Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236961-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210223636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 14:16:00 đến ngày 2021-03-13 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,025,317,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6537975899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.307595179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.717.722.086 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.435.444.172 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):-
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tượng tự.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ, VSMT:-
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tương tự; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLDVSLĐ nhóm 2.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn -
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn tưới
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ -
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cần cẩu:
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải : 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tự hành bánh thép – 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành bánh thép – 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu tự hành bánh hơi – 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành bánh hơi – 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu về kỹ thuật chương V121,021100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmYêu cầu về kỹ thuật chương V42,939100m2
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật chương V53,382100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật chương V67,639100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật chương V5,032100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật chương V7,548100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật chương V6,047100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,81100m3
9Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,126100m3
10Bóc hữu cơYêu cầu về kỹ thuật chương V1,863100m3
11Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật chương V62,984m3
12Đá dăm lót mái đá xây DmaxYêu cầu về kỹ thuật chương V18,734m3
13Bê tông bó nền đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V183,203m3
14Đá dăm lót bó nền DmaxYêu cầu về kỹ thuật chương V61,068m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật chương V18,32100m2
16Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V49,553m3
17Đá dăm lót bó vỉa DmaxYêu cầu về kỹ thuật chương V26,428m3
18Ván khuôn bó vỉaYêu cầu về kỹ thuật chương V2,907100m2
19Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmYêu cầu về kỹ thuật chương V22cái
20Biển báo bát giác phản quang cạnh 25cmYêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
21Trụ biển báo cao 3.1m Ø90Yêu cầu về kỹ thuật chương V17cái
22Trụ biển báo cao 3.8m Ø90Yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
23Thân gờ giảm tốc cao su (50x30x5cm)Yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
24Đầu gờ giảm tốc cao su (25x30x5cm)Yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmYêu cầu về kỹ thuật chương V318m2
26Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mYêu cầu về kỹ thuật chương V16cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC: MƯƠNG BÊ TÔNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V18,644100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V8,941100m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC: VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,763100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V4,763100m3/km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,033100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,033100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,863100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,863100m3/km
7Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật chương V172,443m3
8Lớp vữa M75 dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1.724,43m2
9Thép móng DYêu cầu về kỹ thuật chương V7,614tấn
10Thép móng 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V11,279tấn
11Thép tường DYêu cầu về kỹ thuật chương V11,343tấn
12Thép tường 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V27,582tấn
13Thép tấm đan 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V18,554tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn móngYêu cầu về kỹ thuật chương V6,058100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn tườngYêu cầu về kỹ thuật chương V58,765100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V9,14100m2
17Bê tông móng đá 1x2 M200Yêu cầu về kỹ thuật chương V201,524m3
18Bê tông tường đá 1x2 M200Yêu cầu về kỹ thuật chương V281,075m3
19Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V112,865m3
20Lắp đặt tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V3.758,4cấu kiện
21Bao tải nhựa đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V82,625m2
22Ống nhựa uPVC đk 42mmYêu cầu về kỹ thuật chương V17,419100m
D PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG
1Đất đào, đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,105100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,055100m3
3Đá dăm đệm DmaxYêu cầu về kỹ thuật chương V0,495m3
4Vữa lót M75 dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V4,95m2
5Thép móng 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,122tấn
6Thép tường 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,218tấn
7Thép tấm nắp 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,116tấn
8Ván khuôn gỗ, cống hộpYêu cầu về kỹ thuật chương V0,287100m2
9Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,69m3
E PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,441100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,225100m3
3Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật chương V1,036m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật chương V10,36m2
5Thép móng 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,194tấn
6Thép tường DYêu cầu về kỹ thuật chương V0,13tấn
7Thép tường 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,208tấn
8Thép đà hầm DYêu cầu về kỹ thuật chương V0,031tấn
9Thép đà hầm 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,089tấn
10Thép tấm đan 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn móngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,05100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn tườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,482100m2
13Ván khuôn đà hầmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,086100m2
14Ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,019100m2
15Bê tông hố ga đá 1x2, M200Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,148m3
16Bê tông đà hầm đá 1x2, M200Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,753m3
17Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,441m3
18Lắp đặt tấm đan + đà hầmYêu cầu về kỹ thuật chương V10cấu kiện
F PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ THU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,044100m3
2Đục phá bê tông mương hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật chương V1,92m3
3Đá dăm lót DmaxYêu cầu về kỹ thuật chương V0,705m3
4Ống nhựa uPVC Ø140Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09100m
5Lắp đặt hố thuYêu cầu về kỹ thuật chương V32cấu kiện
G PHẦN THOÁT NƯỚC: THAY THẾ TẤM ĐAN HƯ HỎNG
1Thép tấm đan 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,166tấn
2Ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,064100m2
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,982m3
4Lắp đặt tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V49cấu kiện
5Ống nhựa uPVC đk 42mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,102100m
H PHẦN THOÁT NƯỚC: CỬA XẢ
1Đào đất máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật chương V0,033100m3
2Vữa lót M75 dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật chương V7,13m2
3Đá dăm DmaxYêu cầu về kỹ thuật chương V0,713m3
4Thép móng 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,173tấn
5Thép tường 10Yêu cầu về kỹ thuật chương V0,228tấn
6Ván khuôn bản đáyYêu cầu về kỹ thuật chương V0,119100m2
7Ván khuôn tườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,225100m2
8Bê tông bản đáy đá 1x2 M200Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,266m3
9Bê tông tường đá 1x2 M200Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,011m3
I PHẦN THOÁT NƯỚC: RÀO CHẮN THI CÔNG
1Thép tròn ØYêu cầu về kỹ thuật chương V0,066tấn
2Sản xuất thép rào chắnYêu cầu về kỹ thuật chương V1,234tấn
3Lắp dựng thép tường rào chắnYêu cầu về kỹ thuật chương V1,234tấn
4Sơn phản quangYêu cầu về kỹ thuật chương V120,12m2
5Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngYêu cầu về kỹ thuật chương V12bộ
6Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
7Lắp đặt bảng lưu thông loại trònYêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
8Luân chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theoYêu cầu về kỹ thuật chương V36,89đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6537975899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.307595179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.717.722.086 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.435.444.172 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):- 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tượng tự.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh).31
3 Cán bộ ATLĐ, VSMT:- 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia thi công xây dựng 01 gói thầu tương tự; có giấy chứng nhận huấn luyện ATLDVSLĐ nhóm 2.(Kèm theo tài liệu tất cả thông tin đã kê khai để chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy trộn vữa dung tích 150 lít1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - - công suất: 1,0 kW1
4 Máy đầm đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
7 Xe bồn tưới 5m31
8 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T1
9 Xe cần cẩu: sức nâng ≥ 6T1
10 Ô tô tải thùng - trọng tải : 2,5T1
11 Đầm đất cầm tay 70 kg Đầm đất cầm tay 70 kg1
12 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m3 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 0,8m31
13 Máy ủi công suất 110CV Máy ủi công suất 110CV1
14 Máy lu tự hành bánh thép – 10T Máy lu tự hành bánh thép – 10T1
15 Máy lu tự hành bánh hơi – 16T Máy lu tự hành bánh hơi – 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->