Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 15:27:00 đến ngày 2021-03-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,528,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.132E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo đăng kiểm, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,5m3 (Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng≥3T (Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥10T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥16T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP ĐÊ HỮU TRINH NỮ ĐOẠN TỪ CỐNG HỐC ĐẾN CẦU LỘC, XÃ YÊN THÀNH | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | 107,3131 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 42,5 | m3 | |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | 3,955 | 100m2 | |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3,955 | 100m2 | |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 20,9635 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng đất cấp I | 14,797 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | 203,862 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 45,0383 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi Tam Điệp về đắp | 29.014,653 | m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1457 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đá hỗn hợp đồi Tam Điệp về đắp | 1.260,27 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre đất cấp I | 18,9 | 100m | |
| 13 | Phên nứa | 52,5 | m2 | |
| 14 | Làm lớp đá ba, đá hộc (xô bồ), chiều dày lớp móng đã lèn ép | 1.201,2 | m3 | |
| 15 | Làm lớp đá mạt | 180,18 | m3 | |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 77 | m3 | |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,85 | 100m2 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,77 | 100m3 | |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 13,0667 | 10m | |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,078 | 100m2 | |
| 21 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | 1.433,7 | m3 | |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 1.369,5 | m3 | |
| 23 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | 613,275 | m3 | |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | 1.839,825 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 114,922 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | 344,692 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 4,867 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 30,4591 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 34,9416 | 100m2 | |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 145,632 | m2 | |
| 31 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 443,7 | 100m | |
| 32 | Đá dăm lót 4*6 | 73,95 | m3 | |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 295,8 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 267,75 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | 25,704 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2517 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4418 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8972 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | 7,2 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5984 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3392 | 100m2 | |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 57,5 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 612 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 306 | m2 | |
| 45 | Vận chuyển đất cấp I | 115,0486 | 100m3 | |
| 46 | San đất bãi thải | 115,0486 | 100m3 | |
| B | CỐNG HỘP SỐ 1, B= 1,0m, tại C14+13m: | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,5088 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9789 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I | 15,6 | 100m | |
| 4 | Phên nứa | 52 | m2 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,53 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi Tam Điệp về đắp | 825,968 | m3 | |
| 7 | Làm lớp đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép | 50,424 | m3 | |
| 8 | Làm lớp đá mạt | 6,876 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất cấp II | 10,0177 | 100m3 | |
| 10 | Máy bơm nước diezel 20cv | 3 | ca | |
| 11 | Đào móng đất cấp I | 5,386 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,0036 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất sét luyện | 126,496 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I | 5,386 | 100m3 | |
| 15 | San đất bãi thải | 5,386 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,5 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 15 | m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre đất cấp I | 81,9 | 100m | |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 3,24 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,976 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1968 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1166 | tấn | |
| 23 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | 24,754 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5989 | tấn | |
| 25 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | 2,28 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,138 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5327 | tấn | |
| 28 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I | 4,4 | m | |
| 29 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II | 2 | m | |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,4 | m2 | |
| 31 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 0,3125 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0514 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0468 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | 0,2625 | m3 | |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,1107 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,6563 | tấn | |
| 37 | Vít nâng V2 | 1 | bộ | |
| 38 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | 17,9045 | m3 | |
| 39 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 12 | m3 | |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 23,1455 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 28,8 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | 51,8 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,4 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0571 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,12 | 100m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 80 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 26 | m2 | |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,36 | m2 | |
| C | CỐNG HỘP SỐ 2, B= 1,0m, tại C33+9m: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 9,5191 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2356 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 12,06 | 100m | |
| 4 | Phên nứa | 33,5 | m2 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,35 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi Tam Điệp về đắp | 1.047,101 | m3 | |
| 7 | Làm lớp đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép | 50,094 | m3 | |
| 8 | Làm lớp đá mạt | 6,831 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất cấp II | 11,1047 | 100m3 | |
| 10 | Máy bơm nước diezel 20cv | 3 | ca | |
| 11 | Đào móng đất cấp I | 6,2289 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,1075 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất sét luyện | 126,496 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I | 6,2289 | 100m3 | |
| 15 | San đất bãi thải | 6,2289 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,5 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 15 | m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 81,9 | 100m | |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 3,24 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,976 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1968 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1166 | tấn | |
| 23 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 24,754 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5989 | tấn | |
| 25 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | 2,28 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,138 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5327 | tấn | |
| 28 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I | 4,4 | m | |
| 29 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II | 2 | m | |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,4 | m2 | |
| 31 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 0,3125 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0571 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0468 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | 0,2625 | m3 | |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,1107 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,6563 | tấn | |
| 37 | Vít nâng V2 | 1 | bộ | |
| 38 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | 17,9045 | m3 | |
| 39 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 12 | m3 | |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 23,0135 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 28,8 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | 51,8 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 2,4 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1179 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,12 | 100m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 80 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 26 | m2 | |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,36 | m2 | |
| D | CỐNG TRÒN D50: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 40,5 | 100m | |
| 2 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | 5,4 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 18,36 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 12,5 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 70 | m2 | |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M300, đá 1x2 | 5,652 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 1,1304 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,9102 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | 30 | cái | |
| 10 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,9973 | m3 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 21,7602 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.132E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi. Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Khối lượng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo đăng kiểm, còn hiệu lực) | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất≥1kW | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất≥1,5kW | 4 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất≥23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,5m3 (Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | Công suất≥3m3/ph | 1 |
| 9 | Cần trục ôtô | Sức nâng≥3T (Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥250l | 4 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải ≥10T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng gia tải ≥16T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T(Kèm theo kiểm định chất lượng, còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi