Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 14:16:00 đến ngày 2021-03-13 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,025,317,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6537975899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.307595179E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.717.722.086 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.435.444.172 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):- |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tượng tự.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ, VSMT:- |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tương tự; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLDVSLĐ nhóm 2.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn tưới | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cần cẩu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải : 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tự hành bánh thép – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành bánh thép – 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu tự hành bánh hơi – 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành bánh hơi – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 121,021 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,939 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,382 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 67,639 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,032 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,548 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,047 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,81 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,126 | 100m3 |
| 10 | Bóc hữu cơ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,863 | 100m3 |
| 11 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,984 | m3 |
| 12 | Đá dăm lót mái đá xây Dmax | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,734 | m3 |
| 13 | Bê tông bó nền đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 183,203 | m3 |
| 14 | Đá dăm lót bó nền Dmax | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 61,068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,32 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,553 | m3 |
| 17 | Đá dăm lót bó vỉa Dmax | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,428 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,907 | 100m2 |
| 19 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 20 | Biển báo bát giác phản quang cạnh 25cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Trụ biển báo cao 3.1m Ø90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 22 | Trụ biển báo cao 3.8m Ø90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Thân gờ giảm tốc cao su (50x30x5cm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 24 | Đầu gờ giảm tốc cao su (25x30x5cm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 318 | m2 |
| 26 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC: MƯƠNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,644 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,941 | 100m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC: VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,763 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,763 | 100m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,863 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,863 | 100m3/km |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 172,443 | m3 |
| 8 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.724,43 | m2 |
| 9 | Thép móng D | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,614 | tấn |
| 10 | Thép móng 10| Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,279 | tấn | |
| 11 | Thép tường D | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,343 | tấn |
| 12 | Thép tường 10| Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,582 | tấn | |
| 13 | Thép tấm đan 10 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,554 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,058 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58,765 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,14 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 201,524 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 281,075 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 112,865 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.758,4 | cấu kiện |
| 21 | Bao tải nhựa đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82,625 | m2 |
| 22 | Ống nhựa uPVC đk 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,419 | 100m |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đất đào, đất cấp 3 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm Dmax | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Vữa lót M75 dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,95 | m2 |
| 5 | Thép móng 10| Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn | |
| 6 | Thép tường 10| Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,218 | tấn | |
| 7 | Thép tấm nắp 10| Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,116 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cống hộp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,287 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,69 | m3 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,036 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,36 | m2 |
| 5 | Thép móng 10| Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,194 | tấn | |
| 6 | Thép tường D | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Thép tường 10| Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn | |
| 8 | Thép đà hầm D | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Thép đà hầm 10 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan 10| Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,482 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà hầm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,148 | m3 |
| 16 | Bê tông đà hầm đá 1x2, M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,753 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,441 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan + đà hầm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đục phá bê tông mương hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót Dmax | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,705 | m3 |
| 4 | Ống nhựa uPVC Ø140 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hố thu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | cấu kiện |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC: THAY THẾ TẤM ĐAN HƯ HỎNG | |||
| 1 | Thép tấm đan 10 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,982 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49 | cấu kiện |
| 5 | Ống nhựa uPVC đk 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC: CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Vữa lót M75 dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,13 | m2 |
| 3 | Đá dăm Dmax | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,713 | m3 |
| 4 | Thép móng 10 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,173 | tấn |
| 5 | Thép tường 10 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,228 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,266 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,011 | m3 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC: RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Thép tròn Ø | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép rào chắn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,234 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép tường rào chắn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,234 | tấn |
| 4 | Sơn phản quang | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120,12 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Luân chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,89 | đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6537975899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.307595179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.717.722.086 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.435.444.172 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):- | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tượng tự.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ, VSMT:- | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tương tự; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLDVSLĐ nhóm 2.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích 150 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - | - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 7 | Xe bồn tưới | 5m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - | trọng tải : 10T | 1 |
| 9 | Xe cần cẩu: | sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 10 | Ô tô tải thùng | - trọng tải : 2,5T | 1 |
| 11 | Đầm đất cầm tay 70 kg | Đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 12 | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy ủi công suất 110CV | Máy ủi công suất 110CV | 1 |
| 14 | Máy lu tự hành bánh thép – 10T | Máy lu tự hành bánh thép – 10T | 1 |
| 15 | Máy lu tự hành bánh hơi – 16T | Máy lu tự hành bánh hơi – 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi