Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236452-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210236405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hùng Tiến (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 15:34:00 đến ngày 2021-03-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,944,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9160825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ. - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu,bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu,bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80 L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước (Bơm hút nước)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Ủi ≤ 108 cv
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC B1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 310,1322m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 3tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công59,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW106,8038m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW79,3953m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW39,3073m3
7Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IV8,7038m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV0,7833100m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 3,6973100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,1254100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,1254100m3
B PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 58,26m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1tấn
3Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 0,5826100m2
C PHÁ DỠ BỒN CÂY, BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW16,8699m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW10,2973m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2717100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,2717100m3
D ĐÀI PHUN NƯỚC, TƯỢNG BÁC HỒ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,542m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,4305m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,4104m3
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox97,0991m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 1,9331m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1095100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,6488m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1223100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1223100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,8638m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 25012,257m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể0,4221100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 0,3384tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 1,3049tấn
15Quét dung dịch chống thấm72,3569m2
16Quét nước xi măng 2 nước72,3569m2
17Công tác ốp gạch men kính vào bể, vữa XM mác 7542,8954m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 7514,3737m2
19Gia công chế tác đài phun nước1bộ
20Lắp dựng cấu kiện đài phun nước5cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
23Máy bơm2cái
24Trồng cây hoa Huỳnh Liên ( cao 0.5-1 m, d=0.1m)16khóm
25Trồng cây duối ngọc (cao 0,2-0,3m)90m
26Trồng hoa48khóm
27Trồng cỏ nhật182,92m2
28Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn rọi đáy bể4bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm235m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm35m
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,5100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,05100m
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm4cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm2cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm12cái
37Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm4cái
38Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 32mm1cái
39Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 20mm1cái
40Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 32mm1cái
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm0,01100m
43Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm1cái
44Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm1cái
45Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm1cái
46Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 76mm1cái
47Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/481cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,985m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,9603m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,7501m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,202100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,202100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2007,995m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,5018m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2129100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2006,3836m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,0904100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 0,6993tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,864m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây 110)9,438m3
14Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7593,9606m2
15Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 10040,96m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan102cái
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây 110)31,152m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,8399m3
19Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75294,466m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20029,32m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp4,4824100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 3,3144tấn
F CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ2.621,376m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ2.621,376m2
G NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 11,52m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,88m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0264100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0264100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,44m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,91m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,144100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0991tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0726tấn
10Bu lông M1840bộ
11Gia công cột bằng thép hình1,1307tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,6905m2
13Lắp dựng cột thép các loại1,1307tấn
14Gia công xà gồ thép0,4542tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,4542tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,344m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,3244100m2
H SÂN VƯỜN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên10,185100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m242,4375100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm42,4375100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,5739m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,2416m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,9545m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox89,1705m2
8Trồng cây bàng Đài Loan (d=25 cm, cao 4,5-5 m)7cây
9Trồng cây hoa huỳnh liên (d=10 cm, cao 0.5-1 m)63cây
10Cây duối ngọc (cao 0,2-0,3m)330m
11Tường vi, mào gà....144khóm
12Trồng cỏ nhật497,33m2
13Chi phí vận chuyển cây, trồng cây, chăm sóc1công
I ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 14,6m3
2Đào rãnh cáp, đất cấp III100,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,776m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5888100m2
6Khung móng19bộ
7Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2435m
8Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2435m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.75mm280m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm280m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe4cái
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình99,715m3
14Gạch chỉ1.750viên
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm3,85100m
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điện19bộ
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm19m
18Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m8cột
19Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn trang trí11cột
20Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng11bộ
21Lắp đèn ở độ cao 8bộ
22Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,572m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1013100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,1013100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9160825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ. - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu,bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu,bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥250 L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa ≥80 L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy bơm nước (Bơm hút nước) Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy Lu ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy Ủi ≤ 108 cv Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->