Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223196-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210222825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 15:27:00 đến ngày 2021-03-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,528,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.132E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥1kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,5m3 (Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng≥3T (Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥250l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥10T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥16T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP ĐÊ HỮU TRINH NỮ ĐOẠN TỪ CỐNG HỐC ĐẾN CẦU LỘC, XÃ YÊN THÀNH
1Đào xúc đất cấp I107,3131100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép42,5m3
3Cày xới mặt đường cũ3,955100m2
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá3,955100m2
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9520,9635100m3
6Đào móng đất cấp I14,797100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9203,862100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9045,0383100m3
9Mua đất đồi Tam Điệp về đắp29.014,653m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,1457100m3
11Mua đất đá hỗn hợp đồi Tam Điệp về đắp1.260,27m3
12Đóng cọc tre đất cấp I18,9100m
13Phên nứa52,5m2
14Làm lớp đá ba, đá hộc (xô bồ), chiều dày lớp móng đã lèn ép 1.201,2m3
15Làm lớp đá mạt180,18m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x277m3
17Rải giấy dầu lớp cách ly3,85100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,77100m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x413,066710m
20Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,078100m2
21Thả đá hộc tự do vào thân kè1.433,7m3
22Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng1.369,5m3
23Làm lớp đá dăm lót 4*6613,275m3
24Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng1.839,825m3
25Bê tông lót móng M100, đá 2x4114,922m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2344,692m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m4,867tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m30,4591tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m34,9416100m2
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa145,632m2
31Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I443,7100m
32Đá dăm lót 4*673,95m3
33Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100295,8m3
34Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100267,75m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x225,704m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2517tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4418tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,8972100m2
39Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x27,2m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5984tấn
41Ván khuôn gỗ sàn mái0,3392100m2
42Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa57,5m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75612m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75306m2
45Vận chuyển đất cấp I115,0486100m3
46San đất bãi thải115,0486100m3
B CỐNG HỘP SỐ 1, B= 1,0m, tại C14+13m:
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,97,5088100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,9789100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I15,6100m
4Phên nứa52m2
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,851,53100m3
6Mua đất đồi Tam Điệp về đắp825,968m3
7Làm lớp đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép 50,424m3
8Làm lớp đá mạt6,876m3
9Đào xúc đất cấp II10,0177100m3
10Máy bơm nước diezel 20cv3ca
11Đào móng đất cấp I5,386100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,954,0036100m3
13Đắp đất sét luyện126,496m3
14Vận chuyển đất cấp I5,386100m3
15San đất bãi thải5,386100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,5m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá15m3
18Đóng cọc tre đất cấp I81,9100m
19Bê tông lót móng, M100, đá 2x43,24m3
20Bê tông móng M250, đá 1x214,976m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1968100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1166tấn
23Bê tông tường, M250, đá 1x224,754m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5989tấn
25Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x22,28m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái0,138100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5327tấn
28Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I4,4m
29Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II2m
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa6,4m2
31Bê tông cột, M250, đá 1x20,3125m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0514tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0468100m2
34Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x20,2625m3
35Sản xuất cửa van phẳng0,1107tấn
36Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,6563tấn
37Vít nâng V21bộ
38Làm lớp đá dăm lót 4*617,9045m3
39Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M10012m3
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M10023,1455m3
41Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M10028,8m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 10051,8m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x22,4m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0571tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,12100m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7580m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7526m2
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa9,36m2
C CỐNG HỘP SỐ 2, B= 1,0m, tại C33+9m:
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,99,5191100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,2356100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I12,06100m
4Phên nứa33,5m2
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,851,35100m3
6Mua đất đồi Tam Điệp về đắp1.047,101m3
7Làm lớp đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép 50,094m3
8Làm lớp đá mạt6,831m3
9Đào xúc đất cấp II11,1047100m3
10Máy bơm nước diezel 20cv3ca
11Đào móng đất cấp I6,2289100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,956,1075100m3
13Đắp đất sét luyện126,496m3
14Vận chuyển đất cấp I6,2289100m3
15San đất bãi thải6,2289100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,5m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá15m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I81,9100m
19Bê tông lót móng M100, đá 2x43,24m3
20Bê tông móng M250, đá 1x214,976m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1968100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1166tấn
23Bê tông tường M250, đá 1x224,754m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5989tấn
25Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x22,28m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái0,138100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5327tấn
28Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I4,4m
29Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II2m
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa6,4m2
31Bê tông cột, M250, đá 1x20,3125m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0571tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0468100m2
34Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x20,2625m3
35Sản xuất cửa van phẳng0,1107tấn
36Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,6563tấn
37Vít nâng V21bộ
38Làm lớp đá dăm lót 4*617,9045m3
39Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M10012m3
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M10023,0135m3
41Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M10028,8m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 10051,8m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x22,4m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1179tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,12100m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7580m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7526m2
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa9,36m2
D CỐNG TRÒN D50:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I40,5100m
2Làm lớp đá dăm lót 4*65,4m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M10018,36m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M10012,5m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7570m2
6Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M300, đá 1x25,652m3
7Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy1,1304100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,9102tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T30cái
10Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,9973m3
11Trát xà dầm, vữa XM M7521,7602m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.132E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg3
3 Ô tô tự đổ Khối lượng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo đăng kiểm, còn hiệu lực)4
4 Máy đầm bàn Công suất≥1kW4
5 Máy đầm dùi Công suất≥1,5kW4
6 Máy hàn điện Công suất≥23kw1
7 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m3 (Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực)1
8 Búa căn khí nén Công suất≥3m3/ph1
9 Cần trục ôtô Sức nâng≥3T (Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực)1
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250l4
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥10T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực)1
12 Máy lu bánh lốp Trọng lượng gia tải ≥16T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực)1
13 Máy lu rung Lực rung ≥25T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->