Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 07:14:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,587,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP SỬA CHỮA LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG, NỀN KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 185,4 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 70 cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 70 cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2.291,451 | m2 |
| 5 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 106,51 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2.130,201 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,052 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 16,125 | m3 | |
| 9 | Vật tư cỏ nhân tạo (loại cỏ chiều cao sợi 30mm, mật độ mũi khâu 160 mũi/m, số sợi 12 sợi/mũi khâu, dtex 7.000, khoảng cách hàng 3/8 inch, 2 lớp đế) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,433 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,867 | m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (NÂNG THÀNH MƯƠNG HIỆN TRẠNG, THAY THẾ TẤM ĐAN) | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Chỉ tính nhân công) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 272 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công, loại bùn đặc trong mọi điều kiện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21,713 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 42,936 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,516 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,081 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,799 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,493 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 283 | cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,443 | m3 |
| 10 | Ốp gạch tường tiết diện gạch 10x20 vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 114,188 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỪ KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,647 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,658 | m3 |
| 5 | Ốp gạch tường tiết diện gạch 10x20 vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 62,65 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,033 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100 m |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| D | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,328 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,707 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,067 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dà kiềng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,057 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,104 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Sản xuất hệ khung chân bồn nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,524 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hệ khung chân bồn nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,524 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 71,633 | m2 |
| 19 | Bulon M16x470 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Bulon M16x50 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| E | NGĂN CHIA KHU VỆ SINH BẰNG VÁCH NGĂN NHÔM | |||
| 1 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng khung nhôm kính (Bao gồm nhân công và vật liệu) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 38 | m2 |
| 2 | Thi công khung nhôm kính ô cửa 600x600 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5 mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| F | THAY THẾ CÁNH CỔNG MỞ BẰNG CÁNH CỔNG LÙA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa cổng lùa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng lùa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Bánh ray cửa cổng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện ổ khóa cổng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH (02 HỆ THỐNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống rửa tay cũ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,592 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,013 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,061 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,035 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,394 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,228 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 25 | Lắp đặt lavabo rửa tay 1 vòi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp để nước rửa tay | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt tê 34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bàn 1kw | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 3 | Đầm cóc 70kg | Đầm cóc 70kg | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 3T | Ô tô tự đổ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi