V946,018m2
57Gia công cửa đi sắt hộp mạ kẽm sơn 1 nước lót 2 nước phủ, kính cường lực 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V46,752m2
58Gia công cửa sổ sắt hộp mạ kẽm sơn 1 nước lót 2 nước phủ, kính 5ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V38,304m2
59Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm 20x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,65m2
60Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V85,056m2 cấu kiện
61Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V44,65m2 cấu kiện
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465100m2
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
65Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
66Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi18 mạ kẽm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Gia công lắp đặt tủ điện phân phối 6 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Cung cấp lắp đặt bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ lắp đặt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
86Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
90Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 851.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 851.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Cao đẳng chuyên ngành Dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Giám sát kỹ thuật 1 01 Kỹ sư XD dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 1 công trình dân dụng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 trung cấp xây dựng công trình dân dụng Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
5 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
3 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
4 - Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
6 - Máy hàn 23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
7 - Máy phát điện 5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
8 - Ô tô >=5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
9 - Máy đào>=0,5m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
10 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
11 - Máy khoan Bê tông Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->