Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232637-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210207700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 07:14:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,587,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 3T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SỬA CHỮA LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG, NỀN KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măngchương V, phần 2 của E-HSMT185,4m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 70 cmchương V, phần 2 của E-HSMT1cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 70 cmchương V, phần 2 của E-HSMT1gốc cây
4Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT2.291,451m2
5Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT106,51m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT2.130,201m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãichương V, phần 2 của E-HSMT0,052100 m2
8Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x216,125m3
9Vật tư cỏ nhân tạo (loại cỏ chiều cao sợi 30mm, mật độ mũi khâu 160 mũi/m, số sợi 12 sợi/mũi khâu, dtex 7.000, khoảng cách hàng 3/8 inch, 2 lớp đế)chương V, phần 2 của E-HSMT0,327m3
10Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmchương V, phần 2 của E-HSMT0,491m3
11Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,433m3 đất nguyên thổ
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT0,029100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cmchương V, phần 2 của E-HSMT0,867m3
14Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,867m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC (NÂNG THÀNH MƯƠNG HIỆN TRẠNG, THAY THẾ TẤM ĐAN)
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Chỉ tính nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT272cấu kiện
2Đào bùn bằng thủ công, loại bùn đặc trong mọi điều kiệnchương V, phần 2 của E-HSMT21,713m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT42,936m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpchương V, phần 2 của E-HSMT0,516100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanchương V, phần 2 của E-HSMT1,081tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT8,799m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,493100 m
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuchương V, phần 2 của E-HSMT283cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 2 của E-HSMT5,443m3
10Ốp gạch tường tiết diện gạch 10x20 vữa XM Mác 75chương V, phần 2 của E-HSMT114,188m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỪ KÈ ĐÁ
1Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT6,8m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmchương V, phần 2 của E-HSMT0,08m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT1,647m3 đất nguyên thổ
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 2 của E-HSMT6,658m3
5Ốp gạch tường tiết diện gạch 10x20 vữa XM Mác 75chương V, phần 2 của E-HSMT62,65m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpchương V, phần 2 của E-HSMT0,033100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnchương V, phần 2 của E-HSMT0,065tấn
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,54m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,032100 m
10Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,525m3
D THÁP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT13,328m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,784m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtchương V, phần 2 của E-HSMT0,038100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,707m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,051tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtchương V, phần 2 của E-HSMT0,067100 m2
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,504m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,01tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,049tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dà kiềngchương V, phần 2 của E-HSMT0,057100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,566m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,014tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,069tấn
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,104100 m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT0,029100 m3 đất nguyên thổ
16Sản xuất hệ khung chân bồn nướcchương V, phần 2 của E-HSMT1,524tấn
17Lắp đặt hệ khung chân bồn nướcchương V, phần 2 của E-HSMT1,524tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT71,633m2
19Bulon M16x470chương V, phần 2 của E-HSMT16cái
20Bulon M16x50chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3chương V, phần 2 của E-HSMT1bể
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT1,1100 m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT21cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmchương V, phần 2 của E-HSMT110m
26Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT220m
27Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampechương V, phần 2 của E-HSMT1cái
E NGĂN CHIA KHU VỆ SINH BẰNG VÁCH NGĂN NHÔM
1Thi công vách ngăn vệ sinh bằng khung nhôm kính (Bao gồm nhân công và vật liệu)chương V, phần 2 của E-HSMT38m2
2Thi công khung nhôm kính ô cửa 600x600chương V, phần 2 của E-HSMT7,68m2
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tườngchương V, phần 2 của E-HSMT24cái
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5 mm2chương V, phần 2 của E-HSMT120m
5Lắp đặt nẹp nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnchương V, phần 2 của E-HSMT50m
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt đế âm tườngchương V, phần 2 của E-HSMT4hộp
8Lắp đặt mặt công tắcchương V, phần 2 của E-HSMT4hộp
F THAY THẾ CÁNH CỔNG MỞ BẰNG CÁNH CỔNG LÙA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT8,8m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, cửa cổng lùachương V, phần 2 của E-HSMT0,247tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng lùachương V, phần 2 của E-HSMT10m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT10m2
5Bánh ray cửa cổngchương V, phần 2 của E-HSMT6Cái
6Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,21m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,21m3
8Lắp các loại phụ kiện ổ khóa cổngchương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
G HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH (02 HỆ THỐNG)
1Tháo dỡ hệ thống rửa tay cũchương V, phần 2 của E-HSMT4công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT2,592m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,324m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtchương V, phần 2 của E-HSMT0,013100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,022tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,01tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,033tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtchương V, phần 2 của E-HSMT0,061100 m2
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,32m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngchương V, phần 2 của E-HSMT0,035100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,011tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,065tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,616m3
14Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,576m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 2 của E-HSMT0,986m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 2 của E-HSMT0,394m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpchương V, phần 2 của E-HSMT0,03100 m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanchương V, phần 2 của E-HSMT0,046tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,185m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuchương V, phần 2 của E-HSMT6cấu kiện
21Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100chương V, phần 2 của E-HSMT20,228m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75chương V, phần 2 của E-HSMT15,58m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngchương V, phần 2 của E-HSMT15,58m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 2 của E-HSMT15,58m2
25Lắp đặt lavabo rửa tay 1 vòichương V, phần 2 của E-HSMT12bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòichương V, phần 2 của E-HSMT12bộ
27Lắp đặt gương soichương V, phần 2 của E-HSMT12cái
28Lắp đặt hộp để nước rửa taychương V, phần 2 của E-HSMT12cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,12100 m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,32100 m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,3100 m
32Lắp đặt tê 34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keochương V, phần 2 của E-HSMT10cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT18cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bàn 1kw1
2 Đầm dùi 1,5kW Đầm dùi 1,5kW1
3 Đầm cóc 70kg Đầm cóc 70kg2
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Khoan cầm tay ≤ 1,5kW Khoan cầm tay ≤ 1,5kW1
9 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
10 Ô tô tự đổ 3T Ô tô tự đổ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->