Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng Nhà khách Huyện ủy Đông Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng Nhà khách Huyện ủy Đông Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 13:55:00 đến ngày 2021-03-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,479,157,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành về điện* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng hoặc cấp thoát nước* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm: - Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm: - Bằng tốt nghiệp - Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2542 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc Ccc tràm L=4.7m, D>4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 182,665 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,546 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính công đắp tận dụng cát sl) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,546 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,546 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5228 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,793 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5954 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9159 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,8005 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1939 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc Ccc tràm L=4.7m, D4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,3312 | 100m |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1664 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9532 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6917 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4896 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,1881 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5799 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,8908 | m3 |
| 28 | Cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6462 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7796 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6385 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,5705 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5118 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,6624 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6401 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,0021 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1384 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9308 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1484 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1484 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0205 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3996 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3445 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2428 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2159 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9579 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,1361 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 52 | Xây gạch thẻ nung nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,32 | m3 |
| 53 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,872 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,1172 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,834 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,7623 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 471,08 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,54 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 657,9099 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 710,4266 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,86 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 290,98 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 464,01 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch bóng kính 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 193,15 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,46 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch 150x900 vân gỗ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,795 | m2 |
| 68 | Lát nền đá khò nhám 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 112,12 | m2 |
| 69 | Cung cấp & LD đá Granit tam cấp, cầu thang (thành phẩm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,08 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 179,663 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch đất nung trang trí 60x240x9 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,875 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gỗ nhựa composite D9mm ngoài trời vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 445,16 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 539,4349 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 710,4266 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 794,125 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.504,5516 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 539,4349 | m2 |
| 80 | Lắp dựng li tô 30x30x1.2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4159 | tấn |
| 81 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 140,8 | m |
| 82 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3648 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4852 | tấn |
| 84 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 140,8 | m |
| 85 | Cung cấp & LD trần chìm tấm xi măng sợi xenlulo khung nhôm chìm D3.5m (chưa bao gồm sơn, bã matit) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 218,58 | m2 |
| 86 | Cắt ron tường 15x15 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 116,4 | 10m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 282,7 | m |
| 88 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,575 | m2 |
| 89 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ hệ 55 (nhôm xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,801 | m2 |
| 90 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,583 | m2 |
| 91 | Cung cấp & lắp dựng cửa kính cường lực phòng tắm D8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 92 | Cung cấp & lắp dựng cửa cuốn D1.2mm (không motor) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 93 | Cung cấp & LD vách kính dày 5mm (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 94 | Cung cấp & LD kệ bếp inox 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 95 | Cung cấp & lắp dựng cửa HPL dày 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m gắn nổi 1x18W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn mâm vuông ốp trần W530-60W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x9W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led tròn âm trần 1x13W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 59 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led Flex - Ánh sáng trung tính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 87 | m |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ 1.5HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ 2HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 103 | Lắp đặt quạt thông gió 1x25W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4 đến 8 MODULE | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 109 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D32/25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 115 | Ống đồng và ống xốp bảo ôn kép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt MCB 2 PHA 63A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2 PHA 25A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2 PHA 20A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2 PHA 15A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2 PHA 2A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 121 | Bình chữa cháy Co2 MT5 (5kg) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| 122 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| 123 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bảng |
| 124 | Kệ để bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng có vòi rửa + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt LAVABO sứ trắng + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bộ vòi sen INOX | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 150mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa Inox fi21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co, y, tê các loại D114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt co, y tê các loại D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 139 | Lắp đặt co, y, tê các loại D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt co, y, tê các loại D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 141 | Lắp đặt co, y, tê các loại D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt đai khởi thủy 60-34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ngắt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ngắt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Đồng hồ đo nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,296 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,116 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4.7m, ngọn 4,5cm, đất cấp I (chỉ tính công đóng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,075 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm L=4.7m Dngọn 4.5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.342 | m |
| 5 | Cung cấp & LD tấm Mê Bồ (loại vỏ) thành chắn đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | Md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành về điện* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng hoặc cấp thoát nước* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm: - Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm: - Bằng tốt nghiệp - Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 9 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 30 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi