Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308064-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210306583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 17:37:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,443,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,48 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,44 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,2 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,733 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,792 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,405 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,17 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,926 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,235 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,117 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,069 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,382 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,69 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,616 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,31 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,119 tấn
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,664 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,863 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,955 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,885 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,689 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,689 100m3/1km
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,039 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,636 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,759 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,068 tấn
30 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,714 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,686 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,193 m2
35 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,193 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,399 m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,018 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,222 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,79 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,746 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,629 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,953 100m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,227 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,451 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,728 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,417 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,624 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,454 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,491 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,119 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,266 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,303 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,383 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,531 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,832 m3
20 Gia công lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
21 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 kg
22 Lắp dựng lan can sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,722 m2
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,313 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,743 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,108 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,593 m3
7 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,938 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,16 1m2
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,938 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,81 100m2
11 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,204 md
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,794 m2
13 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp (0,9kg/m2) - nhân công tính 2 lần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,894 m2
14 SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
D PHẦN CẦU THANG
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,301 m3
3 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,135 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,218 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 tấn
6 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,527 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,674 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,674 m2
9 Láng granitô cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,674 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,8 m
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,5 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,082 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,154 m2
14 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82 kg
15 SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,06 m
16 SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Trụ
E PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,172 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 258,074 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,736 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,736 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,732 m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,806 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,203 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,152 m2
10 Láng granitô cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,152 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,2 m
12 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,792 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 322,7 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 208,231 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 346,284 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 674,395 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,6 m
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 101,8 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,112 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.229,438 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 448,084 m2
G PHẦN CỬA
1 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA EU-FX55Đ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m2
2 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (tương đương EU-XF55) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,72 m2
3 Khóa cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
4 Khóa cửa sổ bằng Cremon Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,42 tấn
6 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 420 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,28 m2
H DÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,984 100m2
2 Bạt dứa che bụi công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 398,4 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 hộp
3 Lắp đặt cầu dao 1 pha, 100Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, 60Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt đế âm tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 hộp
13 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 máy
14 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
15 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng Led 20W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
17 Móc treo quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
18 Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng Led 15W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
19 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,8 m
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,2 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 239,2 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 204,9 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 418 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cọc
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m
7 Kiểm tra điện trở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 điểm
8 Thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,314 kg
9 Quả nậm sứ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 quả
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,372 1m2
11 Xi măng PC30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 kg
12 Cát vàng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 m3
13 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bao
K VẬT TƯ CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH:
1 Lắp đặt ống PPR, d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,555 100m
2 Lắp đặt ống PPR, d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,258 100m
3 Lắp đặt ống PPR, d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,468 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
10 Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
12 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
13 Lắp đặt tê PPR d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê PPR d=32-20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
15 Lắp đặt tê PPR d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Rắc co nhựa PPR d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
17 Rắc co nhựa PPR d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt van vặn d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
19 Lắp đặt van vặn d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt van vặn d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
21 Băng tan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cuộn
22 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
25 Ống thải chữ P (308mm) chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
27 Lắp đặt kệ kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
28 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
29 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
30 Cầu chắn rác D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
31 Máy bơm nước 200W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
32 Van phao điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
33 Van phao cơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
34 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
35 Lắp đặt bể nước ngang Inox 1m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bể
36 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,372 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,112 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,168 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
41 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
58 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
59 Keo dán Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 tuýp
L PCCC
1 Tủ chữa cháy KT 600x500x180mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tủ
2 Bình khí chữa cháy CO2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bình
3 Bình bột chữa cháy MFZ8 - Bột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bình
4 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bảng
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,321 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III 0,033 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 100m3/1km
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,169 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,056 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,511 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,597 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,747 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,027 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,387 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,392 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,479 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,491 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,94 m2
18 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,431 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,217 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,031 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,875 1m2
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3/1km
25 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,063 100m3
26 Lớp nilon dải nền, chống mất nước xi măng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,9 m
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,19 m3
28 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,9 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.665E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->