Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Dân Thành và xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228689-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Dân Thành và xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210227908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 2021 (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 15:07:00 đến ngày 2021-03-04 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 820.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc ( xây dựng công trình, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng) trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự đã hoàn thành, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc ( xây dựng công trình, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng) trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 Công nhân nề, xây dựng, hoàn thiện bậc nghề 2/5 (đối với thang 5 bậc), bậc 3/7 (đối với thang 7 bậc) tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ nghề, Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt hoặc Kinh vĩ hoặc Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông. Đầm bàn ≥ 01 máy; Đầm dùi ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị 80Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Thép hoặc Gỗ (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo), (bộ)
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ BIA XÃ DÂN THÀNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépQuy định tại Chương V14,1695m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V2,808m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V2,18m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V2,6591m3
5Phá dỡ nền bê tôngQuy định tại Chương V2,139m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,2195100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Quy định tại Chương V2,0395m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,1524100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhQuy định tại Chương V25,9152m3
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IQuy định tại Chương V7,047100m
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Quy định tại Chương V2,0174m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Chương V1,7252m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V3,059m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V3,2191m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V9,2993m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V9,7303m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V2,5899m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,1009100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,07100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònQuy định tại Chương V0,3323100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V1,1772100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định tại Chương V1,0002100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngQuy định tại Chương V0,3131100m2
24Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V3,5537m3
25Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V0,7794m3
26Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Quy định tại Chương V1,1129m3
27Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V1,0053m3
28Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V1,08m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V32,4984m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V45,3625m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V34,004m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V101,9325m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V100,019m2
34Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại Chương V77,85m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định tại Chương V235,949m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V32,49m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V281,309m2
38Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định tại Chương V37,069m2
39Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định tại Chương V1,822m2
40Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Quy định tại Chương V25,9686m2
41CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ)Quy định tại Chương V17,92m2
42Lợp mái ngói 60 v/m2, chiều cao Quy định tại Chương V0,8644100m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V22m
44Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại lớnQuy định tại Chương V5Con
45Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại nhỏQuy định tại Chương V5Con
46Cung cấp lắp đặt hoa văn thép hộp sơn tỉnh điện KT4539x360 sản xuất theo thiết kếQuy định tại Chương V5Bộ
47Cung cấp và lắp đặt hoa văn nách cột bằng thép hộp sơn tỉnh điện sản xuất theo thiết kếQuy định tại Chương V5Bộ
48Cung cấp và lắp đặt bông sen hồ lô beton đúc sẵn KT60x98cmQuy định tại Chương V1Bộ
49Cung cấp và lắp đặt bộ chử inox cao 160 rộng 80 sản xuất theo thiết kếQuy định tại Chương V5Bộ
50CCLĐ ly hương (thắp hương)Quy định tại Chương V1Cái
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0761tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1365tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0523tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,3108tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,2232tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V1,4581tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V1,2566tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,127tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại Chương V0,179tấn
60Lắp đặt đèn led 80WQuy định tại Chương V3Bộ
61Lắp đặt tủ điện tổng chứa 4 MCB đơn cực + mặt cheQuy định tại Chương V1Hộp
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AQuy định tại Chương V2Cái
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AQuy định tại Chương V1Cái
64Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm²Quy định tại Chương V80m
65Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm²Quy định tại Chương V120m
66Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmQuy định tại Chương V38m
67Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định tại Chương V60m
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ BIA XÃ TRƯỜNG LONG HÒA
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépQuy định tại Chương V4,864m3
2Phá dỡ nền gạchQuy định tại Chương V32,76m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V1,728m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V1,998m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V2,268m3
6Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Quy định tại Chương V0,1267m3
7Tháo tấm lợp TônQuy định tại Chương V0,4366100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,2195100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Quy định tại Chương V2,1626m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Quy định tại Chương V0,1528100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhQuy định tại Chương V31,7333m3
12Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=40mm, chiều dài cừ L=2,7m Vào đất cấp IQuy định tại Chương V7,047100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V2,0395m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Chương V2,3554m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V3,059m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V3,328m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V10,9091m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V13,4803m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V2,855m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,1009100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,07100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácQuy định tại Chương V0,3464100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V1,326100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định tại Chương V1,3997100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngQuy định tại Chương V0,3473100m2
26Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V5,2259m3
27Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V0,8059m3
28Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Quy định tại Chương V1,3092m3
29Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V1,1131m3
30Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V1,2042m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V34,7133m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V48,7m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V36,045m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V114,382m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V133,4853m2
36Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại Chương V83,413m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định tại Chương V283,917m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V34,713m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V311,337m2
40Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granit 600x600mmQuy định tại Chương V49,252m2
41Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định tại Chương V1,822m2
42Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Quy định tại Chương V30,5487m2
43CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ)Quy định tại Chương V17,92m2
44Lợp mái ngói âm dương 60v/m2 cao Quy định tại Chương V1,3456100m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V22m
46Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại lớnQuy định tại Chương V5Con
47Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại nhỏQuy định tại Chương V5Con
48Cung cấp lắp đặt hoa văn thép hộp sơn tỉnh điện KT4539x360 sản xuất theo thiết kếQuy định tại Chương V5Bộ
49Cung cấp và lắp đặt hoa văn nách cột bằng thép hộp sơn tỉnh điện sản xuất theo thiết kếQuy định tại Chương V5Bộ
50Cung cấp và lắp đặt bông sen hồ lô beton đúc sẵn KT60x98cmQuy định tại Chương V1Bộ
51Cung cấp và lắp đặt bộ chử inox cao 160 rộng 80 sản xuất theo thiết kếQuy định tại Chương V5Bộ
52CCLĐ ly hương (thắp hương)Quy định tại Chương V1Cái
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0761tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1365tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0552tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,324tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,2441tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V1,6678tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V1,4396tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1407tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1131tấn
62Lắp đặt đèn led 80WQuy định tại Chương V3Bộ
63Lắp đặt tủ điện tổng chứa 4 MCB đơn cực + mặt cheQuy định tại Chương V1Hộp
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AQuy định tại Chương V2Cái
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AQuy định tại Chương V1Cái
66Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm²Quy định tại Chương V90m
67Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm²Quy định tại Chương V120m
68Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmQuy định tại Chương V40m
69Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định tại Chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 820.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trung cấp Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc ( xây dựng công trình, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng) trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự đã hoàn thành, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động 1 Trung cấp Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc ( xây dựng công trình, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng) trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, tài liệu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…33
3 Công nhân 5 Tối thiểu 05 Công nhân nề, xây dựng, hoàn thiện bậc nghề 2/5 (đối với thang 5 bậc), bậc 3/7 (đối với thang 7 bậc) tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ nghề, Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt hoặc Kinh vĩ hoặc Thủy bình Định vị, đo cao độ1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,0 T1
3 Máy đầm (đầm bàn, đầm dùi) Đầm bê tông. Đầm bàn ≥ 01 máy; Đầm dùi ≥ 01 máy2
4 Máy trộn bê tông > 250 lít2
5 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
6 Máy hàn Hàn cốt thép1
7 Máy cắt Cắt gạch, đá2
8 Máy đầm đất 80Kg1
9 Máy bơm Bơm nước1
10 Cốp pha Thép hoặc Gỗ (m2)100
11 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo), (bộ)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->