Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234932-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210149622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 08:14:00 đến ngày 2021-03-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe trải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe trải nhựa công suất >=45HP
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng bản thân >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 350L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẺM SỐ 23 ĐƯỜNG HOÀNG VIỆT, PHƯỜNG THẮNG NHÌ
1Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm mặt đường làm mới (tái lập đến cao độ mặt đường hiện trạng sau khi thi công cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
2Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 để thi công lớp BTN C9.5 bù vênh trên mặt đường CPĐD D max25 (tái lập đến cao độ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,401100m2
3Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 để thi công lớp BTN C9.5 bù vênh trên mặt đường BT hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m2
4Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,271100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:30.6;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100tấn
7Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
8Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
9Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,348100m3
10Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,71m3
11Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
12Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
13Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
14Ván khuôn đổ bê tông mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
16Lắp đặt Gối cống D400 đúc sẵn (modul 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
17Bê tông lót gối cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
18Sản xuất gối cống bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
21Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m3
22Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,27m3
23Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
24Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm lót đáy giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
25Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
26Ván khuôn đổ giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
29Gia công cốt thép L50x50x5mm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
30Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
31Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
34Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
37Làm lớp Đá dăm cát đệm lót móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
38Bê tông hố thu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
39Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC D150 (hố thu) (HSNC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
41Lắp đặt Co D150 góc 90 độ (HSNC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
43Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
44Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
45Cung cấp, lắp đặt hố ngăn mùi F1 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
46Làm lớp Đá dăm cát đệm lót móng hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
47Đào đất hố ngăn mùi bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
48Đào đất hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,734m3
49Đắp đất hố ngăn mùi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
50Nạo vét mương BT hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m3/km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m3/km
B HẺM SỐ 36 ĐƯỜNG NGƯ PHỦ, PHƯỜNG THẮNG NHÌ
1Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm mặt đường làm mới (tái lập đến cao độ mặt đường hiện trạng sau khi thi công cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
2Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 để thi công lớp BTN C9.5 (phạm vi tái lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m2
3Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 (phạm vi thảm 5cm trên mặt đường BT hiện hữu còn lại sau khi đào thi công cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
4Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,061100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30,9 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:30.9;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100tấn
7Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
8Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
9Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3
10Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,542m3
11Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
12Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,846m3
13Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
14Ván khuôn đổ bê tông mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
16Lắp đặt Gối cống D400 đúc sẵn (modul 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
17Bê tông lót gối cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
18Sản xuất gối cống bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
21Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
22Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng)4,752m3
23Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
24Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm lót đáy giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
25Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
26Ván khuôn đổ giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
29Gia công cốt thép L50x50x5mm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
30Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
31Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
34Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
37Làm lớp Đá dăm cát đệm lót móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
38Bê tông hố thu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
39Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC D150 (hố thu) (HSNC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
41Lắp đặt Co D150 góc 90 độ (HSNC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
43Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
44Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
45Cung cấp, lắp đặt hố ngăn mùi F1 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
46Làm lớp Đá dăm cát đệm lót móng hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
47Đào đất hố ngăn mùi bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
48Đào đất hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
49Đắp đất hố ngăn mùi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m3/km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m3/km
C MƯƠNG CHÂN NÚI LỚN (SỐ 01 TRẦN XUÂN ĐỘ), PHƯỜNG THẮNG NHÌ
1Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
2Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
D HẺM SỐ 164 ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH (BAO GỒM CẢ HẺM CHÍNH VÀ HẺM NHÁNH 164/2), PHƯỜNG 2
1Đục bỏ BTXM hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V13,01m3
2Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3
3Lu lèn nền đường nguyên thổ dày 30cm, độ chặt K95 (NC=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
4Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 12cm mặt đường làm mới (tái lập đến cao độ mặt đường hiện trạng sau khi thi công cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
5Tưới nhựa dính bám TC 1.0kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 (mặt đường làm mới và tái lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,379100m2
6Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m2
7Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,654100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32,2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:32.2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654100tấn
10Đào mặt đường cũ để thi công mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m3
11Đào mặt đường cũ để thi công mương bằngthủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,26m3
12Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,047100m3
13Bê tông lót móng đá 2x4, M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
14Bê tông đá 1x2, M250 thành mương + hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V54,46m3
15Ván khuôn thành mương + hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,246100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,829tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa chét khe nứtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
19Bê tông đá 1x2, M250 khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V23,56m3
20Ván khuôn khuôn hầm mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,524100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095tấn
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa chét khe nứtMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,08m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,668100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V2,155tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,323tấn
27Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V396cấu kiện
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,933100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,933100m3/km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,933100m3/km
E HẺM SỐ 228 ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH (BAO GỒM CẢ HẺM CHÍNH VÀ HẺM NHÁNH 228/3), PHƯỜNG 2
1Đục bỏ BTXM hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V7,01m3
2Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 12cm mặt đường làm mới (tái lập đến cao độ mặt đường hiện trạng sau khi thi công cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
3Tưới nhựa dính bám TC 1.0kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 (mặt đường tái lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,317100m2
4Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 (toàn bộ mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,905100m2
5Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,222100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:32;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512100tấn
8Đào mặt đường cũ để thi công mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m3
9Đào mặt đường cũ để thi công mương bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,49m3
10Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m3
11Bê tông lót móng đá 2x4, M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,7m3
12Bê tông đá 1x2, M250 thành mương + hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V50,17m3
13Ván khuôn thành mương + hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,879100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,635tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa chét khe nứtMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
17Bê tông đá 1x2, M250 khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m3
18Ván khuôn khuôn hầm mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,151100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa chét khe nứtMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m2
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,491100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,926tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,183tấn
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V354cấu kiện
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m3/km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
4 Công nhân kỹ thuật 6 Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe trải nhựa Xe trải nhựa công suất >=45HP1
2 Đầm bàn Công suất 5,5HP1
3 Xe lu bánh thép tải trọng bản thân >= 8,5 tấn1
4 Xe ôtô tải Tải trọng >= 5 tấn1
5 Máy đào dung tích gầu >= 0,7m31
6 Máy trộn bê tông Dung tích >= 350L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->