Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234936-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210234878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 15:31:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên, là hợp đồng thi công trụ sở, cơ quan làm việc/trường học/ bệnh viện. Trong đó, ít nhất phải có hợp đồng có phần cải tạo, sửa chữa;- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.45 tỷ đồng (Một tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Kinh tế xây dựng. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Cấp thoát nước. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T -10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5HP
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình (hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp III (10% KL)Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo11,7701m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III (10% KL)Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo9,4028m3
3Đào móng bằng máy, đất cấp III (90% KL)Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,9056100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,7058100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo12,7678m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo18,1003m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,5488100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,1164tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,0286tấn
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, VXM M50Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo48,005m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, VXM M50Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo19,7817m3
12Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo12,0904m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,0743100m2
14Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,4265tấn
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,462tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,4409100m3
17Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo13,1855m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo30,1781m2
19Sơn chân móng 1 nước lót + 2 nước phủCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo30,1781m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,4336100m2
21Cốt thép cột, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,3151tấn
22Cốt thép cột, ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,3911tấn
23Cốt thép cột, ĐK >18mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,8362tấn
24Bê tông cột, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo8,7226m3
25Bê tông dầm, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo13,7145m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,654100m2
27Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,6185tấn
28Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,7211tấn
29Cốt thép dầm, ĐK >18mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,1348tấn
30Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo33,0981m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo2,9805100m2
32Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo5,1756tấn
33Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo2,1778m3
34Ván khuôn gỗ cầu thangCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,2167100m2
35Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,0702tấn
36Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,1861tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tôCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,2551100m2
38Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,0833tấn
39Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,0855tấn
40Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,42m3
41Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,32m3
42Ván khuôn gỗ giằng thu hồiCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,12100m2
43Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,0356tấn
44Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,1066tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, VXM M50Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo80,9547m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, VXM M50Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo7,5173m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, VXM M50Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo10,5738m3
48Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,918m3
49Ốp tường trụ, cột bằng gạch cemamic 300x600mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo109,216m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo275,2824m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo570,22m2
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo125,098m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo26,7838m2
54Trát trần, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo298,05m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo71,44m
56Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo240,9238m2
57Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo24,5468m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo895,0538m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo400,3804m2
60Láng granitô cầu thangCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo15,2704m2
61Trụ gỗCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo2cái
62Lan can bằng sắt tròn mạ kẽm D16, Thanh chống sắt hộp mạ kẽm 20x40, Tay vị gỗ tròn D90x60Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo7,4767m2
63Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo25,92m2
64Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 4,7mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo15,32m2
65Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo27,36m2
66Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 4,7mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,44m2
67Vách kính nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo6,48m2
68Hoa sắt cửa sổ 14x14mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo27,36m2
69Lan can sắt hộp mạ kẽm 20x40 tay vịn gỗ tròn D60Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo36,18m2
70Gia công thang sắt lên máiCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,022tấn
71Nắp đậy bằng tôn lên máiCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo5,2992100m2
73Đào móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp IICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo2,835m3
74Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,945m3
75Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo4,617m3
76Láng granitô tam cấpCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo13,161m2
77Gia công xà gồ thépCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,196tấn
78Lắp dựng xà gồ thépCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,196tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo101,5681m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,7402100m2
81Ke chống bão mái tônCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo696,08cái
82Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,4mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo34,76m
83Đào móng bể phốt bằng thủ công,đất cấp IIICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo6,0588m3
84Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,374m3
85Ván khuôn gỗ đáy bể phốtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,0175100m2
86Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,0403tấn
87Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,5173m3
88Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bểCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,016100m2
89Cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,0146tấn
90Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,3m3
91Xây thành bể bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,8166m3
92Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo14,67m2
93Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,4765m2
94Lắp đặt tấm đan nắp bểCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo41cấu kiện
95Lắp đặt hộp điện tổngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1hộp
