Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 13:08:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,172,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97589765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9517953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế; Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.220.855.700 VNĐ/01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).*Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng kinh tế;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra đối chiếu giữa bản gốc với bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.220.855.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.662.567.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã là chỉ huy phó ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Chỉ huy phó công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/ giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã tham gia phụ trách về ATLĐ của ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Cán bộ phụ trách về ATLĐ công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 9 TẦNG | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 10% diện tích ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.176,624 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 10% diện tích tường trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.602,223 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân tường hành lang tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,406 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng WC công cộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,1355 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC công cộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.074,063 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,1355 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0405 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn mái kho | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7662 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống lưới bao tường kho cốt +33.900 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,576 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 971,186 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.555,814 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,4975 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,855 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,855 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,855 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại cửa, vách kính, trần thạch cao, thiết bị vệ sinh từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | công |
| C | Phần cải tạo tường, nền, sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.176,624 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.602,223 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc xi măng POLYME 2TP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,406 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường hành lang tầng 1 bằng gạch Cremic 300x600, cao 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,406 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 khu WC, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,1355 | m2 |
| 6 | Ốp tường WC gạch men trắng 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.025,184 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao chịu nước khu vực WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,1355 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24.797,217 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11.766,24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15.809,824 | m2 |
| D | Phần vách kính, cửa kính | |||
| 1 | Cửa thủy lực kính dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,46 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa tự động (Động cơ, phụ kiện cơ khí, điện tử, vận chuyển, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,73 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,555 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,216 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 261 | m2 |
| 7 | Cửa nhôm kính, cửa sổ lật, kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 460,566 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 8,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 966,446 | m2 |
| E | Cải tạo kho cốt +33.900 | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm lôn lạnh 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,4994 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,28 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,08 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,28 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0268 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0137 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,2875 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0268 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0137 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn lạnh 3 lớp cách nhiệt dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8831 | 100m2 |
| 11 | Vệ sịnh, cải tạo, sửa chữa, chống thấm bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | công |
| F | Cải tạo điện nước các khu WC công cộng (WC1, WC1A, WC1B) | |||
| G | Phần điện: | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 3 | Đèn LED âm trần 200*200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp đôi 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 20A ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| H | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,59 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,63 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR - PN20 - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,45 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 5 | Măng sông PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 6 | Cút PPR - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 7 | Cút PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 9 | Tê PPR - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 10 | Tê PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 11 | Côn thu PPR - D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Côn thu PPR - D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 13 | Van khóa chữ T thép chia nước D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 14 | Van khóa PPR - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 15 | Nút bịt DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 16 | Kép thép DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 17 | Lơ DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| I | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | 100m |
| 4 | Măng sông UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 5 | Măng sông UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 6 | Măng sông UPVC - PN8 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 7 | Y UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 8 | Y UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Y UPVC - PN8 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Chếch UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Chếch UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 12 | Chếch UPVC - PN8 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 13 | Y UPVC - PN8 - D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 14 | Y UPVC - PN8 - D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 15 | Xi phông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 16 | Bịt UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Bịt UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Phễu thoát sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| J | Phần thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa mặt + Dây cấp mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xi phông (Tham khảo Inax A-675PV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi chậu sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình NL (sử dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| K | Giàn giáo + vận chuyển lên cao | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,0262 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1812 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 4 TẦNG | |||
| M | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,3344 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 10% diện tích ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,1635 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 10% diện tích tường trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,5748 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,472 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 564,192 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,362 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 465,32 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tấm nhựa WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,472 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại cửa, vách kính, trần thạch cao, thiết bị vệ sinh từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| N | Phần cải tạo tường, nền, trần | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,1635 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,5748 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.544,6447 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.901,635 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 925,748 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,472 | m2 |
| 7 | Ốp tường WC gạch men trắng 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 756,224 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng đá Granit, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,32 | m2 |
| 9 | Thi công trần thạch cao chịu nước khu vực WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,472 | m2 |
| O | Phần cửa - vách | |||
| 1 | Cửa thủy lực kính dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,056 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực VK8 (cho 1 cánh cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 3 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,58 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,28 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm kính, cửa sổ lật, kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,584 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 8,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,106 | m2 |
| P | Phần cải tạo các khu WC công cộng | |||
| Q | Phần điện: | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.400 | m |
| 3 | Đèn LED âm trần 200*200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 20A ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| R | Phần Cấp nước: | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR - PN20 - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 5 | Măng sông PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 6 | Cút PPR - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 9 | Tê PPR - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 10 | Tê PPR - D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 11 | Côn thu PPR - D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Côn thu PPR - D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 13 | Van khóa chữ T thép chia nước D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 14 | Van khóa PPR - D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 15 | Nút bịt DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 16 | Kép thép DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 17 | Lơ DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| S | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m |
| 4 | Măng sông UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 5 | Măng sông UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 6 | Măng sông UPVC - PN8 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 7 | Y UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 8 | Y UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Y UPVC - PN8 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Chếch UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 11 | Chếch UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 12 | Chếch UPVC - PN8 - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 13 | Y UPVC - PN8 - D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Y UPVC - PN8 - D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 15 | Xi phông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 16 | Bịt UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Bịt UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Phễu thoát sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| T | Phần thiết bị WC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa mặt + dây cấp mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xi phông chậu rửa (Tham khảo Inax A-675PV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi chậu sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| U | Giàn giáo+vận chuyển lên cao | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4957 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97589765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9517953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế; Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.220.855.700 VNĐ/01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).*Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng kinh tế;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra đối chiếu giữa bản gốc với bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.220.855.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.662.567.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 7 | 4 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã là chỉ huy phó ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Chỉ huy phó công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách về ATLĐ | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/ giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã tham gia phụ trách về ATLĐ của ít nhất 03 công trình Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế, Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên là Cán bộ phụ trách về ATLĐ công trình đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,2 kW | 1,2 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn 7 kW | 7 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,62 kW | 1 |
| 5 | Máy nén khí 360 m3/h | 360 m3/h | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi