Gói thầu: Gói thầu số 08 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới các TBA quận Hoàng Mai năm 2021 (Phường Đại Kim, Lĩnh Nam, Thịnh Liệt)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234499-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 - ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới các TBA quận Hoàng Mai năm 2021 (Phường Đại Kim, Lĩnh Nam, Thịnh Liệt)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 11:43:00 đến ngày 2021-03-08 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,266,955,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57116E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.309.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.928.050 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5-5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA Đại Kim 18 - CNTT - VL | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,595 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.105 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 8 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m |
| B | TBA Đại Kim 18 - TBA - TB | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | TBA Đại Kim 18 - TBA - VL | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| E | TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| G | TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | kg |
| 2 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | kg |
| 3 | Bu lông M28x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | kg |
| H | TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| I | TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| J | TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| K | TBA Đại Kim 18 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| L | TBA Đại Kim 18 - HT - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-4*70 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7725 | m3 |
| 8 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.879 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | viên |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | viên |
| M | TBA Đại Kim 18 - CNTT - NC - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,595 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| N | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| O | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| P | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| Q | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| R | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| S | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| T | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| U | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| V | TBA Đại Kim 18 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7725 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,879 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| W | TBA Đại Kim 18 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,946 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,35 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| X | TBA Đại Kim 18 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1564 | 100m3 |
| Y | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| Z | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3524 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4861 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9451 | m3 |
| 6 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | m3 |
| 8 | ốp bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 10 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| AA | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| AB | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| AC | TBA Đại Kim 18 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | 100m3 |
| AD | TBA Đại Kim 18 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5 | m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,175 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,701 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | viên |
| AE | TBA Đại Kim 18 - HT - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6738 | 100m3 |
| AF | TBA Đại Kim 18 - CNTT - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,35 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| AG | TBA Đại Kim 18 - TBA - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| AH | TBA Đại Kim 18 - HT - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5 | m2 |
| AI | TBA Đại Kim 18 - TB - Vận chuyển - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| AJ | TBA Đại Kim 18 - VL - Vận chuyển - Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AK | TBA Đại Kim 18 - VL - Vận chuyển - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AL | TBA Đại Kim 18 - VL - Vận chuyển - Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AM | TBA Đại Kim 19 - CNTT - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,589 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 7 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| AN | TBA Đại Kim 19 - TBA - TB | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AO | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AP | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| AQ | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AR | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| AS | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | kg |
| 2 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | kg |
| 3 | Bu lông M28x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | kg |
| AT | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác lắp đặt rào chắn TBA | |||
| 1 | Thép khung rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,21 | kg |
| 2 | Lưới thép B40 khổ 1,8m, dây 3,4mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m |
| AU | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| AV | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| AW | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| AX | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AY | TBA Đại Kim 19 - HT - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 5 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 7 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | viên |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 12 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,34 | kg |
| AZ | TBA Đại Kim 19 - HT - VL -Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| BA | TBA Đại Kim 19 - HT - VL -Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | kg |
| 6 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2063 | kg |
| 7 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BB | TBA Đại Kim 19 - CNTT - NC - VL -Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,589 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10đầu |
| BC | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| BD | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - TB - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| BE | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL -Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| BF | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| BG | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BH | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| BI | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| BJ | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| BK | TBA Đại Kim 19 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| BL | TBA Đại Kim 19 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,104 | m2 |
| BM | TBA Đại Kim 19 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Tháo lắp cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Km |
| 2 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Km |
| BN | TBA Đại Kim 19 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,987 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,162 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| BO | TBA Đại Kim 19 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4642 | 100m3 |
| BP | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| BQ | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9451 | m3 |
| 5 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5146 | m3 |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| BR | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| BS | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt rào chắn TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 1m2 |
| BT | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| BU | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| BV | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| BW | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| BX | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| BY | TBA Đại Kim 19 - TBA - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| BZ | TBA Đại Kim 19 - CNTT - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| CA | TBA Đại Kim 19 - HT - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| CB | TBA Đại Kim 19 - TBA - TB - Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| CC | TBA Đại Kim 19 - CNTT - VL - Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| CD | TBA Đại Kim 19 - TBA - VL - Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| CE | TBA Đại Kim 19 - CNHT - VL - Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| CF | TBA Đại Kim 19 - ĐTHT - VL - Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| CG | TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,765 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.285 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | m |
| 7 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | m |
| CH | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - TB | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CI | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CJ | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| CK | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CL | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| CM | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | kg |
| 2 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | kg |
| 3 | Bu lông M28x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | kg |
| CN | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| CO | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| CP | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| CQ | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| CR | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 10 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,34 | kg |
| CS | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| CT | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31.86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | kg |
| CU | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 2 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| CV | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Công tơ | |||
| 1 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | kg |
| 2 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2063 | kg |
| 3 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| CW | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | kg |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 6 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| CX | TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,765 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| CY | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| CZ | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - TB - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| DA | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| DB | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| DC | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| DD | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| DE | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| DF | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| DG | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,104 | m2 |
| DH | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31,86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| DI | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | Km |
| DJ | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100kg |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| DK | TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,765 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,69 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 100m |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| DL | TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2006 | 100m3 |
| DM | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| DN | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9451 | m3 |
| 5 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| DO | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| DP | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| DQ | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| DR | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| DS | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Phần cáp ngầm hạ thế - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| DT | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| DU | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| DV | TBA Lĩnh Nam 31 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m3 |
| DW | TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT- Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| DX | TBA Lĩnh Nam 31 - HT- Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| DY | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - Vận chuyển TB | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| DZ | TBA Lĩnh Nam 31 - CNTT - Vận chuyển VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| EA | TBA Lĩnh Nam 31 - TBA - Vận chuyển VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| EB | TBA Lĩnh Nam 31 - CNHT - Vận chuyển VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| EC | TBA Lĩnh Nam 31 - ĐTHT - Vận chuyển VL | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| ED | TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,718 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.627 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | viên |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| 8 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| EE | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - TB | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EF | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EG | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| EH | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| EI | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| EJ | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | kg |
| 2 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | kg |
| 3 | Bu lông M28x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | kg |
| EK | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| EL | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| EM | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| EN | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| EO | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - VL - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 8 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | m3 |
| 9 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | viên |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 11 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,34 | kg |
| 13 | Giá đỡ 1 cáp lên cột ly tâm đơn (TL: 9.764 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | kg |
| EP | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| EQ | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 2 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 3 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 7 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| ER | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hòm |
| 7 | Xà kèm cột đơn BTLT (TL: 5.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | kg |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,282 | kg |
| 9 | Cáp lụa bọc nhựa D6 làm dây văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Khóa néo dây văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Dây thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 14 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đề can tên hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5424 | kg |
| 17 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6081 | kg |
| 18 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 20 | Ống nối F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| ES | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ -Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | kg |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 6 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| ET | TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,718 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10đầu |
| EU | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| EV | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - TB - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| EW | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| EX | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| EY | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| EZ | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| FA | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| FB | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FC | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,132 | m2 |
| FD | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà kèm cột đơn (TL5.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FE | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Km |
| 3 | Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Km |
| 4 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Km |
| 5 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Km |
| FF | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| FG | TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,385 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3135 | m3 |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,524 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | viên |
| FH | TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 100m3 |
| FI | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| FJ | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3524 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | m3 |
| 8 | ốp bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 10 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| FK | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| FL | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| FM | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| FN | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,599 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| FO | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| FP | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| FQ | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| FR | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp dây dẫn sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 7 | Tháo, lắp dây dẫn sau công tơ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp dây dẫn xuống công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| FS | TBA Thuý Lĩnh 15 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp AV120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | km |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| FT | TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,925 | m2 |
| FU | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| FV | TBA Thuý Lĩnh 15 - CNHT - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| FW | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - Vận chuyển TB | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| FX | TBA Thuý Lĩnh 15 - CNTT - Vận chuyển VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| FY | TBA Thuý Lĩnh 15 - TBA - Vận chuyển VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| FZ | TBA Thuý Lĩnh 15 - CNHT - Vận chuyển VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| GA | TBA Thuý Lĩnh 15 - ĐTHT - Vận chuyển VL | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| GB | TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,557 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 5 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 6 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| GC | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - TB | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GD | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GE | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| GF | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| GG | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| GH | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | kg |
| 2 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | kg |
| 3 | Bu lông M28x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | kg |
| GI | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| GJ | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| GK | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| GL | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| GM | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - VL - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,799 | m3 |
| 8 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 10 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,34 | kg |
| GN | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| GO | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31.86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc (TL: 34.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | kg |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,282 | kg |
| GP | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 3 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Cáp lụa bọc nhựa D6 làm dây văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Khóa néo dây văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8881 | kg |
| 12 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8046 | kg |
| 13 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| GQ | TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,557 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| GR | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| GS | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - TB - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| GT | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| GU | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| GV | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| GW | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| GX | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| GY | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| GZ | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,799 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| HA | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,076 | m2 |
| HB | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31,86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc (TL: 34.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| HC | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | Km |
| 2 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Km |
| HD | TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,618 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,845 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| HE | TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | 100m3 |
| HF | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| HG | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | m3 |
| 5 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | m3 |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| HH | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| HI | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| HJ | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| HK | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,309 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| HL | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | 100m3 |
| HM | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| HN | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| HO | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Tháo, lắp dây dẫn sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| HP | TBA Thịnh Liệt 32 - HT - NC - VL - Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ dây đến hòm công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế trọng lượng 15kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| HQ | TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT- Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,05 | m2 |
| HR | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA- Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| HS | TBA Thịnh Liệt 32 - CNHT- Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m2 |
| HT | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VC - TB | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| HU | TBA Thịnh Liệt 32 - CNTT - VC - VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| HV | TBA Thịnh Liệt 32 - TBA - VC - VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| HW | TBA Thịnh Liệt 32 - CNHT - VC - VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| HX | TBA Thịnh Liệt 32 - ĐTHT - VC - VL | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| HY | TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1115 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.168 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 8 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| HZ | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - TB | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| IA | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| IB | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| IC | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| ID | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Công tác dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| IE | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Công tác dựng móng trụ thép đỡ MBA | |||
| 1 | Thép D6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | kg |
| 2 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | kg |
| 3 | Bu lông M28x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | kg |
| IF | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| IG | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| IH | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| II | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| IJ | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 8 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 10 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm kép (TL: 15.682 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,364 | kg |
| IK | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| IL | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31.86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,16 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép ngang (TL: 34.98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | kg |
| IM | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 2 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 5 | Kẹp treo cáp (120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | kg |
| 10 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4066 | kg |
| 11 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| IN | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | kg |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 6 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| IO | TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1115 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| IP | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - TB - Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| IQ | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - TB - Trụ thép trạm 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| IR | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| IS | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| IT | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| IU | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| IV | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| IW | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| IX | TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| IY | TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,108 | m2 |
| IZ | TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31,86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép ngang (TL: 34.98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| JA | TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | Km |
| JB | TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100kg |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| JC | TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,633 | m3 |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,625 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0345 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | viên |
| JD | TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1687 | 100m3 |
| JE | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| JF | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4861 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9451 | m3 |
| 5 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | m3 |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| JG | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| JH | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| JI | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - NC - VL - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| JJ | TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| JK | TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu cáp ngầm hạ thếCông tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| JL | TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m3 |
| JM | TBA Thịnh Liệt 33 - HT - NC - VL - Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ - Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m3 |
| JN | TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,625 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| JO | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| JP | TBA Thịnh Liệt 33 - CNHT - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| JQ | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VC - TB | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| JR | TBA Thịnh Liệt 33 - CNTT - VC - VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| JS | TBA Thịnh Liệt 33 - TBA - VC - VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| JT | TBA Thịnh Liệt 33 - CNHT - VC - VL | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| JU | TBA Thịnh Liệt 33 - ĐTHT - VC - VL | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| JV | Hạng mục phần chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57116E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.309.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.928.050 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 2 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5-5 | Xe | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 3 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 6 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | xe | 1 |
| 8 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 1 |
| 9 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi