Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 09:31:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 120CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ BẾP, CỔNG HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5972 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3499 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3967 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,912 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,593 | m3 |
| 6 | Đào hạ cos nền nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2788 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan cũ để cải tạo lại rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 77 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 85,878 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,66 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải đỏ nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 65,385 | m3 |
| B | CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Xây rãnh gạch đặc KN 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8558 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,78 | m2 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7403 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 86 | cấu kiện |
| 7 | Chặt cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cây |
| 8 | Đào gốc cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | gốc cây |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân để làm mới bốn cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9494 | m3 |
| 10 | Xây bồn hoa gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 11 | Trát tường bòn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,624 | m2 |
| 12 | Trồng cây Bàng đài loan đường kính cách gốc 1m D>12cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 cây / 90 ngày |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,393 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1384 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm bê tông nhựa C12,5 chiều dày sau khi lèn ép là 5cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,393 | 100m2 |
| 17 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 89,3196 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,932 | m3 |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2919 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,4906 | m3 |
| 4 | Xây móng tường rào gạch đặc KN6,5x10,5x22, hiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,0654 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1174 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0268 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1563 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9371 | m3 |
| 9 | Xây hàng rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,3451 | m3 |
| 10 | Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2892 | m3 |
| 11 | Trát tường rào, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 89,0444 | m2 |
| 12 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,3933 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trụ hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 265,8915 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 406,3292 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,77 | m2 |
| 17 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.118,2 | kg |
| 18 | Gia công cánh cổng Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2979 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,57 | m2 |
| 20 | Chốt ngang, chốt đứng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 21 | Bản lề chịu lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 22 | Khóa cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| D | TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,8161 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,8501 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0381 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 262,0089 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3797 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 56,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,837 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 297,6916 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông nền | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,5867 | m2 |
| 11 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 85,6756 | m2 |
| 12 | Diện tích trường trong | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 600,9546 | m2 |
| 13 | Diện tích tường ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 310,683 | m2 |
| 14 | Diện tích dần, trần: | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 420,7158 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 600,9546 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 310,683 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 420,7158 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 63,0533 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6247 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1435 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép 03 nước sơn chống rỉ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39,144 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn bằng tôn múi dày 0,45 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,0867 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 400mm dày 0.45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 115,05 | m |
| 24 | Xây tường ngăn phòng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,3008 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 642,7846 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 310,683 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 420,7158 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 310,683 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.063,5031 | m2 |
| 30 | Rải lớp bạt chống thấm nền nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 305,867 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,5867 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch Cramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 297,6916 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 85,6756 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 36 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt cửa Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1744 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 54 | TỦ ĐIỆN BẰNG TÔN (200X200X100) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Bình sứ lống chân kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 59 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Bu lông, đai ốc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| E | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8385 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,363 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8247 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,856 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,9386 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,997 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4276 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5216 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1484 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2106 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,7044 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp gạchđặc KN 6,5x10,5x22,vữa mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5947 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4752 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,6136 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,2629 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3486 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1283 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,7462 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1179 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8974 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5177 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0987 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0813 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0939 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6213 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7152 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép 03 nước chống rỉ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,98 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2187 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 400mm dày 0.45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,1 | m |
| 34 | Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,5167 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6515 | m3 |
| 36 | Xây cột trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6793 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,3345 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 131,9538 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,88 | m |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,678 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 137,48 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 111,79 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x600, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 76,22 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,648 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch cramic 600x600, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,005 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,8656 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 144,2883 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 274,948 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,51 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 53 | Vách compac dày 12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 68 | Đào đất móng bể tự hoại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,25 | m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông móng,đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1837 | m3 |
| 73 | Xây bể gạch đặc KN 6,5x10,5x22 vữa mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,3934 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,1805 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,9097 | m2 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê 45 độ D110/110 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê thu D110/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Tê thu D110/34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê thu D60/34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 98 | Côn thu PPR D32 /20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Tê đều PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Tê thu PPR D32/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Tê đều PPR D20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 102 | Van chặn PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Van chặn PPR D20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Vòi ấn tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Vòi tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| F | VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại về công trường thi công | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,9743 | 10m3/1km |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu loại 1, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 2,3 m, rộng 0,55m, cao 0,78m. | 24 | Chiếc | |
| 2 | Ghế tựa, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, mặt ghế dày 1,5cm . KT: 0,4x0,42x1,05m | 72 | Chiếc | |
| 3 | Bục phát biểu KT 80x60x120cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng | 1 | Chiếc | |
| 4 | Bục để tượng bác hồ KT 80x60x1,6cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng | 1 | Chiếc | |
| 5 | Tượng bác hồ bằng thạch cao mạ nhũ đồng KT cao 80cm, rộng 70cm | 1 | Chiếc | |
| 6 | Bộ sao vàng + Búa liềm Mika | 1 | Bộ | |
| 7 | Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanh | 10 | M dài | |
| 8 | Biển Quốc hiệu Nước CHXH XN Việt Nam, chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanh | 10 | M dài | |
| 9 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 121 | m2 | |
| 10 | Diềm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 48 | m dài | |
| 11 | Loa Kuledy X215 * Thông số kỹ thuật:* Kiểu máy: X-215* Công suất định mức: 800W / 3000W * Điểm phân chia tần số: 1,8 KHz* Tần số đáp ứng: 40Hz - 18KHz ± 3dB* Cấu hình đơn vị: LOW: 2 × 15 〞HI: 1 × 2.8 〞* Độ nhạy: 100dB* Mức áp suất âm thanh: 127dB (liên tục) / 135dB (cao điểm) * Trở kháng: 4 Ohm* Góc bảo hiểm: 100 ° ( H ) × 40 ° ( V )* Kích thước vỏ ( W × H × D ): 510 × 1230 × 500mm* Trọng lượng tịnh: 59Kg* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | 2 | Chiếc | |
| 12 | Loa siêu trầm Kuledy B118* Model: B-188* Cấu hình: 18” ULF driver* Tần số đáp ứng: 38Hz-150Hz* Công suất định mức: 800W* Độ nhạy: 102dB* Mức áp xuất âm thanh tối đa SPL: 130.5dB* Trở kháng: 8Ω* Kích thước vỏ: 561mm×690mm×572mm* Trọng lượng tịnh: 45kg* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | 2 | Chiếc | |
| 13 | Amply công suất MA850* Công suất: Dual : 2 x 800w /8Ω - 2 x 1250w/4Ω * Độ nhạy đầu vào: 0.775V,1.0V,1,4V(+- 5%)* Tần số đáp ứng: 20Hz- 20kHz ( +- 0,5%)* Kích thước: 2U * Trọng lượng : 27.4 kg * Công nghệ England, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | 2 | Chiếc | |
| 14 | Loa Revolab PR-26A* Điểm phân chia tần số cao: 1"* Điểm phân chia tần số thấp: 2x6.5"* Tần số đáp ứng: 75Hz - 20KHz* Chở kháng: 8Ω * Công suất sử lý: 130w(RMS)\250w(PEAK)* Độ nhạy: 94dB* Mức áp xuất âm thanh tối đa spl: 115dB* Kích thước: (W*H*D): 230x570x211m* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | 4 | Chiếc | |
| 15 | Amply Mixer BTE MX700* Nguồn điện: 220V/50Hz* Dải tần số (-1dB): 20Hz - 20kHz * Công suất: 2 kênh x700W/Kênh* Kích thước : Cao 88mm x Rộng 482mm x Sâu 227mm* Độ nhạy: >100dB* Trọng lượng: 14.5kg* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | 1 | Chiếc | |
| 16 | Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số Bàn Mixer Soundcraf EFX 8- 8 đường vào micro - Hệ thống đơn trực quan và toàn diện đầu ra tai nghe, Dễ dàng rack, Karaoke cài sẵn - Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc - Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | 1 | Chiếc | |
| 17 | Phân tần số DBX Driver rack PA2Cổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường micro Trở kháng đầu vào: >50 kohm Bộ chuyển đổi A/D: dbx Type IV™ Conversion System CMRR: >45dB Cổng ra: 6 cổng balanced XLR Trở kháng đầu ra: 120 Ω Cường độ ra cực đại: +20dBu Khoảng A/D: 112 dB A-trọng số, 110 dB không trọng số Độ trễ: 100ms Khoảng dao động: >110 dB A-trọng số, >107dB không trọng số Độ nhiễu THD: trung bình 0.003% ở +4dBu, 1kHz, cường độ tín hiệu vào 0dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB Khoảng động D/A: 112 dB A-trọng số, 110dB không trọng số - Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc - Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | 1 | Chiếc | |
| 18 | Vang số OBT X8* Nguồn điện: AC 220V - 250V/50Hz/30W* Tần số đáp ứng: 20Hz - 20kHz* Cổng vào âm thanh: Music Digital (Coaxial - Optical), Analog (BGM - AUX - VOD). Micro M1/3/4 - M2/5.* Cổng ra âm thanh: Main L/R, Center, Sub, Sr L/R, AV.* Tích hợp 2 tổ effects: Delay+Reverb* Equalizer: Music 15 băng tần, Micro 22 băng tần.* Kích thước: Cao 4.5cm x Rộng 48cm x Sâu 20cm.* Cân nặng: 3.4kg * Công nghệ Germany, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | 1 | Chiếc | |
| 19 | Míc để bục phát biểu Philips* Trở kháng 1,8 kΩ* Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)* Bài phát biểu chỉ thị đèn chỉ thị (vòng loại)* Đáp ứng tần số 100 13.000 Hz* Đầu ra loại kết nối kết hợp của XLR-4-32* Thành phẩm cổ ngỗng: thép không rỉ, đen* Khác: nhựa ABS, đen* Trọng lượng 105g * Công nghệ Japan, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | 1 | Chiếc | |
| 20 | Míc không dây LB 818* Băng tần: UHF 800Mhz * Kênh thu : 2RF / 2 kênh.* Công suất phát sóng: 30 mW. * Phạm vi phát sóng 100m * Đáp tuyến tần số : 40 Hz -> 20 KHz. * Điện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz - 60Hz * Công nghệ Germany, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | 1 | Bộ | |
| 21 | Tủ thiết bị 16U (PRC)* Gỗ dán nhiều lớp 12mm bền mặt tráng nhựa* Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ* Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn* Đinh tán neo kép* Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày* Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi*Gắn các phần cứng như amplifer,thiết bị vi xử lý tín hiệu* Độ bền rất cao. Xuất xứ Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 22 | Dây tín hiệu, zắc kết nối, nhân công lắp đặt, Setup và chuyển giao hệ thống âm thanh | 1 | Trọn gói | |
| 23 | Loa nén TOA 50W + Biến áp loa | 2 | Chiếc | |
| 24 | Dây tín hiệu âm thanh VoV 2xCu(7x0.4)/St(7x1.0) | 300 | m | |
| 25 | Smart Tivi QLED Samsung 4K 65 inch QA65Q70T + dây, vật tư phụ | 1 | Chiếc | |
| 26 | Hệ thống đèn sân khấu ( Bao gồm 10 đèn Par LED, 01 bàn điều khiển DMX Pro, 01 thiết bị nâng tín hiệu) + Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | |
| 27 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều Inverter Panasonic CSE28NFQ 28.000BTU+ Vật tư phụ kiện | 1 | cái | |
| 28 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 12.000BTU + Vật Tư phụ kiện | 6 | cái | |
| 29 | Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụ | 1 | gói | |
| 30 | Rèm vải 2 lớp , khổ vải 2,80 ( Bao gồm khung, vật tư, công lắp đặt cho 1 mét ngang hoàn thiện) | 40 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 3 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn | 5 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đào | 1 | |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép | 1 | |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | >= 120CV | 1 |
| 15 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi