Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Mỹ Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Mỹ Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 18:33:00 đến ngày 2021-03-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,142,176,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 799 triệu đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 799.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng, hoặc một số trường hợp đặc biệt dùng để thi công các công trình ngầm dưới lòng đất, thả từ đỉnh núi xuống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ MỸ LÂM (XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ BẾP - NHÀ Ở TẬP THỂ CBCS) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2812 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 2,47 | 100m | |
| 3 | Lói cọc (NC&MTC nhân 1,05) | 0,182 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,65 | m3 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,664 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,68 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2178 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,95 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,776 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,677 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,312 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,312 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8969 | 100m2 | |
| 15 | Trải tấm nilong mất mất nước bê tông nền | 0,265 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,677 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,063 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,609 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,093 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,065 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,268 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,214 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,101 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,723 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,041 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,289 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0211 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0624 | tấn | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7126 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,1956 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,748 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,653 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,4264 | m3 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8451 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9496 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2617 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4553 | 100m2 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8495 | m3 | |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4779 | m3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1104 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,284 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,4468 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,0356 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -1,188 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9232 | m3 | |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5055 | m3 | |
| 47 | Ốp chân tường đá chẻ | 21,195 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 156,97 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn) | 19,85 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 481,815 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 21,1352 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,13 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 54 | Trát diềm mái, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 22,2509 | m2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 75,67 | m2 | |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn) | 47,04 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 62,8 | m | |
| 58 | Kẻ roon tường | 5,4778 | 10m | |
| 59 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,71 | m2 | |
| 60 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 28,5156 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 51,7956 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 162,882 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | 13,53 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 44,48 | m2 | |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 2,82 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 | 8,82 | m2 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm (Ốp cao 200mm) | 24,765 | m2 | |
| 69 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 3,78 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 14,605 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 kính trắng 5ly | 7,125 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng 5ly | 29,46 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa đi pano nhôm trắng C70 kính mờ (khu WC) | 7,31 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp pano sắt kẽm 2 mặt giữa có khuôn bông sắt (phòng tạm giữ hành chính) | 2,45 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ nhôm trắng C70 kính 5ly | 24,06 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1,4mm sơn tĩnh điện | 44,275 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 4,32 | 1m2 | |
| 78 | Khóa solex cửa nhôm (loại tay gạt) | 15 | Bộ | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C 45x100x2, a=0,85m (L=268,7 mét), xà gồ không sơn | 0,7846 | tấn | |
| 80 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45ly | 2,0827 | 100m2 | |
| 81 | Trần Prima khung nổi (kể cả công lắp dựng vận chuyển) | 163,99 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường ngoài nhà | 232,64 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 586,8402 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 232,64 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 586,8402 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,235 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,019 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,135 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,862 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,209 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,593 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,195 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,19 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,367 | tấn | |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 10,8709 | 1m3 | |
| 97 | Đóng cọc tràm Vào đất cấp I, L=4,7m, mật độ 25 cây/2 (ngọn 3,8-4,2cm) | 4,512 | 100m | |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,552 | m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0362 | 100m3 | |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3749 | m3 | |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 104 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9809 | m3 | |
| 105 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2296 | m3 | |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,745 | m2 | |
| 107 | Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,82 | m2 | |
| 108 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 109 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 110 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0004 | 100m3 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm | 0,0108 | tấn | |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mm | 0,0044 | tấn | |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | 0,0579 | tấn | |
| 115 | Ván khuôn móng cột | 0,008 | 100m2 | |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0177 | 100m2 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 27mm | 0,26 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 21mm | 0,04 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 7 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van phao tự động | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt máy bơm 1Hp (không bao gồm vật tư ) | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 131 | Khoan cây nước | 1 | Bộ | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 114mm | 0,23 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 90mm | 0,64 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 17 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt xí xổm | 1 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa | 1 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt vòi xả | 3 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 16 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | 9 | bảng | |
| 151 | Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1 ổ cắm | 1 | bảng | |
| 152 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm | 7 | bảng | |
| 153 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt đèn áp trần D400/32w | 2 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt đèn compact 15w + đế treo tường | 5 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt quạt trần đảo 55w | 7 | cái | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 500 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 250 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | 180 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 20 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 5 | m | |
| 165 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A/06KA | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A/06KA | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A/06KA | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A/06KA | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A/06KA | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt MCCB 2 pha 75A/25KA | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | 7 | hộp | |
| 172 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 173 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250 | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt cầu chì | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 300 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 178 | Lắp đặt hộp âm + nắp | 16 | hộp | |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ MỸ LÂM (SÂN NỀN) | |||
| 1 | Lót tấm nilong chống mất nước cho bê tông | 1,674 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,74 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,0774 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 799 triệu đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 799.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | đào đất | 1 |
| 2 | Máy ủi | ủi đất | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng, hoặc một số trường hợp đặc biệt dùng để thi công các công trình ngầm dưới lòng đất, thả từ đỉnh núi xuống | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi