Gói thầu: Gói thầu số 01 SCL2021 TTĐKH: “Sữa chữa nhà vận hành, phòng phân phối 22kV và lắp dựng mái che bể nước hệ thống SPRAY Trạm biến áp 220kV Nha Trang”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232630-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01 SCL2021 TTĐKH: “Sữa chữa nhà vận hành, phòng phân phối 22kV và lắp dựng mái che bể nước hệ thống SPRAY Trạm biến áp 220kV Nha Trang”
Số hiệu KHLCNT 20210124163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:13:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 509,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥220kV số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị ≥360.000.000 VNĐ (2 x 360 triệu ≥720.000.000 VNĐ. (02 hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥110kV và có giá trị ≥360.000.000 VNĐ thì được tính tương với 01 hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥220kV)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho công trình điện ≥220kV (hoặc ≥ 2 công trình điện 110kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2công trình điện 110kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác giám sát an toàn về điện ((Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn được huấn luyện nghiệp vụ giám sát an toàn công trình điện, giám sát người làm việc trong môi trường có điện áp cao từ 22kV trở lên, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêmnhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có hứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn là công nhân lành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài - công suất: ≥ 2kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt ≥ 2 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa – dung tích: ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đột lổ thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa phòng phân phối 22kV
1Tháo dỡ cửa đi, loại 4 cánh KT 2,4x2,2m (2 bộ)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT10,56m2
2Tháo dỡ cửa đi, loại 1 cánh KT 2,4x0,8m (2 bộ)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT3,84m2
3Cung cấp và lắp dựng cửa đi loại 4 cánh, KT 2,4x2,2m (2 bộ)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT10,56m2
4Cung cấp và lắp dựng cửa đi loại 1 cánh, KT 2,4x0,8m (2 bộ)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT3,84m2
5Cung cấp và lắp đặt khung nhôm kính kích thước 1,5x0,4mTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT4,2m2
6Cung cấp và lắp đặt khung nhôm kính kích thước 0,8x0,8mTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1,28m2
7Cung cấp và lắp đặt tủ điện vỏ kim loại bắt âm tường (400x20x100mm)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1Tủ
8Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp máng đôiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT9Bộ
9Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 cực, loại 40ATheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt aptomat 2 cực, loại 25ATheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 cực, loại 10ATheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT3cái
12Cung cấp và lắp đặt box âm tườngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 10A (2 ổ)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn loại 1x2,5mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT200m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Ø21 luồn dây điệnTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT90m
B Hạng mục: Sửa chữa, chống thấm nhà vận hành Trạm biến áp 220kV Nha Trang
1Tháo dỡ hệ thống PIN năng lượng mặt trời (Bao gồm 64 tấm Pin KT 1x1,685m/tấm, hệ thống dây điện kết nối và hệ thống khung đỡ tấm Pin có tổng trọng lượng 1828kgTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1Toàn bộ
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thốn sắt la giằng mái có tổng trọng lượng 92,42 kg và sắt tròn tiếp đất Ø12 có tổng trọng lượng 35,52kgTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1Toàn bộ
3Tháo dỡ toàn bộ mái tônTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT440,42m2
4Tháo dỡ xà gồ sắt chữ C 80 x 40 x 15 x 1.5mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1,0967tấn
5Phá dỡ tường gạch đầu hồiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2,14m3
6Tháo dỡ Lavabo, bồn cầu, chậu tiểu, van nước bị hư hỏng (mỗi loại 1 bộ)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1Toàn bộ
7Gia công, lắp đặt sắt Ø6 giằng và định vị xà gồ (bao gồm việc hàn định vị vào xà gồ)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT10,16kg
8Sản xuất lắp dựng ván khuôn tường định vị xà gồTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT53,68m2
9Quét Sika (phụ gia kết dính) bề mặt bê tông cũ và mớiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT20,13m2
10Bê tông tường định vị xà gồ mái (cao 0,2m), đá 1x2 M200Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT3,95m3
11Thi công đặt thanh sắt hộp mạ kẽm (40x80x2)mm (xà gồ) trên máiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1.824,49kg
12Lợp mái tôn mạ kẽm dày 4,5 mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT440,42m2
13Thi công tôn Phẳng ghép nóc máiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT36,1m2
14Sơn sắt chống tốc mái (sơn chống gỉ 1 lớp, sơn dầu 2 lớp)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT11,84m2
15Thi công chống tốc mái bằng giằng sắt dẹt 18x2,5mmTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT92,42kg
16Thi công tiếp địa mái bằng sắt θ12 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT40m
17Vệ sinh, đục tẩy bề mặt bê tông chuẩn bị thi công chống thấm bề mặt mương mái nhà (36,1m2) và sênô máng nước (59,08m2)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT95,18m2
18Quét sika chống thấm mương mái nhà (36,1m2) và sênô máng nước (59,08m2)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT95,18m2
19Gia công, lắp đặt sắt câu θ8 mảng tường thu hồi, liên kết khung dầm đầu hồi cũTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT29,38kg
20Gia công, lắp đặt sắt θ12 tường thu hồi, dọc phía trên đầu hồiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT47,54kg
21Thi công phụ gia kết dính bề mặt bê tông cũ và mớiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT5,36m2
22Thi công lắp đặt ván khuôn tường đầu hồiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT21,44m2
23Thi công đổ bê tông đá 1x2 M200 tường đầu hồiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT2,14m3
24Tô trát mảng tường bê tông che 02 đầu hồiTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT26,8m2
25Bả matic tường 02 đầu hồi.Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT26,8m2
26Sơn tường đầu hồi bằng sơn ngoại thất 02 lớpTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT116,04m2
27Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh (gồm Lavabo, bồn cầu, chậu tiểu, van nước (mỗi loại 1 bộ), ổ khóa cửa 2 bộ.Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1Toàn bộ
28Sửa chữa, gia cố khung che nhôm kínhTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1Toàn bộ
29Lắp đặt hệ thống PIN năng lượng mặt trời (Bao gồm 64 tấm Pin KT 1x1,685m/tấm, hệ thống dây điện kết nối và hệ thống khung đỡ tấm Pin có tổng trọng lượng 1828kg, thử nghiệm, chạy thử hệ thống)Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1Toàn bộ
C Hạng mục: Lắp mái che 02 bể nước hệ thống SPRAY
1Sản xuất, lắp đặt khung vì kèo cho 02 bểTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT1.954,05kg
2Sản xuất, lắp đặt thanh giằng mái, xà gồ và sơn chống rỉTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT617,07kg
3Thi công lợp mái và phủ mí ghépTheo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT98,06m2
4Đấu dây tiếp địa - dây đồng xoắn 70mm2Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT16m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥220kV số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị ≥360.000.000 VNĐ (2 x 360 triệu ≥720.000.000 VNĐ. (02 hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥110kV và có giá trị ≥360.000.000 VNĐ thì được tính tương với 01 hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥220kV)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho công trình điện ≥220kV (hoặc ≥ 2 công trình điện 110kV).53
2 Giám sát kỹ thuật B tại công trường 1 1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2công trình điện 110kV)32
3 Cán bộ làm công tác giám sát an toàn về điện ((Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực). 1 được huấn luyện nghiệp vụ giám sát an toàn công trình điện, giám sát người làm việc trong môi trường có điện áp cao từ 22kV trở lên, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên32
4 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêmnhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực). 1 Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có hứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực22
5 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) 20 là công nhân lành nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW Phù hợp với điều kiện thi công2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW Phù hợp với điều kiện thi công2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW Phù hợp với điều kiện thi công2
4 Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW Phù hợp với điều kiện thi công2
5 Máy mài - công suất: ≥ 2kW Phù hợp với điều kiện thi công1
6 Máy cắt sắt ≥ 2 kW Phù hợp với điều kiện thi công1
7 Máy trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít Phù hợp với điều kiện thi công1
8 Máy trộn vữa – dung tích: ≥ 150 lít Phù hợp với điều kiện thi công1
9 Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW Phù hợp với điều kiện thi công2
10 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥ 0,62kW Phù hợp với điều kiện thi công2
11 Đột lổ thủy lực. Phù hợp với điều kiện thi công1
12 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->