Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237407-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210234863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 09:31:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >= 120CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ BẾP, CỔNG HÀNG RÀO CŨ
1Tháo dỡ mái tônTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5972m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3499tấn
3Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3967100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,912m3
5Phá dỡ kết cấu tường gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế30,593m3
6Đào hạ cos nền nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2788100m3
7Tháo dỡ tấm đan cũ để cải tạo lại rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế77m
8Tháo dỡ cửa bằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế85,878m2
9Tháo dỡ cửa bằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,66m2
10Tháo dỡ bệ xíTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
11Vận chuyển phế thải đỏ nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế65,385m3
B CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1Xây rãnh gạch đặc KN 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8558m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,78m2
3Ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,048100m2
4Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0875tấn
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7403m3
6Lắp đặt tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế86cấu kiện
7Chặt câyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cây
8Đào gốc câyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9gốc cây
9Phá dỡ kết cấu bê tông sân để làm mới bốn câyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,9494m3
10Xây bồn hoa gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,156m3
11Trát tường bòn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,624m2
12Trồng cây Bàng đài loan đường kính cách gốc 1m D>12cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế141 cây / 90 ngày
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,393100m2
15Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1384100tấn
16Rải thảm bê tông nhựa C12,5 chiều dày sau khi lèn ép là 5cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9,393100m2
17Lớp vải bạt chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế89,3196m2
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,932m3
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8757100m3
2Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2919100m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,4906m3
4Xây móng tường rào gạch đặc KN6,5x10,5x22, hiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế29,0654m3
5Ván khuôn giằng móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1174100m2
6Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0268tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1563tấn
8Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,9371m3
9Xây hàng rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,3451m3
10Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,2892m3
11Trát tường rào, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế89,0444m2
12Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế51,3933m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trụ hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế265,8915m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSMT và bản vẽ thiết kế406,3292m2
15Gia công hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1182tấn
16Lắp dựng hoa hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế51,77m2
17Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.118,2kg
18Gia công cánh cổng InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2979tấn
19Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế24,57m2
20Chốt ngang, chốt đứngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11bộ
21Bản lề chịu lựcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế33bộ
22Khóa cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5bộ
D TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,8161100m2
2Lắp dựng dàn giáo trongTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,8501100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0381100m2
4Tháo dỡ máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế262,0089m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3797tấn
6Tháo dỡ cửa bằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế56,24m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế32,4m2
8Phá dỡ tường xây gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,837m3
9Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế297,6916m2
10Phá dỡ nền bê tông nềnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế30,5867m2
11Phá dỡ granito bậc tam cấpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế85,6756m2
12Diện tích trường trongTheo HSMT và bản vẽ thiết kế600,9546m2
13Diện tích tường ngoàiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế310,683m2
14Diện tích dần, trần:Theo HSMT và bản vẽ thiết kế420,7158m2
15Phá lớp vữa trát tường trongTheo HSMT và bản vẽ thiết kế600,9546m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế310,683m2
17Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế420,7158m2
18Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế63,0533m3
19Gia công, lắp dựng vì kèo thép hìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6247tấn
20Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,1435tấn
21Sơn sắt thép 03 nước sơn chống rỉTheo HSMT và bản vẽ thiết kế39,144m2
22Lợp mái tôn bằng tôn múi dày 0,45Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,0867100m2
23Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 400mm dày 0.45mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế115,05m
24Xây tường ngăn phòng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,3008m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế642,7846m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế310,683m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế420,7158m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế310,683m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.063,5031m2
30Rải lớp bạt chống thấm nền nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế305,867m2
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế30,5867m3
32Lát nền gạch Cramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế297,6916m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế85,6756m2
34Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế16,8m2
35Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,68m2
36Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,72m2
37Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế21,6m2
38Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,8m2
39Gia công hoa sắt cửa InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1744tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế32,4m2
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19bộ
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5bộ
43Lắp đặt Quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế13cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14cái
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế400m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế600m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế400m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSMT và bản vẽ thiết kế900m
54TỦ ĐIỆN BẰNG TÔN (200X200X100)Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
55Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
56Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
57Bình sứ lống chân kim thu sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế200m
59Kẹp nối dây tiếp địaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
60Bu lông, đai ốcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
E NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng cột, trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8385100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,363m3
3Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8247100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,856m3
5Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,9386m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15,997m3
7Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4276100m2
8Ván khuôn giằng móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5216100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1484tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2106tấn
11Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,7044m3
12Xây bậc tam cấp gạchđặc KN 6,5x10,5x22,vữa mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,5947m3
13Ván khuôn cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4752100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,06tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,369tấn
16Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,6136m3
17Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,2629m3
18Ván khuôn xà dầm giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3486100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1283tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,448tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10,7462m3
22Ván khuôn sàn máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1179100m2
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8974tấn
24Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5177m3
25Ván khuôn lanh tôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0987100m2
26Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,009tấn
27Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0813tấn
28Gia công xà gồ thép hìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0939tấn
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6213tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7152tấn
31Sơn sắt thép 03 nước chống rỉTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,98m2
32Lợp mái tôn dày 0,45mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2187100m2
33Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 400mm dày 0.45mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,1m
34Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,5167m3
35Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,6515m3
36Xây cột trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6793m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,3345m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế131,9538m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế43,88m
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế25,678m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế137,48m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế111,79m2
43Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x600, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế76,22m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,648m2
45Lát nền gạch cramic 600x600, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế57,005m2
46Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,8656m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế144,2883m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế274,948m2
49Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,72m2
50Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,51m2
51Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,8m2
52Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5m2
53Vách compac dày 12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0463tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,8m2
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7bộ
59Lắp đặt Quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
60Móc treo quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế65m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế35m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSMT và bản vẽ thiết kế65m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSMT và bản vẽ thiết kế35m
68Đào đất móng bể tự hoạiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11,25m3
69Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,625m3
70Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,045100m2
71Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,111tấn
72Đổ bê tông móng,đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1837m3
73Xây bể gạch đặc KN 6,5x10,5x22 vữa mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,3934m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22,1805m2
75Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,9097m2
76Ván khuôn tấm đan bểTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,03100m2
77Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0495tấn
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,625m3
79Lắp đặt tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5cấu kiện
80Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,35100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,12100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế24cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
88Lắp đặt Tê 45 độ D110/110Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
89Lắp đặt Tê thu D110/60Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16Cái
90Lắp đặt Tê thu D110/34Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8Cái
91Lắp đặt Tê đều D60/60Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
92Lắp đặt Tê thu D60/34Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế26cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế26cái
98Côn thu PPR D32 /20Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
99Tê đều PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
100Tê thu PPR D32/20Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
101Tê đều PPR D20Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16cái
102Van chặn PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
103Van chặn PPR D20Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
104Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
106Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
107Vòi ấn tiểu namTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
108Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
109Vòi tiểu nữTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
111Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
112Lắp đặt vòi rửa sànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1bể
F VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM
1Vận chuyển đá dăm các loại về công trường thi côngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,974310m3/1km
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn đại biểu loại 1, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 2,3 m, rộng 0,55m, cao 0,78m.24Chiếc
2Ghế tựa, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, mặt ghế dày 1,5cm . KT: 0,4x0,42x1,05m72Chiếc
3Bục phát biểu KT 80x60x120cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng1Chiếc
4Bục để tượng bác hồ KT 80x60x1,6cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng1Chiếc
5Tượng bác hồ bằng thạch cao mạ nhũ đồng KT cao 80cm, rộng 70cm1Chiếc
6Bộ sao vàng + Búa liềm Mika1Bộ
7Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanh10M dài
8Biển Quốc hiệu Nước CHXH XN Việt Nam, chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanh10M dài
9Phông rèm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)121m2
10Diềm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)48m dài
11Loa Kuledy X215 * Thông số kỹ thuật:* Kiểu máy: X-215* Công suất định mức: 800W / 3000W * Điểm phân chia tần số: 1,8 KHz* Tần số đáp ứng: 40Hz - 18KHz ± 3dB* Cấu hình đơn vị: LOW: 2 × 15 〞HI: 1 × 2.8 〞* Độ nhạy: 100dB* Mức áp suất âm thanh: 127dB (liên tục) / 135dB (cao điểm) * Trở kháng: 4 Ohm* Góc bảo hiểm: 100 ° ( H ) × 40 ° ( V )* Kích thước vỏ ( W × H × D ): 510 × 1230 × 500mm* Trọng lượng tịnh: 59Kg* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ2Chiếc
12Loa siêu trầm Kuledy B118* Model: B-188* Cấu hình: 18” ULF driver* Tần số đáp ứng: 38Hz-150Hz* Công suất định mức: 800W* Độ nhạy: 102dB* Mức áp xuất âm thanh tối đa SPL: 130.5dB* Trở kháng: 8Ω* Kích thước vỏ: 561mm×690mm×572mm* Trọng lượng tịnh: 45kg* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ2Chiếc
13Amply công suất MA850* Công suất: Dual : 2 x 800w /8Ω - 2 x 1250w/4Ω * Độ nhạy đầu vào: 0.775V,1.0V,1,4V(+- 5%)* Tần số đáp ứng: 20Hz- 20kHz ( +- 0,5%)* Kích thước: 2U * Trọng lượng : 27.4 kg * Công nghệ England, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ2Chiếc
14Loa Revolab PR-26A* Điểm phân chia tần số cao: 1"* Điểm phân chia tần số thấp: 2x6.5"* Tần số đáp ứng: 75Hz - 20KHz* Chở kháng: 8Ω * Công suất sử lý: 130w(RMS)\250w(PEAK)* Độ nhạy: 94dB* Mức áp xuất âm thanh tối đa spl: 115dB* Kích thước: (W*H*D): 230x570x211m* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ4Chiếc
15Amply Mixer BTE MX700* Nguồn điện: 220V/50Hz* Dải tần số (-1dB): 20Hz - 20kHz * Công suất: 2 kênh x700W/Kênh* Kích thước : Cao 88mm x Rộng 482mm x Sâu 227mm* Độ nhạy: >100dB* Trọng lượng: 14.5kg* Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ1Chiếc
16Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số Bàn Mixer Soundcraf EFX 8- 8 đường vào micro - Hệ thống đơn trực quan và toàn diện đầu ra tai nghe, Dễ dàng rack, Karaoke cài sẵn - Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc - Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ1Chiếc
17Phân tần số DBX Driver rack PA2Cổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường micro Trở kháng đầu vào: >50 kohm Bộ chuyển đổi A/D: dbx Type IV™ Conversion System CMRR: >45dB Cổng ra: 6 cổng balanced XLR Trở kháng đầu ra: 120 Ω Cường độ ra cực đại: +20dBu Khoảng A/D: 112 dB A-trọng số, 110 dB không trọng số Độ trễ: 100ms Khoảng dao động: >110 dB A-trọng số, >107dB không trọng số Độ nhiễu THD: trung bình 0.003% ở +4dBu, 1kHz, cường độ tín hiệu vào 0dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB Khoảng động D/A: 112 dB A-trọng số, 110dB không trọng số - Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc - Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ1Chiếc
18Vang số OBT X8* Nguồn điện: AC 220V - 250V/50Hz/30W* Tần số đáp ứng: 20Hz - 20kHz* Cổng vào âm thanh: Music Digital (Coaxial - Optical), Analog (BGM - AUX - VOD). Micro M1/3/4 - M2/5.* Cổng ra âm thanh: Main L/R, Center, Sub, Sr L/R, AV.* Tích hợp 2 tổ effects: Delay+Reverb* Equalizer: Music 15 băng tần, Micro 22 băng tần.* Kích thước: Cao 4.5cm x Rộng 48cm x Sâu 20cm.* Cân nặng: 3.4kg * Công nghệ Germany, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ1Chiếc
19Míc để bục phát biểu Philips* Trở kháng 1,8 kΩ* Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)* Bài phát biểu chỉ thị đèn chỉ thị (vòng loại)* Đáp ứng tần số 100 13.000 Hz* Đầu ra loại kết nối kết hợp của XLR-4-32* Thành phẩm cổ ngỗng: thép không rỉ, đen* Khác: nhựa ABS, đen* Trọng lượng 105g * Công nghệ Japan, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ1Chiếc
20Míc không dây LB 818* Băng tần: UHF 800Mhz * Kênh thu : 2RF / 2 kênh.* Công suất phát sóng: 30 mW. * Phạm vi phát sóng 100m * Đáp tuyến tần số : 40 Hz -> 20 KHz. * Điện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz - 60Hz * Công nghệ Germany, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ1Bộ
21Tủ thiết bị 16U (PRC)* Gỗ dán nhiều lớp 12mm bền mặt tráng nhựa* Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ* Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn* Đinh tán neo kép* Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày* Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi*Gắn các phần cứng như amplifer,thiết bị vi xử lý tín hiệu* Độ bền rất cao. Xuất xứ Việt Nam1Chiếc
22Dây tín hiệu, zắc kết nối, nhân công lắp đặt, Setup và chuyển giao hệ thống âm thanh1Trọn gói
23Loa nén TOA 50W + Biến áp loa2Chiếc
24Dây tín hiệu âm thanh VoV 2xCu(7x0.4)/St(7x1.0)300m
25Smart Tivi QLED Samsung 4K 65 inch QA65Q70T + dây, vật tư phụ1Chiếc
26Hệ thống đèn sân khấu ( Bao gồm 10 đèn Par LED, 01 bàn điều khiển DMX Pro, 01 thiết bị nâng tín hiệu) + Vật tư phụ1Trọn gói
27Điều hòa tủ đứng 1 chiều Inverter Panasonic CSE28NFQ 28.000BTU+ Vật tư phụ kiện1cái
28Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 12.000BTU + Vật Tư phụ kiện6cái
29Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụ1gói
30Rèm vải 2 lớp , khổ vải 2,80 ( Bao gồm khung, vật tư, công lắp đặt cho 1 mét ngang hoàn thiện)40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực32
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. 1 Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 10 tấn1
2 Máy trộn vữa 80l2
3 Máy nén khí diezel 600m3/h2
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép 5kW2
6 Máy hàn điện 23kW2
7 Máy khoan bê tông 1,5kW2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ 7-10 tấn5
10 Máy đầm dùi 1,5kW2
11 Máy đào 1
12 Máy trộn bê tông 250 lít2
13 Máy lu bánh thép 1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa >= 120CV1
15 Thiết bị phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->