96Lắp đặt hộp điện phòngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo7hộp
97Lắp đặt công tắc 1 hạtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo10cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo11cái
99Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơnCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo2cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo8bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo20bộ
102Lắp đặt đèn sát trần có chụpCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo12bộ
103Lắp đặt ổ cắm đôiCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo24cái
104Lắp đặt Attomat MCB 2P-50ACó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 30ACó hồ sơ TKBV thi công kèm theo6cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 15ACó hồ sơ TKBV thi công kèm theo7cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20ACó hồ sơ TKBV thi công kèm theo10cái
108Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo50m
109Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo80m
110Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo320m
111Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo450m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo60m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo320m
114Lắp đặt quạt trầnCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo8cái
115Điều hòa 12000 BTUCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo5cái
116Lắp đặt máy giá đỡ + phụ kiện điều hòaCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo5máy
117Lắp đặt hộp nối dâyCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo7hộp
118Gia công kim thu sét, dài 1mCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo5cái
119Lắp đặt kim thu sét, dài 1mCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo5cái
120Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo6cọc
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo60m
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo40m
123Đào rãnh tiếp địaCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo16m3
124Đắp đất rãnh tiếp địaCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo16m3
125Hộp kiểm traCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo2hộp
126Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo4bộ
127Máy bơm nướcCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1cái
128Lắp đặt bể nước Inox 2m3Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo1bể
129Ống PVC D34mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,3100m
130Ống PVC D27mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,7100m
131Tê PVC D34/27Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo2cái
132Cút PVC D27Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo17cái
133Cút PVC D34Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo2cái
134Lắp đặt vòi rửa tayCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo3cái
135Ống PVC D110mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,55100m
136Ống PVC D76mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,2100m
137Ống PVC D42mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,1100m
138Tê PVC D76/42Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo2cái
139Cút PVC D110Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo10cái
140Cút PVC D76Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo2cái
141Lắp đặt xí bệtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo4bộ
142Lắp đặt vòi xịt vệ sinhCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo4cái
143Lắp đặt chậu tiểu nữCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo4bộ
144Lắp đặt chậu tiểu namCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo4bộ
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo4bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo4bộ
147Lắp đặt gương soiCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo4cái
148Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo8cái
149Bê tông lót, M100, đá 4x6Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo3,685m3
150Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo36,85m2
151Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp II (90% KL)Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,3059100m3
152Đào móng rãnh thủ công, đất cấp II (10% KL)Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo3,3989m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,1133100m3
154Bê tông lót, M100, đá 4x6Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo6,0302m3
155Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo9,4389m3
156Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo21,16m2
157Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo72,456m2
158Ván khuôn tấm đan rãnhCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,1282100m2
159Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,197tấn
160Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo2,256m3
161Lắp đặt tấm đanCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo681cấu kiện
B HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát tạo phẳng dày 5cmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,0463m3
2Nilong tái sinhCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo92,67m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo9,267m3
4Phá dỡ nền gạch sân trườngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo173,84m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo8,692m3
6Lát gạch Terrazoo 400x400x30mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo513,88m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ CŨ, NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG, NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo175,5368m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo59,3708m2
3Trám vá tường, cột, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo52,661m2
4Trám vá dầm trần, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo17,8112m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo79,4768m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo155,9588m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo599,2307m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo280,2996m2
9Trám vá tường, cột, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo179,7692m2
10Trám vá dầm trần, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo84,0899m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo224,2787m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo655,2516m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo110,1428m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo40,8868m2
15Trám vá tường, cột, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo33,0428m2
16Trám vá dầm trần, vữa XM M75Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo12,266m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo74,3448m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo76,6848m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên, là hợp đồng thi công trụ sở, cơ quan làm việc/trường học/ bệnh viện. Trong đó, ít nhất phải có hợp đồng có phần cải tạo, sửa chữa;- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.45 tỷ đồng (Một tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh52
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán 1 Kỹ sư Kinh tế xây dựng. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 Kỹ sư Cấp thoát nước. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh52
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư Điện. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh52
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng, Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ 5T -10T2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw5
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW3
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
6 Máy đầm cóc ≥ 5.5HP3
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW3
8 Máy hàn điện ≥ 23kW2
9 Máy vận thăng ≥ 0,5T1
10 Máy trộn vữa ≥ 80lít2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
12 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW3
13 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW3
14 Máy bơm nước ≥ 1,5kW1
15 Máy thuỷ bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->