Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường THPT Trấn Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường THPT Trấn Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 18:32:00 đến ngày 2021-03-12 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,757,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 1 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn (đối với cán bộ chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thì không cần yêu cầu này).- Đã từng phụ trách đội trưởng thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo tương đương bậc 3/7 trở lên các ngành nghề phù hợp gói thầu. Trong đó phải đáp ứng số lượng tối thiểu như sau: Thợ sơn nước: 05 người; Thợ xây tô: 03 người; Thợ hàn: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 hp. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). Phải có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện vẫn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). Phải có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện vẫn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thép (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KVA. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH - HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 616,432 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 616,432 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 319,83 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D90 | -nt- | 158,2 | m |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | -nt- | 319,83 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng | -nt- | 319,83 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | -nt- | 319,83 | 1m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 3,198 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 319,83 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng lưới mắt cáo chặn rác trên mái khung STK hộp 30x30x2mm | -nt- | 220,365 | m2 |
| 11 | Chống thấm dột mái tôn bằng silicon (tạm tính 10%) | -nt- | 272,73 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cầu thang Inox thăm mái | -nt- | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | -nt- | 1,582 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | -nt- | 38 | cái |
| 15 | CCLD quả cầu chắn rác đường kính 114mm | -nt- | 19 | cái |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | -nt- | 8,83 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 8,83 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 11 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 14 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | -nt- | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 44 | bộ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 72,609 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | -nt- | 1 | t.bộ |
| 24 | Tháo dỡ trần | -nt- | 68,219 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng | -nt- | 24,014 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | -nt- | 24,014 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | -nt- | 72,609 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm | -nt- | 68,219 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 59,86 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ xả | -nt- | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,26 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,31 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 29 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 21 | cái |
| 48 | Dây cấp nước inox 50cm | -nt- | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | -nt- | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | -nt- | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 31 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,68 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | -nt- | 2,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,32 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | -nt- | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | -nt- | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 64 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | -nt- | 50 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | -nt- | 18 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác inox D120 | -nt- | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 5 | cái |
| 74 | Tháo dỡ trần | -nt- | 152 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 152 | 1m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 3.582,905 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 130,68 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 774,423 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 501,452 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 4.357,328 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 784,132 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.713,585 | 1m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 4.404,917 | 1m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 238,748 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 238,748 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ thiết bị điện công tắc, đèn,… | -nt- | 1 | t.bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | -nt- | 40 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | -nt- | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 350 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 25 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 225 | m |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 20,362 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 9,99 | 100m2 |
| B | KHỐI BÁN TRÚ 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 82 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 25,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 100,48 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | -nt- | 52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước lầu 1 | -nt- | 1 | t bộ |
| 9 | Vệ sinh gạch ốp tường | -nt- | 185,14 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 16,8 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 16,8 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 185,4 | 1m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 156,52 | 1m2 |
| 14 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | -nt- | 52 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | -nt- | 52 | 1m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | -nt- | 156 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | -nt- | 82 | 1m2 |
| 18 | Vệ sinh vách kính khung nhôm hiện hữu | -nt- | 35,1 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | -nt- | 24,7 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa lùa khung nhôm kính dày 5 ly | -nt- | 24,7 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 24,7 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 1,045 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 1,127 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ xả | -nt- | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 27 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 10 | cái |
| 42 | Dây cấp nước inox 50cm | -nt- | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | -nt- | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | -nt- | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | -nt- | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | -nt- | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 2 | cái |
| 62 | Tháo dỡ thiết bị điện công tắc, đèn,… | -nt- | 1 | t bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | -nt- | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| C | KHỐI THỂ THAO - ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,973 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm che tường | -nt- | 5,938 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | -nt- | 6,507 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | -nt- | 178,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 40,044 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gỗ công nghiệp lát nền | -nt- | 581,256 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 150,03 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 731,286 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 2 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 30,658 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 122,632 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | -nt- | 1,145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | -nt- | 4,2889 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 2,372 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 5,019 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 12,663 | 100m2 |
| 20 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳng | -nt- | 89 | 1m2 |
| 21 | Vệ sinh gạch trang trí | -nt- | 89,9 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | -nt- | 170,68 | 1m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 44,88 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 87,029 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 87,029 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 949,338 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 1.036,367 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | -nt- | 44,88 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 870,286 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.133,794 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 44,88 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 8,714 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 87,14 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 87,14 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 174,28 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 87,14 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 87,14 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 581,256 | m2 |
| 39 | Lát nền tấm cao su tổng hợp, kích thước 1,5mx2,x6mm | -nt- | 581,256 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | -nt- | 150,03 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 810,448 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.094,097 | 1m2 |
| 43 | Thay ron cao su cửa kính | -nt- | 81,52 | md |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính | -nt- | 13,4 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 40,044 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bông sắt tráng kẽm bảo vệ | -nt- | 49,44 | m2 |
| 47 | Cung cấp, thay thế ổ khóa cũ | -nt- | 3 | bộ |
| 48 | Cung cấp , lắp đặt lam nhôm lá sách | -nt- | 111,66 | m2 |
| 49 | Vệ sinh và sơn dầu lại quạt thông gió | -nt- | 14 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió trên mái Inox D800 | -nt- | 10 | bộ |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 6,127 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | -nt- | 30,634 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 11,625 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống điện MCB, đèn, dây dẫn… | -nt- | 1 | trọn gói |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | -nt- | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | -nt- | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 2 | tủ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 450 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 325 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | -nt- | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 4 | cái |
| D | KHỐI LỚP HỌC A, B, C | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 280,25 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 8,408 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 33,632 | m3 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | -nt- | 280,25 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 280,25 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 2,803 | 100m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | -nt- | 280,25 | 1m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | -nt- | 280,25 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 3.493,127 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 415,761 | m2 |
| 12 | Vệ sinh gạch ốp tường | -nt- | 56,244 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 3.493,127 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.493,127 | 1m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 13,288 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 72,12 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 107,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 35,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 72,12 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 31,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox 304 đường kính D60 | -nt- | 28,4 | md |
| 23 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | -nt- | 9,3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 9,3 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 415,761 | 1m2 |
| 26 | Cung cấp, thay thế khóa cửa | -nt- | 23 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 19,705 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống bóng đèn , dây điện, ổ cắm | -nt- | 1 | t bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 26 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 34 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | -nt- | 175,78 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 327,97 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 9,839 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 39,356 | m3 |
| 38 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | -nt- | 327,97 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 327,97 | m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 3,28 | 100m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | -nt- | 327,97 | 1m2 |
| 42 | Quét nước xi măng | -nt- | 327,97 | 1m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 3.971,653 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 394,388 | m2 |
| 45 | Vệ sinh gạch ốp tường | -nt- | 71,565 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 3.971,653 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.971,653 | 1m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 16,412 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 90,58 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,2 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 125,78 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 35,2 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 90,58 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 46,86 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox 304 đường kính D60 | -nt- | 42,6 | md |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 394,388 | 1m2 |
| 57 | Cung cấp, thay thế khóa cửa | -nt- | 16 | bộ |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 21,254 | 100m2 |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống bóng đèn , dây điện, ổ cắm | -nt- | 1 | trọn gói |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 32 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 400 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 65 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | -nt- | 14,484 | m3 |
| 66 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 96,48 | m2 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 17,378 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 69,512 | m3 |
| 69 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | -nt- | 96,48 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 96,48 | m2 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 0,965 | 100m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | -nt- | 96,48 | 1m2 |
| 73 | Quét nước xi măng | -nt- | 96,48 | 1m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 2.669,406 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 309,894 | m2 |
| 76 | Vệ sinh gạch ốp tường | -nt- | 116,658 | m2 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 2.669,406 | 1m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.669,406 | 1m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 3,672 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,24 | m2 |
| 81 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | -nt- | 48 | 10 lỗ |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,288 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,076 | tấn |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,848 | m3 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 51,24 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 14,4 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 36,84 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 12,24 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 309,894 | 1m2 |
| 90 | Cung cấp, thay thế khóa cửa | -nt- | 20 | bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 15,372 | 100m2 |
| 92 | Tháo dỡ hệ thống bóng đèn , dây điện, ổ cắm | -nt- | 1 | trọn gói |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 18,293 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | -nt- | 1,932 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 4,087 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 16,348 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 18,06 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | -nt- | 9 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,293 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | -nt- | 9,293 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | -nt- | 9,293 | 1m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 0,093 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày | -nt- | 0,191 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | -nt- | 2,73 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 77,413 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 77,413 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 34,443 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 42,97 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh cửa nhôm | -nt- | 7,04 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5ly | -nt- | 1,44 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 3,6 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,117 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,117 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,106 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 0,628 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,932 | m3 |
| 28 | SXLD cửa lùa cổng thép + ray cổng | -nt- | 18,627 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 37,254 | m2 |
| 30 | CCLD mô tơ cổng | -nt- | 1 | bộ |
| 31 | Vệ sinh gạch ốp tường | -nt- | 4,8 | m2 |
| F | KHỐI THÍ NGHIỆM, ANH VĂN, VI TÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | -nt- | 72,7 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | -nt- | 72,7 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | -nt- | 72,7 | 1m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 0,727 | 100m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 72,7 | m2 |
| 7 | Xử lý chống dột mái tôn (bắn silicol, thay đinh vít) | -nt- | 492,98 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 125,511 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | -nt- | 125,511 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 1.958,217 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 2.083,728 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.598,793 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.255,113 | 1m2 |
| 14 | Vệ sinh gạch ốp tường | -nt- | 258,588 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 147,795 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 131,364 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 131,364 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | -nt- | 147,795 | m2 cấu kiện |
| 19 | Thay khóa cửa | -nt- | 18 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 5,19 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 12,202 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị điện công tắc, đèn,… | -nt- | 1 | T bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 3 | cái |
| G | KHUNG TÊN TRƯỜNG VÀ HÀNH LANG CẦU NỐI CÁC KHỐI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,027 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 165,027 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 165,027 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh gạch ốp chân tường | -nt- | 86,127 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 169,243 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | -nt- | 169,243 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng | -nt- | 169,243 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | -nt- | 169,243 | 1m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 1,692 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 169,243 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 905,948 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | -nt- | 303,386 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 602,112 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 303,836 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 602,112 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 0,845 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | -nt- | 0,557 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 7,832 | 100m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 1,5HP + phụ kiện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 1 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn (đối với cán bộ chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thì không cần yêu cầu này).- Đã từng phụ trách đội trưởng thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có giấy chứng nhận đào tạo tương đương bậc 3/7 trở lên các ngành nghề phù hợp gói thầu. Trong đó phải đáp ứng số lượng tối thiểu như sau: Thợ sơn nước: 05 người; Thợ xây tô: 03 người; Thợ hàn: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | ≥ 2 hp. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). Phải có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện vẫn còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn, cắt thép | ≥ 5 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). Phải có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện vẫn còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 8 | Dàn giáo thép (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) | Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). | 100 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 2 KVA. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi