Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường THPT Trấn Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236997-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường THPT Trấn Biên
Số hiệu KHLCNT 20210228397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 18:32:00 đến ngày 2021-03-12 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,757,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 1 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn (đối với cán bộ chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thì không cần yêu cầu này).- Đã từng phụ trách đội trưởng thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đào tạo tương đương bậc 3/7 trở lên các ngành nghề phù hợp gói thầu. Trong đó phải đáp ứng số lượng tối thiểu như sau: Thợ sơn nước: 05 người; Thợ xây tô: 03 người; Thợ hàn: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 hp. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). Phải có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện vẫn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). Phải có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện vẫn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo thép (1 bộ = 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KVA. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH - HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật616,432m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-616,432m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-319,83m2
4Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D90-nt-158,2m
5Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông-nt-319,83m2
6Quét nước xi măng-nt-319,831m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng-nt-319,831m2
8Rải giấy dầu lớp cách ly-nt-3,198100m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75-nt-319,83m2
10Sản xuất lắp dựng lưới mắt cáo chặn rác trên mái khung STK hộp 30x30x2mm-nt-220,365m2
11Chống thấm dột mái tôn bằng silicon (tạm tính 10%)-nt-272,73m2
12Sản xuất lắp dựng cầu thang Inox thăm mái-nt-5m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-nt-1,582100m
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm-nt-38cái
15CCLD quả cầu chắn rác đường kính 114mm-nt-19cái
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại-nt-8,83m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-8,83m3
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-11bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-14bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu-nt-5bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-44bộ
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-72,609m2
23Tháo dỡ đường ống thoát nước-nt-1t.bộ
24Tháo dỡ trần-nt-68,219m2
25Quét nước xi măng-nt-24,0141m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng-nt-24,0141m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch -nt-72,609m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm-nt-68,2191m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-59,86m2
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-8bộ
31Lắp đặt kệ kính-nt-8cái
32Lắp đặt gương soi-nt-8cái
33Lắp đặt bộ xả-nt-8bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-3bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-13bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-5bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-14bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm-nt-0,26100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm-nt-0,31100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm-nt-0,2100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm-nt-15cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-6cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-26cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-18cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-3cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-29cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-21cái
48Dây cấp nước inox 50cm-nt-31cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-8cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm-nt-4cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm-nt-31cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-nt-0,68100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-nt-2,02100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm-nt-0,32100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-11cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm-nt-26cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm-nt-34cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-64cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm-nt-6cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm-nt-50cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-8cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-6cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-8cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-6cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-4cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-2cái
67Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm-nt-18cái
68Cầu chắn rác inox D120-nt-13cái
69Lắp đặt chậu xí bệt-nt-14bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-14cái
71Lắp đặt hộp đựng-nt-14cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm-nt-3cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-5cái
74Tháo dỡ trần-nt-152m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-1521m2
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-3.582,905m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-130,68m2
78Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-774,423m2
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-501,452m2
80Bả bằng bột bả vào tường-nt-4.357,328m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-784,132m2
82Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3.713,5851m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-4.404,9171m2
84Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-238,748m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-238,748m2
86Tháo dỡ thiết bị điện công tắc, đèn,…-nt-1t.bộ
87Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần-nt-40bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-2bộ
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-nt-20bộ
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-2hộp
91Lắp đặt dây đơn -nt-350m
92Lắp đặt dây đơn -nt-300m
93Lắp đặt dây đơn -nt-50m
94Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-25m
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-225m
96Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-3cái
99Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-20,362100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-9,99100m2
B KHỐI BÁN TRÚ 4 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-82m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-25,12m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-100,48m3
5Tháo dỡ trần-nt-52m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-6bộ
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước lầu 1-nt-1t bộ
9Vệ sinh gạch ốp tường-nt-185,14m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-16,8m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường-nt-16,81m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-185,41m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-156,521m2
14Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông-nt-52m2
15Quét nước xi măng-nt-521m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng-nt-1561m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện -nt-821m2
18Vệ sinh vách kính khung nhôm hiện hữu-nt-35,1m2
19Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao-nt-24,7m2
20Cung cấp cửa lùa khung nhôm kính dày 5 ly-nt-24,7m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-24,7m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-1,045100m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-1,127100m2
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-6bộ
25Lắp đặt kệ kính-nt-6cái
26Lắp đặt gương soi-nt-6cái
27Lắp đặt bộ xả-nt-6cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-6bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-6bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-1bộ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm-nt-0,08100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm-nt-0,35100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm-nt-0,08100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm-nt-2cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm-nt-2cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-4cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-27cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-14cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-1cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-10cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-10cái
42Dây cấp nước inox 50cm-nt-10cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm-nt-1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-nt-0,28100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-nt-0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm-nt-0,1100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-1cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm-nt-2cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm-nt-6cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-2cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm-nt-1cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-4cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-14cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-1cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-1cái
56Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm-nt-10cái
57Lắp đặt chậu xí bệt-nt-4bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-4cái
59Lắp đặt hộp đựng-nt-4cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm-nt-1cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-2cái
62Tháo dỡ thiết bị điện công tắc, đèn,…-nt-1t bộ
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-nt-8bộ
64Lắp đặt dây đơn -nt-80m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-20m
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
C KHỐI THỂ THAO - ĐA NĂNG
1Tháo tấm lợp tônNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,973100m2
2Tháo tấm che tường-nt-5,938100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ-nt-6,507tấn
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao-nt-178,16m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-40,044m2
6Tháo dỡ gỗ công nghiệp lát nền-nt-581,256m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-150,03m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-731,286m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-5bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-2bộ
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-30,658m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-122,632m3
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m-nt-1,145tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m-nt-4,2889tấn
17Gia công xà gồ thép-nt-2,372tấn
18Lắp dựng xà gồ thép-nt-5,019tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-12,663100m2
20Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳng-nt-891m2
21Vệ sinh gạch trang trí-nt-89,9m2
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện -nt-170,681m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-44,88m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-87,029m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-87,029m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-949,338m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường-nt-1.036,3671m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần-nt-44,881m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-870,2861m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.133,7941m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-44,88m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-8,714m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-87,14m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-87,14m2
35Bả bằng bột bả vào tường-nt-174,28m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-87,14m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-87,14m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75-nt-581,256m2
39Lát nền tấm cao su tổng hợp, kích thước 1,5mx2,x6mm-nt-581,256m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch -nt-150,03m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-810,448m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.094,0971m2
43Thay ron cao su cửa kính-nt-81,52md
44Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính-nt-13,4m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-40,044m2
46Cung cấp lắp đặt bông sắt tráng kẽm bảo vệ-nt-49,44m2
47Cung cấp, thay thế ổ khóa cũ-nt-3bộ
48Cung cấp , lắp đặt lam nhôm lá sách-nt-111,66m2
49Vệ sinh và sơn dầu lại quạt thông gió-nt-14bộ
50Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió trên mái Inox D800-nt-10bộ
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-6,127100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm-nt-30,634100m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-11,625100m2
54Tháo dỡ hệ thống điện MCB, đèn, dây dẫn…-nt-1trọn gói
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ-nt-16bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-6bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-nt-8bộ
58Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-2tủ
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-6cái
61Lắp đặt dây đơn -nt-250m
62Lắp đặt dây đơn -nt-150m
63Lắp đặt dây đơn -nt-450m
64Lắp đặt dây đơn -nt-100m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-50m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-325m
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-4cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-5bộ
69Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm-nt-2cái
70Lắp đặt chậu xí bệt-nt-4bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-4cái
D KHỐI LỚP HỌC A, B, C
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,32m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-280,25m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-8,408m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-33,632m3
5Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông-nt-280,25m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75-nt-280,25m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly-nt-2,803100m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng-nt-280,251m2
9Quét nước xi măng-nt-280,251m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-3.493,127m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-415,761m2
12Vệ sinh gạch ốp tường-nt-56,244m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường-nt-3.493,1271m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3.493,1271m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-13,288m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-72,12m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-35,2m2
18Bả bằng bột bả vào tường-nt-107,32m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-35,2m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-72,12m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-31,24m2
22Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox 304 đường kính D60-nt-28,4md
23Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly-nt-9,3m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-9,3m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-415,7611m2
26Cung cấp, thay thế khóa cửa-nt-23bộ
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-19,705100m2
28Tháo dỡ hệ thống bóng đèn , dây điện, ổ cắm-nt-1t bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-26bộ
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-4hộp
31Lắp đặt dây đơn -nt-600m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-4cái
34Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao-nt-175,78m2
35Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-327,97m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-9,839m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-39,356m3
38Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông-nt-327,97m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75-nt-327,97m2
40Rải giấy dầu lớp cách ly-nt-3,28100m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng-nt-327,971m2
42Quét nước xi măng-nt-327,971m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-3.971,653m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-394,388m2
45Vệ sinh gạch ốp tường-nt-71,565m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường-nt-3.971,6531m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3.971,6531m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-16,412m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-90,58m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-35,2m2
51Bả bằng bột bả vào tường-nt-125,78m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-35,2m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-90,58m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-46,86m2
55Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox 304 đường kính D60-nt-42,6md
56Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-394,3881m2
57Cung cấp, thay thế khóa cửa-nt-16bộ
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-21,254100m2
59Tháo dỡ hệ thống bóng đèn , dây điện, ổ cắm-nt-1trọn gói
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-32bộ
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-4hộp
62Lắp đặt dây đơn -nt-400m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-200m
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-4cái
65Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường -nt-14,484m3
66Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-96,48m2
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-17,378m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-69,512m3
69Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông-nt-96,48m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75-nt-96,48m2
71Rải giấy dầu lớp cách ly-nt-0,965100m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng-nt-96,481m2
73Quét nước xi măng-nt-96,481m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-2.669,406m2
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-309,894m2
76Vệ sinh gạch ốp tường-nt-116,658m2
77Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường-nt-2.669,4061m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.669,4061m2
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-3,672m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-51,24m2
81Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần-nt-4810 lỗ
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,288100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,076tấn
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,848m3
85Bả bằng bột bả vào tường-nt-51,24m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-14,4m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-36,84m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-12,24m2
89Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-309,8941m2
90Cung cấp, thay thế khóa cửa-nt-20bộ
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-15,372100m2
92Tháo dỡ hệ thống bóng đèn , dây điện, ổ cắm-nt-1trọn gói
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-18bộ
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-2hộp
95Lắp đặt dây đơn -nt-300m
96Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
E NHÀ BẢO VỆ, CỔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,669m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-9m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-18,293m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép-nt-1,932m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-4,087m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-16,348m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-18,06m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75-nt-9m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện -nt-91m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75-nt-9,293m2
11Quét nước xi măng-nt-9,2931m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng-nt-9,2931m2
13Rải giấy dầu lớp cách ly-nt-0,093100m2
14Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày -nt-0,191m3
15Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm-nt-2,73m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-77,413m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường-nt-77,4131m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-34,4431m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-42,971m2
20Vệ sinh cửa nhôm-nt-7,04m2
21Cung cấp cửa nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5ly-nt-1,44m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-3,6m2
23Gia công xà gồ thép-nt-0,117tấn
24Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,117tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,106100m2
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-0,628100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,932m3
28SXLD cửa lùa cổng thép + ray cổng-nt-18,627m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-37,254m2
30CCLD mô tơ cổng-nt-1bộ
31Vệ sinh gạch ốp tường-nt-4,8m2
F KHỐI THÍ NGHIỆM, ANH VĂN, VI TÍNH
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,7m2
2Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông-nt-72,7m2
3Quét nước xi măng-nt-72,71m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng-nt-72,71m2
5Rải giấy dầu lớp cách ly-nt-0,727100m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75-nt-72,7m2
7Xử lý chống dột mái tôn (bắn silicol, thay đinh vít)-nt-492,98m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-125,511m2
9Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75-nt-125,511m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-1.958,217m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường-nt-2.083,7281m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3.598,7931m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.255,1131m2
14Vệ sinh gạch ốp tường-nt-258,588m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-147,795m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-131,364m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-131,3641m2
18Lắp dựng cửa vào khuôn-nt-147,795m2 cấu kiện
19Thay khóa cửa-nt-18bộ
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-5,19100m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-12,202100m2
22Tháo dỡ thiết bị điện công tắc, đèn,…-nt-1T bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-15bộ
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-3hộp
25Lắp đặt dây đơn -nt-350m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-3cái
G KHUNG TÊN TRƯỜNG VÀ HÀNH LANG CẦU NỐI CÁC KHỐI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,027m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường-nt-165,0271m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-165,0271m2
4Vệ sinh gạch ốp chân tường-nt-86,127m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-169,243m2
6Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông-nt-169,243m2
7Quét nước xi măng-nt-169,2431m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng-nt-169,2431m2
9Rải giấy dầu lớp cách ly-nt-1,692100m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75-nt-169,243m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-905,948m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần-nt-303,3861m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường-nt-602,1121m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-303,8361m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-602,1121m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-0,845100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm-nt-0,557100m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-7,832100m2
H THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 1,5HP + phụ kiệnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 1 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
6 Cán bộ thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
7 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (theo quy định tại nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn thời hạn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn (đối với cán bộ chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thì không cần yêu cầu này).- Đã từng phụ trách đội trưởng thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Có giấy chứng nhận đào tạo tương đương bậc 3/7 trở lên các ngành nghề phù hợp gói thầu. Trong đó phải đáp ứng số lượng tối thiểu như sau: Thợ sơn nước: 05 người; Thợ xây tô: 03 người; Thợ hàn: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc ≥ 2 hp. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).2
2 Đầm dùi ≥ 1,5 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).2
3 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).2
4 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).2
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). Phải có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện vẫn còn hiệu lực.2
6 Máy cắt uốn, cắt thép ≥ 5 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu). Phải có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị/phương tiện vẫn còn hiệu lực.1
7 Máy hàn điện ≥ 23 kW. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).2
8 Dàn giáo thép (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).100
9 Máy phát điện dự phòng ≥ 2 KVA. Trường hợp thuộc sở hữu nhà thầu: Phải có hồ sơ chứng minh quyền sở hữu (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác). Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê trực tiếp cho gói thầu này và hồ sơ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác); Tất cả các hồ sơ về thiết bị phải được chứng thực không quá 06 tháng (tính đến thời điểm đóng thầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->