Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236452-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hùng Tiến (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 15:34:00 đến ngày 2021-03-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,944,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9160825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ. - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu,bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu,bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước (Bơm hút nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Ủi ≤ 108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC B1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 310,1322 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 59,6 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 106,8038 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 79,3953 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 39,3073 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IV | 8,7038 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,7833 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | 3,6973 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,1254 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,1254 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 58,26 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | 0,5826 | 100m2 | |
| C | PHÁ DỠ BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 16,8699 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,2973 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2717 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,2717 | 100m3 | |
| D | ĐÀI PHUN NƯỚC, TƯỢNG BÁC HỒ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,542 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,4305 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,4104 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 97,0991 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 1,9331 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1095 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6488 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1223 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1223 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,8638 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | 12,257 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | 0,4221 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 0,3384 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 1,3049 | tấn | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | 72,3569 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 72,3569 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch men kính vào bể, vữa XM mác 75 | 42,8954 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 14,3737 | m2 | |
| 19 | Gia công chế tác đài phun nước | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện đài phun nước | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 23 | Máy bơm | 2 | cái | |
| 24 | Trồng cây hoa Huỳnh Liên ( cao 0.5-1 m, d=0.1m) | 16 | khóm | |
| 25 | Trồng cây duối ngọc (cao 0,2-0,3m) | 90 | m | |
| 26 | Trồng hoa | 48 | khóm | |
| 27 | Trồng cỏ nhật | 182,92 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn rọi đáy bể | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 35 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 35 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,5 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,05 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,15 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,01 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 76mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/48 | 1 | cái | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,985 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,9603 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,7501 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,202 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,202 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 7,995 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,5018 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2129 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,3836 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,0904 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | 0,6993 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,864 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây 110) | 9,438 | m3 | |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 93,9606 | m2 | |
| 15 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 40,96 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 102 | cái | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây 110) | 31,152 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,8399 | m3 | |
| 19 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 294,466 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 29,32 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,4824 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | 3,3144 | tấn | |
| F | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.621,376 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.621,376 | m2 | |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 11,52 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,88 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0264 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0264 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,44 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,91 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0991 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0726 | tấn | |
| 10 | Bu lông M18 | 40 | bộ | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 1,1307 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,6905 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,1307 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,4542 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4542 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,344 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3244 | 100m2 | |
| H | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10,185 | 100m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 42,4375 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 42,4375 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,5739 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,2416 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,9545 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 89,1705 | m2 | |
| 8 | Trồng cây bàng Đài Loan (d=25 cm, cao 4,5-5 m) | 7 | cây | |
| 9 | Trồng cây hoa huỳnh liên (d=10 cm, cao 0.5-1 m) | 63 | cây | |
| 10 | Cây duối ngọc (cao 0,2-0,3m) | 330 | m | |
| 11 | Tường vi, mào gà.... | 144 | khóm | |
| 12 | Trồng cỏ nhật | 497,33 | m2 | |
| 13 | Chi phí vận chuyển cây, trồng cây, chăm sóc | 1 | công | |
| I | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 14,6 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | 100,1 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,9 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,776 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5888 | 100m2 | |
| 6 | Khung móng | 19 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 | 435 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 | 435 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.75mm2 | 80 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 80 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 4 | cái | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 99,715 | m3 | |
| 14 | Gạch chỉ | 1.750 | viên | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 3,85 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 19 | bộ | |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | 8 | cột | |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn trang trí | 11 | cột | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | 11 | bộ | |
| 21 | Lắp đèn ở độ cao | 8 | bộ | |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,572 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1013 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,1013 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9160825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ. - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu,bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu,bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5 KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 L | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80 L | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy bơm nước (Bơm hút nước) | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy Lu ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy Ủi ≤ 108 cv | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi