Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Dân Thành và xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Dân Thành và xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2021 (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 15:07:00 đến ngày 2021-03-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 820.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc ( xây dựng công trình, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng) trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự đã hoàn thành, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc ( xây dựng công trình, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng) trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 Công nhân nề, xây dựng, hoàn thiện bậc nghề 2/5 (đối với thang 5 bậc), bậc 3/7 (đối với thang 7 bậc) tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ nghề, Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt hoặc Kinh vĩ hoặc Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông. Đầm bàn ≥ 01 máy; Đầm dùi ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép hoặc Gỗ (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo), (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ BIA XÃ DÂN THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Quy định tại Chương V | 14,1695 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 2,808 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 2,18 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 2,6591 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông | Quy định tại Chương V | 2,139 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Quy định tại Chương V | 2,0395 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,1524 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 25,9152 | m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Quy định tại Chương V | 7,047 | 100m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 2,0174 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 1,7252 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 3,059 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 3,2191 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 9,2993 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 9,7303 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 2,5899 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1009 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Quy định tại Chương V | 0,3323 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 1,1772 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 1,0002 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định tại Chương V | 0,3131 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 3,5537 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,7794 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Quy định tại Chương V | 1,1129 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,0053 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 32,4984 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 45,3625 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 34,004 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 101,9325 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 100,019 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 77,85 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 235,949 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 32,49 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 281,309 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 37,069 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,822 | m2 |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 25,9686 | m2 |
| 41 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 17,92 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 60 v/m2, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,8644 | 100m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 22 | m |
| 44 | Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại lớn | Quy định tại Chương V | 5 | Con |
| 45 | Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại nhỏ | Quy định tại Chương V | 5 | Con |
| 46 | Cung cấp lắp đặt hoa văn thép hộp sơn tỉnh điện KT4539x360 sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt hoa văn nách cột bằng thép hộp sơn tỉnh điện sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt bông sen hồ lô beton đúc sẵn KT60x98cm | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bộ chử inox cao 160 rộng 80 sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 50 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0761 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1365 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0523 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,3108 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,2232 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,4581 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,2566 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,179 | tấn |
| 60 | Lắp đặt đèn led 80W | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 4 MCB đơn cực + mặt che | Quy định tại Chương V | 1 | Hộp |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm² | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm² | Quy định tại Chương V | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Quy định tại Chương V | 38 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ BIA XÃ TRƯỜNG LONG HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Quy định tại Chương V | 4,864 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Quy định tại Chương V | 32,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 1,998 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 2,268 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Quy định tại Chương V | 0,1267 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp Tôn | Quy định tại Chương V | 0,4366 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Quy định tại Chương V | 2,1626 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,1528 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 31,7333 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=40mm, chiều dài cừ L=2,7m Vào đất cấp I | Quy định tại Chương V | 7,047 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 2,0395 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,3554 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 3,059 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 3,328 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 10,9091 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 13,4803 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 2,855 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1009 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định tại Chương V | 0,3464 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 1,3997 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định tại Chương V | 0,3473 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 5,2259 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,8059 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Quy định tại Chương V | 1,3092 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,1131 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,2042 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 34,7133 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 48,7 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 36,045 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 114,382 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 133,4853 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 83,413 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 283,917 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 34,713 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 311,337 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granit 600x600mm | Quy định tại Chương V | 49,252 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,822 | m2 |
| 42 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 30,5487 | m2 |
| 43 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 17,92 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói âm dương 60v/m2 cao | Quy định tại Chương V | 1,3456 | 100m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 22 | m |
| 46 | Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại lớn | Quy định tại Chương V | 5 | Con |
| 47 | Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại nhỏ | Quy định tại Chương V | 5 | Con |
| 48 | Cung cấp lắp đặt hoa văn thép hộp sơn tỉnh điện KT4539x360 sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt hoa văn nách cột bằng thép hộp sơn tỉnh điện sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bông sen hồ lô beton đúc sẵn KT60x98cm | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bộ chử inox cao 160 rộng 80 sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 52 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0761 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1365 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0552 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,324 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,2441 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,6678 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,4396 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1407 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1131 | tấn |
| 62 | Lắp đặt đèn led 80W | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 4 MCB đơn cực + mặt che | Quy định tại Chương V | 1 | Hộp |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm² | Quy định tại Chương V | 90 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm² | Quy định tại Chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định tại Chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 820.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trung cấp Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc ( xây dựng công trình, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng) trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự đã hoàn thành, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động | 1 | Trung cấp Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc ( xây dựng công trình, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng) trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 5 | Tối thiểu 05 Công nhân nề, xây dựng, hoàn thiện bậc nghề 2/5 (đối với thang 5 bậc), bậc 3/7 (đối với thang 7 bậc) tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ nghề, Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt hoặc Kinh vĩ hoặc Thủy bình | Định vị, đo cao độ | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 3,0 T | 1 |
| 3 | Máy đầm (đầm bàn, đầm dùi) | Đầm bê tông. Đầm bàn ≥ 01 máy; Đầm dùi ≥ 01 máy | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn cốt thép | 1 |
| 7 | Máy cắt | Cắt gạch, đá | 2 |
| 8 | Máy đầm đất | 80Kg | 1 |
| 9 | Máy bơm | Bơm nước | 1 |
| 10 | Cốp pha | Thép hoặc Gỗ (m2) | 100 |
| 11 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo), (bộ) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi