Gói thầu: Gói thầu số 01 SCL2021 TTĐKH: “Sữa chữa nhà vận hành, phòng phân phối 22kV và lắp dựng mái che bể nước hệ thống SPRAY Trạm biến áp 220kV Nha Trang”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 SCL2021 TTĐKH: “Sữa chữa nhà vận hành, phòng phân phối 22kV và lắp dựng mái che bể nước hệ thống SPRAY Trạm biến áp 220kV Nha Trang” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 09:13:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥220kV số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị ≥360.000.000 VNĐ (2 x 360 triệu ≥720.000.000 VNĐ. (02 hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥110kV và có giá trị ≥360.000.000 VNĐ thì được tính tương với 01 hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥220kV) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho công trình điện ≥220kV (hoặc ≥ 2 công trình điện 110kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2công trình điện 110kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác giám sát an toàn về điện ((Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | được huấn luyện nghiệp vụ giám sát an toàn công trình điện, giám sát người làm việc trong môi trường có điện áp cao từ 22kV trở lên, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêmnhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có hứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | là công nhân lành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài - công suất: ≥ 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa – dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đột lổ thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa phòng phân phối 22kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, loại 4 cánh KT 2,4x2,2m (2 bộ) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, loại 1 cánh KT 2,4x0,8m (2 bộ) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi loại 4 cánh, KT 2,4x2,2m (2 bộ) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi loại 1 cánh, KT 2,4x0,8m (2 bộ) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khung nhôm kính kích thước 1,5x0,4m | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khung nhôm kính kích thước 0,8x0,8m | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện vỏ kim loại bắt âm tường (400x20x100mm) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp máng đôi | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 cực, loại 40A | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 2 cực, loại 25A | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 cực, loại 10A | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt box âm tường | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 10A (2 ổ) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn loại 1x2,5mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Ø21 luồn dây điện | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 90 | m |
| B | Hạng mục: Sửa chữa, chống thấm nhà vận hành Trạm biến áp 220kV Nha Trang | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống PIN năng lượng mặt trời (Bao gồm 64 tấm Pin KT 1x1,685m/tấm, hệ thống dây điện kết nối và hệ thống khung đỡ tấm Pin có tổng trọng lượng 1828kg | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thốn sắt la giằng mái có tổng trọng lượng 92,42 kg và sắt tròn tiếp đất Ø12 có tổng trọng lượng 35,52kg | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 440,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ sắt chữ C 80 x 40 x 15 x 1.5mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,0967 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường gạch đầu hồi | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ Lavabo, bồn cầu, chậu tiểu, van nước bị hư hỏng (mỗi loại 1 bộ) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Gia công, lắp đặt sắt Ø6 giằng và định vị xà gồ (bao gồm việc hàn định vị vào xà gồ) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10,16 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tường định vị xà gồ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 53,68 | m2 |
| 9 | Quét Sika (phụ gia kết dính) bề mặt bê tông cũ và mới | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 10 | Bê tông tường định vị xà gồ mái (cao 0,2m), đá 1x2 M200 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 11 | Thi công đặt thanh sắt hộp mạ kẽm (40x80x2)mm (xà gồ) trên mái | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1.824,49 | kg |
| 12 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 4,5 mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 440,42 | m2 |
| 13 | Thi công tôn Phẳng ghép nóc mái | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 36,1 | m2 |
| 14 | Sơn sắt chống tốc mái (sơn chống gỉ 1 lớp, sơn dầu 2 lớp) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 15 | Thi công chống tốc mái bằng giằng sắt dẹt 18x2,5mm | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 92,42 | kg |
| 16 | Thi công tiếp địa mái bằng sắt θ12 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Vệ sinh, đục tẩy bề mặt bê tông chuẩn bị thi công chống thấm bề mặt mương mái nhà (36,1m2) và sênô máng nước (59,08m2) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 95,18 | m2 |
| 18 | Quét sika chống thấm mương mái nhà (36,1m2) và sênô máng nước (59,08m2) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 95,18 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt sắt câu θ8 mảng tường thu hồi, liên kết khung dầm đầu hồi cũ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 29,38 | kg |
| 20 | Gia công, lắp đặt sắt θ12 tường thu hồi, dọc phía trên đầu hồi | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 47,54 | kg |
| 21 | Thi công phụ gia kết dính bề mặt bê tông cũ và mới | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 22 | Thi công lắp đặt ván khuôn tường đầu hồi | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 23 | Thi công đổ bê tông đá 1x2 M200 tường đầu hồi | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 24 | Tô trát mảng tường bê tông che 02 đầu hồi | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 25 | Bả matic tường 02 đầu hồi. | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 26 | Sơn tường đầu hồi bằng sơn ngoại thất 02 lớp | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 116,04 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh (gồm Lavabo, bồn cầu, chậu tiểu, van nước (mỗi loại 1 bộ), ổ khóa cửa 2 bộ. | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 28 | Sửa chữa, gia cố khung che nhôm kính | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 29 | Lắp đặt hệ thống PIN năng lượng mặt trời (Bao gồm 64 tấm Pin KT 1x1,685m/tấm, hệ thống dây điện kết nối và hệ thống khung đỡ tấm Pin có tổng trọng lượng 1828kg, thử nghiệm, chạy thử hệ thống) | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | Hạng mục: Lắp mái che 02 bể nước hệ thống SPRAY | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khung vì kèo cho 02 bể | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1.954,05 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thanh giằng mái, xà gồ và sơn chống rỉ | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 617,07 | kg |
| 3 | Thi công lợp mái và phủ mí ghép | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 98,06 | m2 |
| 4 | Đấu dây tiếp địa - dây đồng xoắn 70mm2 | Theo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥220kV số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị ≥360.000.000 VNĐ (2 x 360 triệu ≥720.000.000 VNĐ. (02 hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥110kV và có giá trị ≥360.000.000 VNĐ thì được tính tương với 01 hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥220kV) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho công trình điện ≥220kV (hoặc ≥ 2 công trình điện 110kV). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường | 1 | 1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2công trình điện 110kV) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ làm công tác giám sát an toàn về điện ((Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực). | 1 | được huấn luyện nghiệp vụ giám sát an toàn công trình điện, giám sát người làm việc trong môi trường có điện áp cao từ 22kV trở lên, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêmnhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực). | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có hứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) | 20 | là công nhân lành nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 4 | Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 5 | Máy mài - công suất: ≥ 2kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 2 kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa – dung tích: ≥ 150 lít | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥ 0,62kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 11 | Đột lổ thủy lực. | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 12 | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi