Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234936-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 15:31:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên, là hợp đồng thi công trụ sở, cơ quan làm việc/trường học/ bệnh viện. Trong đó, ít nhất phải có hợp đồng có phần cải tạo, sửa chữa;- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.45 tỷ đồng (Một tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Kinh tế xây dựng. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Cấp thoát nước. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T -10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thuỷ bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 11,7701 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 9,4028 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp III (90% KL) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,9056 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,7058 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12,7678 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 18,1003 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,5488 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1164 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,0286 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, VXM M50 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 48,005 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, VXM M50 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 19,7817 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12,0904 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,0743 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,4265 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,462 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,4409 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 13,1855 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 30,1781 | m2 |
| 19 | Sơn chân móng 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 30,1781 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,4336 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,3151 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,3911 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,8362 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 8,7226 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 13,7145 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,654 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,6185 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,7211 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,1348 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 33,0981 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,9805 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5,1756 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,1778 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,2167 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0702 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1861 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,2551 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0833 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0855 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,42 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,32 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0356 | tấn |
| 44 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1066 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 80,9547 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, VXM M50 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7,5173 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10,5738 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,918 | m3 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch cemamic 300x600mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 109,216 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 275,2824 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 570,22 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 125,098 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 26,7838 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 298,05 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 71,44 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 240,9238 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 24,5468 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 895,0538 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 400,3804 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 15,2704 | m2 |
| 61 | Trụ gỗ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Lan can bằng sắt tròn mạ kẽm D16, Thanh chống sắt hộp mạ kẽm 20x40, Tay vị gỗ tròn D90x60 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7,4767 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 25,92 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 4,7mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 15,32 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 27,36 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 4,7mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,44 | m2 |
| 67 | Vách kính nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6,48 | m2 |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 27,36 | m2 |
| 69 | Lan can sắt hộp mạ kẽm 20x40 tay vịn gỗ tròn D60 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 36,18 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt lên mái | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,022 | tấn |
| 71 | Nắp đậy bằng tôn lên mái | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5,2992 | 100m2 |
| 73 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp II | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,835 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,945 | m3 |
| 75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4,617 | m3 |
| 76 | Láng granitô tam cấp | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 13,161 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,196 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,196 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 101,568 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,7402 | 100m2 |
| 81 | Ke chống bão mái tôn | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 696,08 | cái |
| 82 | Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,4mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 34,76 | m |
| 83 | Đào móng bể phốt bằng thủ công,đất cấp III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6,0588 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,374 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0175 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0403 | tấn |
| 87 | Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,5173 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0146 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 91 | Xây thành bể bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,8166 | m3 |
| 92 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 14,67 | m2 |
| 93 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,4765 | m2 |
| 94 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | 1cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt hộp điện tổng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp điện phòng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt Attomat MCB 2P-50A | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10 | cái |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 50 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 80 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 320 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 450 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 320 | m |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 8 | cái |
| 115 | Điều hòa 12000 BTU | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt máy giá đỡ + phụ kiện điều hòa | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5 | máy |
| 117 | Lắp đặt hộp nối dây | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7 | hộp |
| 118 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5 | cái |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 60 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 40 | m |
| 123 | Đào rãnh tiếp địa | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 16 | m3 |
| 124 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 16 | m3 |
| 125 | Hộp kiểm tra | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 126 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 127 | Máy bơm nước | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | bể |
| 129 | Ống PVC D34mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,3 | 100m |
| 130 | Ống PVC D27mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,7 | 100m |
| 131 | Tê PVC D34/27 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 132 | Cút PVC D27 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 17 | cái |
| 133 | Cút PVC D34 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa tay | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3 | cái |
| 135 | Ống PVC D110mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,55 | 100m |
| 136 | Ống PVC D76mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,2 | 100m |
| 137 | Ống PVC D42mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1 | 100m |
| 138 | Tê PVC D76/42 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 139 | Cút PVC D110 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10 | cái |
| 140 | Cút PVC D76 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 8 | cái |
| 149 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,685 | m3 |
| 150 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 36,85 | m2 |
| 151 | Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp II (90% KL) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,3059 | 100m3 |
| 152 | Đào móng rãnh thủ công, đất cấp II (10% KL) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,3989 | m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1133 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6,0302 | m3 |
| 155 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 9,4389 | m3 |
| 156 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 21,16 | m2 |
| 157 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 72,456 | m2 |
| 158 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1282 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,197 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,256 | m3 |
| 161 | Lắp đặt tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 68 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0463 | m3 |
| 2 | Nilong tái sinh | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 92,67 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 9,267 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch sân trường | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 173,84 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 8,692 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazoo 400x400x30mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 513,88 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ CŨ, NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 175,5368 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 59,3708 | m2 |
| 3 | Trám vá tường, cột, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 52,661 | m2 |
| 4 | Trám vá dầm trần, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 17,8112 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 79,4768 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 155,9588 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 599,2307 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 280,2996 | m2 |
| 9 | Trám vá tường, cột, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 179,7692 | m2 |
| 10 | Trám vá dầm trần, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 84,0899 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 224,2787 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 655,2516 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 110,1428 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 40,8868 | m2 |
| 15 | Trám vá tường, cột, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 33,0428 | m2 |
| 16 | Trám vá dầm trần, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12,266 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 74,3448 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 76,6848 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên, là hợp đồng thi công trụ sở, cơ quan làm việc/trường học/ bệnh viện. Trong đó, ít nhất phải có hợp đồng có phần cải tạo, sửa chữa;- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.45 tỷ đồng (Một tỷ, bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư Kinh tế xây dựng. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Kỹ sư Cấp thoát nước. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư Điện. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. Trong vòng 03 năm trở lại đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5T -10T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kw | 5 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 5.5HP | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 0,5T | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80lít | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5kW | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 3 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 1,5kW | 1 |
| 15 | Máy thuỷ bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi