Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228580-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Côn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210133162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 14:59:00 đến ngày 2021-03-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,242,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình HTKT, cấp IV)(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD hoặc xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ (Gồm công nhân nề, điện nước, vận hành máy thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: AO ĐÌNH LÀNG VÂN CÔNG
1Bơm nước ao bằng máy bơm nước động cơ điện, lưu lượng 180m3/hTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt15ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,723100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,723100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,723100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,723100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt49,074m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,417100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,143100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,426100m3
10Mua đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt161,161m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,764100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,764100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,764100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,087100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,541100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,743m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,164100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt31,64m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt316,4m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,575m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,166m3
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,9m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt46,14m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,627m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,423m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,888m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,156100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,332m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,296m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt57,2m2
31Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt20,8m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,518tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,52100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,004m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,599tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,246100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,586m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt52cái
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,39m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,021100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,585m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,386m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,8m2
44Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,08m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,049tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,053100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,401m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,04tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,021100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,281m3
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
52Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt115,81100m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt28,953m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt273,875m3
55Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt339,605m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,52m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,626100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,577tấn
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,12m3
60Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,112100m2
61Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt28m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,32m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,416100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,384tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,095tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,545tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,958100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,271m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt95,832m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt95,832m2
71Sản xuất, lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.264,535kg
72Sản xuất và lắp dựng quả cầu Inox D80Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt99quả
73Tháo dỡ lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt203,94m2
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,88m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,034100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,465100m3
77Mua đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt52,579m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,115100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,115100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, vận chuyển 2km cuốiTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,115100m3
81Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,992100m
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,21m3
83Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt21,18m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,62m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,08100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,432tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,66tấn
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,36m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt104,28m2
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,728m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,728m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,115100m2
93Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1tủ
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
95Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép. Cột đèn bát giác, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cột
96Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6bộ
97Bóng đèn LED 18W/E27Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt24bộ
98Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6bộ
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt27m
101Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,035tấn
102Bu lông M16x650mm, Long đen+ ÊcuTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt24bộ
103Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,09100m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt105m
105Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,05100m
106Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6bảng
107Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cửa
108Tủ tôn KT 300x200x150mm, tôn dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện treo cột có khóa bảo vệTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1tủ
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,86m3
110Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,84100m
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,25m3
112Gạch chỉ bảo vệ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt381,818viên
113Lưới báo hiệu cáp 0.3mTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt84md
114Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt17bộ
115Chi phí đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1điểm
B HẠNG MỤC: AO ĐỘI 4 THÔN CÁT QUẾ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt74,955m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,652m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,947m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,796100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,796100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,796100m3
7Bơm nước ao bằng máy bơm nước động cơ điện, lưu lượng 180m3/hTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt15ca
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,401100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,562m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,501100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,958100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,958100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,958100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt59,448m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,35100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,939100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,006100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,006100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,006100m3
20Mua đất đắp K90Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.189,081m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,812100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,561100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,136100m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,847100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt15,248m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,283100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt32,829m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt328,29m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,744m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,377m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt15,051m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,381m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,035100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,028tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,368m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,468100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,356tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,32m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,534m3
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt45,9m2
41Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt64,732m3
42Trồng cây bóng mát (Cây sấu, Muồng hoa vàng). Đường kính gốc 8-10c; H=3-4mTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cây
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,014m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,24100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,038m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt117cái
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,206m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,042100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,377m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cái
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,045100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,016tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,448m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
55Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt126,993100m
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt31,748m3
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt288,62m3
58Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt294,392m3
59Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt103,723m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,545m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,577100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,533tấn
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,344m3
64Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,144100m2
65Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt40,24m2
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,49100m
67Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,004100m3
68Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,039100m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,576tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,862100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,738m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt86,152m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt284,8m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt86,152m2
75Gia công, lắp đặt lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.116,382kg
76Sản xuất và lắp dựng quả cầu Inox D80Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt89quả
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,17m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,018100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,46100m3
80Mua đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt52,003m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,084100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,084100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,084100m3
84Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,232100m
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,24m3
86Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt21m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,62m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,08100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,432tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,66tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,36m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt104,28m2
93Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,618m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,755100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt27,926m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt52,029m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt286,813m2
98Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt75,477m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,466tấn
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,214100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,712m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,334tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,895100m2
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,818m3
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt252cái
106Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,52m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,027100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,78m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,998m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,056m2
111Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,44m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,065tấn
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,062100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,485m3
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,051tấn
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,023100m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3m3
118Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
119Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,52m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,027100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,78m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,798m3
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,856m2
124Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,44m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,065tấn
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,062100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,583m3
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,051tấn
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,023100m2
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3m3
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,004100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2m3
134Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,26m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,014100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,39m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,936m3
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,528m2
139Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,72m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,032tấn
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,031100m2
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,439m3
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,026tấn
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,011100m2
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,15m3
146Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,32m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,32m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,288100m2
150Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1tủ
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
152Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép. Cột đèn bát giác, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt15cột
153Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt15bộ
154Bóng đèn Led 18W/E27Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt60bộ
155Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt15bộ
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt15cái
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt67,5m
158Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,087tấn
159Bu lông M16x650mm. Long đen+ Ê cuTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt60bộ
160Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,225100m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt280m
162Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,8100m
163Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt15bảng
164Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt15cửa
165Tủ tôn KT 300x200x150mm, tôn dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện treo cột có khóa bảo vệTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1tủ
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,743m3
167Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,045100m
168Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,281m3
169Gạch chỉ bảo vệ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt20,455viên
170Lưới báo hiệu cáp 0,3mTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,5md
171Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,33100m3
173Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2100m
174Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,5m3
175Gạch chỉ bảo vệ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt909,091viên
176Lưới báo hiệu cáp 0,3mTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt200md
177Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt14bộ
178Chi phí đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Điểm
179Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,014m2
180Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,002100m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,243m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình HTKT, cấp IV)(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD hoặc xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ (Gồm công nhân nề, điện nước, vận hành máy thi công)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy bơm nước Không yêu cầu1
4 Máy trộn vữa Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
8 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
9 Máy khoan Không yêu cầu1
10 Máy cắt thép Không yêu cầu1
11 Máy uốn thép Không yêu cầu1
12 Máy hàn Không yêu cầu1
13 Máy thủy bình Không yêu cầu1
14 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->