Gói thầu: Gói thầu số 08 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới các TBA quận Hoàng Mai năm 2021 (Phường Đại Kim, Lĩnh Nam, Thịnh Liệt)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234499-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 08 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới các TBA quận Hoàng Mai năm 2021 (Phường Đại Kim, Lĩnh Nam, Thịnh Liệt)”
Số hiệu KHLCNT 20201212617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 11:43:00 đến ngày 2021-03-08 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,266,955,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57116E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.309.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.928.050 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5-5
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA Đại Kim 18 - CNTT - VL
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V345m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V69,595m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.105viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V16viên
5Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
6Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V351m
8Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V347m
B TBA Đại Kim 18 - TBA - TB
1Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C TBA Đại Kim 18 - TBA - VL
1Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V27viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
5ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33m
E TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
F TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
G TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41kg
2Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V59,08kg
3Bu lông M28x950Mô tả kỹ thuật theo chương V27,531kg
H TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
I TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
J TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Dây đồng mềm tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
6Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
K TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
L TBA Đại Kim 18 - HT - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V196m
2Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-4*70 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V257m
3ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V438m
4Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
5Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V431m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V61,7725m3
8Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.879viên
9Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V19viên
10Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V39viên
M TBA Đại Kim 18 - CNTT - NC - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V69,595m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,1051000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
N TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
O TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4
1Lắp đặt trụ đỡ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
P TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
Q TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
3Lắp vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
R TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
S TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
T TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
U TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
V TBA Đại Kim 18 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V61,7725m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,8791000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
W TBA Đại Kim 18 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
4Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,946m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,35m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V95m3
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47100m
10Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V24viên
X TBA Đại Kim 18 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1564100m3
Y TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
Z TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4861m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9451m3
6Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352m3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598m3
8ốp bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224m3
10ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,996m2
11Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
AA TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
10Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
AB TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
AC TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579100m3
AD TBA Đại Kim 18 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V655m
2Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,9m2
3Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V131,5m2
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V59,175m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,701m3
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38100m
7Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V58viên
AE TBA Đại Kim 18 - HT - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6738100m3
AF TBA Đại Kim 18 - CNTT - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V73,35m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
AG TBA Đại Kim 18 - TBA - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè lát gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
AH TBA Đại Kim 18 - HT - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè lát gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m2
2Hoàn trả mặt vỉa hè gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V131,5m2
AI TBA Đại Kim 18 - TB - Vận chuyển - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
AJ TBA Đại Kim 18 - VL - Vận chuyển - Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AK TBA Đại Kim 18 - VL - Vận chuyển - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AL TBA Đại Kim 18 - VL - Vận chuyển - Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AM TBA Đại Kim 19 - CNTT - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V141m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,589m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.269viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V10viên
5Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V148m
7Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V143m
AN TBA Đại Kim 19 - TBA - TB
1Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AO TBA Đại Kim 19 - TBA - VL
1Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AP TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V27viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
5ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33m
AQ TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AR TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
AS TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41kg
2Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V59,08kg
3Bu lông M28x950Mô tả kỹ thuật theo chương V27,531kg
AT TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác lắp đặt rào chắn TBA
1Thép khung rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V208,21kg
2Lưới thép B40 khổ 1,8m, dây 3,4mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,33m
AU TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
AV TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
AW TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Dây đồng mềm tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
6Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
AX TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
AY TBA Đại Kim 19 - HT - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V68m
2ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu
4Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
5Ống nối AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
7ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V90viên
11Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
12Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,34kg
AZ TBA Đại Kim 19 - HT - VL -Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
BA TBA Đại Kim 19 - HT - VL -Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn
1Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Tấm ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Kẹp hãm cáp (95-120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2152kg
6Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2063kg
7Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BB TBA Đại Kim 19 - CNTT - NC - VL -Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,589m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,2691000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310đầu
BC TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
BD TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - TB - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4
1Lắp đặt trụ đỡ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
BE TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL -Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
BF TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5Lắp vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
BG TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BH TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
BI TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
BJ TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
BK TBA Đại Kim 19 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,091000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
BL TBA Đại Kim 19 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V26,104m2
BM TBA Đại Kim 19 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn
1Tháo lắp cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04Km
2Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165Km
BN TBA Đại Kim 19 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V144m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,987m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,162m3
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
6Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10viên
BO TBA Đại Kim 19 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4642100m3
BP TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
BQ TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9467m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9451m3
5Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352m3
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5146m3
7ốp bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
BR TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
9Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
BS TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt rào chắn TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Sản xuất hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,71m2
BT TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
BU TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
BV TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
BW TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
BX TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
BY TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
BZ TBA Đại Kim 19 - CNTT - Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V46,35m2
CA TBA Đại Kim 19 - HT - Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
CB TBA Đại Kim 19 - TBA - TB - Vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
CC TBA Đại Kim 19 - CNTT - VL - Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
CD TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
CE TBA Đại Kim 19 - CNHT - VL - Vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
CF TBA Đại Kim 19 - ĐTHT - VL - Vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
CG TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V365m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V60,765m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.285viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V24viên
5Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V373m
7Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V367m
CH TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - TB
1Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CI TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL
1Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CJ TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V27viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
5ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33m
CK TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CL TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
CM TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41kg
2Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V59,08kg
3Bu lông M28x950Mô tả kỹ thuật theo chương V27,531kg
CN TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
CO TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
CP TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Dây đồng mềm tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
6Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
CQ TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
CR TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V64m
2ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
4Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
5Ống nối đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
8Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54viên
9Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
10Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,34kg
CS TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ
1Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
CT TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31.86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,72kg
CU TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V261m
2Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Tấm ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Kẹp hãm cáp (95-120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
CV TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Công tơ
1Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2152kg
2Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2063kg
3Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
CW TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Công tác tiếp địa
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9kg
2Dây tiếp địa thép tròn d10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,51kg
3Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
6Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
CX TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V60,765m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,2851000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
CY TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
CZ TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - TB - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4
1Lắp đặt trụ đỡ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
DA TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
DB TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5Lắp vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
DC TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
DD TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
DE TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
DF TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
DG TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V26,104m2
DH TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
DI TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261Km
DJ TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1851100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
DK TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V18,765m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,69m3
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67100m
8Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V24viên
DL TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2006100m3
DM TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
DN TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9467m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9451m3
5Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352m3
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
7ốp bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,996m2
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
DO TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
9Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
DP TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
DQ TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
DR TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
DS TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Phần cáp ngầm hạ thế - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
DT TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
DU TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8225m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m3
DV TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m3
DW TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT- Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
DX TBA Lĩnh Nam 31 - HT- Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
DY TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - Vận chuyển TB
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
DZ TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT - Vận chuyển VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
EA TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - Vận chuyển VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
EB TBA Lĩnh Nam 31 - CNHT - Vận chuyển VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
EC TBA Lĩnh Nam 31 - ĐTHT - Vận chuyển VL
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
ED TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V403m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V71,718m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.627viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
5Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V22viên
6Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V399m
8Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V400m
EE TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - TB
1Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EF TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL
1Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EG TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V27viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
5ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33m
EH TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
EI TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
EJ TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41kg
2Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V59,08kg
3Bu lông M28x950Mô tả kỹ thuật theo chương V27,531kg
EK TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
EL TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
EM TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Dây đồng mềm tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
6Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
EN TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
EO TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - VL - Cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V83m
2ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V57m
3Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
4Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
5Ống nối đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V27m
8Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,853m3
9Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V243viên
10Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
11Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,34kg
13Giá đỡ 1 cáp lên cột ly tâm đơn (TL: 9.764 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,764kg
EP TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
EQ TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29m
2Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V13m
3Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Tấm ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
5Kẹp hãm cáp (95-120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
7Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
ER TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tơ
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
4cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3Hòm
7Xà kèm cột đơn BTLT (TL: 5.52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52kg
8Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,282kg
9Cáp lụa bọc nhựa D6 làm dây văngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V11m
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Khóa néo dây văngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Dây thít nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
14Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Đề can tên hộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5424kg
17Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6081kg
18Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
20Ống nối F10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
ES TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ -Công tác tiếp địa
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2kg
2Dây tiếp địa thép tròn d10Mô tả kỹ thuật theo chương V24,68kg
3Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
6Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
ET TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V71,718m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,6271000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310đầu
EU TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
EV TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - TB - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4
1Lắp đặt trụ đỡ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
EW TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
EX TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5Lắp vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
EY TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
EZ TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
FA TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
FB TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,853m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2431000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FC TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V33,132m2
FD TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà kèm cột đơn (TL5.52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FE TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002Km
3Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079Km
4Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034Km
5Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034Km
FF TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
FG TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V335m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,875m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V21,385m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V18,3135m3
6Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V92,524m3
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
9Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V25viên
FH TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,339100m3
FI TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
FJ TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9467m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3087m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352m3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598m3
8ốp bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224m3
10ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
11Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
FK TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
10Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
FL TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
FM TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
FN TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,599m3
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
4Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
FO TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
FP TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
FQ TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
FR TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Thu hồi hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Thu hồi hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Lắp dây dẫn sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V44m
7Tháo, lắp dây dẫn sau công tơ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp dây dẫn xuống công tơMô tả kỹ thuật theo chương V15m
FS TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp AV120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08km
2Thu hồi cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
FT TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V4,875m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V106,925m2
FU TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè lát gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
FV TBA Thuý Lĩnh 15 - CNHT - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè lát gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
FW TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - Vận chuyển TB
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
FX TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - Vận chuyển VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
FY TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - Vận chuyển VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
FZ TBA Thuý Lĩnh 15 - CNHT - Vận chuyển VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
GA TBA Thuý Lĩnh 15 - ĐTHT - Vận chuyển VL
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
GB TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V117m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,557m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.053viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V12viên
5Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V125m
6Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V119m
GC TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - TB
1Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GD TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL
1Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GE TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
3Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
4ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33m
GF TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
GG TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
GH TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41kg
2Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V59,08kg
3Bu lông M28x950Mô tả kỹ thuật theo chương V27,531kg
GI TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
GJ TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
GK TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Dây đồng mềm tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
6Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
GL TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
GM TBA Thịnh Liệt 32 - HT - VL - Cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V196m
2ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V168m
3Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
4Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
5Ống nối đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V111m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,799m3
8Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V999viên
9Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
10Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,34kg
GN TBA Thịnh Liệt 32 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
GO TBA Thịnh Liệt 32 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31.86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,58kg
2Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc (TL: 34.56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56kg
3Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,282kg
GP TBA Thịnh Liệt 32 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn
1Kẹp hãm cáp (95-120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
3Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Cáp lụa bọc nhựa D6 làm dây văngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Khóa néo dây văngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Dây thít nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8881kg
12Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8046kg
13Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
GQ TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,557m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0531000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
GR TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
GS TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - TB - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4
1Lắp đặt trụ đỡ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
GT TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
GU TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5Lắp vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
GV TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
GW TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
GX TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
GY TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
GZ TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,799m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,9991000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
HA TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V19,076m2
HB TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc (TL: 34.56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
HC TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn
1Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198Km
2Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021Km
HD TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V104m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,618m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,845m3
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
8Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12viên
HE TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3954100m3
HF TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
HG TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9467m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3087m3
5Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352m3
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598m3
7ốp bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,996m2
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
HH TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m3
9Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
HI TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
HJ TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
HK TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V74m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,405m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,309m3
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
HL TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671100m3
HM TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
HN TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
HO TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Di chuyển công tơ
1Tháo và lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt dây dẫn xuống hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Tháo, lắp dây dẫn sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V60m
HP TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Công tác thu hồi
1Tháo dỡ dây đến hòm công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Thu hồi xà hạ thế trọng lượng 15kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
HQ TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT- Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V33,05m2
HR TBA Thịnh Liệt 32 - TBA- Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
HS TBA Thịnh Liệt 32 - CNHT- Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V24,05m2
HT TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VC - TB
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
HU TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT - VC - VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
HV TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VC - VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
HW TBA Thịnh Liệt 32 - CNHT - VC - VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
HX TBA Thịnh Liệt 32 - ĐTHT - VC - VL
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
HY TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V352m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V73,1115m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.168viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V13viên
5Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V13viên
6Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V360m
8Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V354m
HZ TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - TB
1Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
IA TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL
1Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
IB TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
3Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
4ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33m
IC TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
ID TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
IE TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA
1Thép D6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41kg
2Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V59,08kg
3Bu lông M28x950Mô tả kỹ thuật theo chương V27,531kg
IF TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
IG TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
IH TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Dây đồng mềm tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
6Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
II TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
IJ TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V74m
2ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V46m
3Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
4Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
5Ống nối đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V13m
8Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,781m3
9Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
10Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm kép (TL: 15.682 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,364kg
IK TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
2Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
IL TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31.86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,16kg
2Xà nánh kép 1,2m cột LT kép ngang (TL: 34.98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,98kg
IM TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V468m
2Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Tấm ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
5Kẹp treo cáp (120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Kẹp hãm cáp (95-120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
8Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,262kg
10Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4066kg
11Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
IN TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác tiếp địa
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9kg
2Dây tiếp địa thép tròn d10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,51kg
3Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
6Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
IO TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V73,1115m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,1681000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
IP TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
IQ TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - TB - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4
1Lắp đặt trụ đỡ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
IR TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
IS TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5Lắp vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
IT TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
IU TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
IV TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
IW TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
IX TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,781m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
5Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
IY TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V27,108m2
IZ TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép ngang (TL: 34.98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
JA TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468Km
JB TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1851100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
JC TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
3Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,633m3
6Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,625m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0345m3
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54100m
9Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V26viên
JD TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1687100m3
JE TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
JF TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4861m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9451m3
5Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352m3
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598m3
7ốp bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,996m2
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
JG TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
9Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
JH TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
JI TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m3
JJ TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784m3
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
JK TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thếCông tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
JL TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5928100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,19m3
JM TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514100m3
JN TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V79,625m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
3Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
JO TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
JP TBA Thịnh Liệt 33 - CNHT - Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
JQ TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VC - TB
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
JR TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - VC - VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
JS TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VC - VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
JT TBA Thịnh Liệt 33 - CNHT - VC - VL
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
JU TBA Thịnh Liệt 33 - ĐTHT - VC - VL
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
JV Hạng mục phần chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57116E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.309.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.928.050 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình23
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5-5 Xe2
2 Máy hàn điện Máy1
3 Tời kéo Bộ2
4 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
5 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
6 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
7 Máy phát điện >10kVA xe1
8 Máy bơm nư¬ớc Máy1
9 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->