Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237607-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210141221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 09:10:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,771,092,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự có giá trị xây lắp tối thiểu 4.040.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.040.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư có chứng chỉ thi công lắp đặt hệ thống PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,241100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,208m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,952100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12100m3
5Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V21,749m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,326m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,225m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,07m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,806m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,702m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,983m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,178m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,291m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,867m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V228cái
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,884100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,061100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,778100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,618100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,547100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,823tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,968tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,238tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,408tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,583tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,498tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,236tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,087tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,893tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707tấn
35Xây gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,637m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,006m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,386m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,029m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,295tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,295tấn
41Buolon M16, L=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
42Buolon M20, L=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
43Buolon M24, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
44Tăng đơ Ø14Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
45Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,934tấn
46Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,934tấn
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,459m2
48Trát tường ngoài (lần 2), chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,146m2
49Trát trần bên ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,492m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.253,218m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,73m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,775m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,7m
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m
55Kẻ ron âmMô tả kỹ thuật theo Chương V422,48md
56Ngâm nước xi măng, 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m2
57Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,18m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,16m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V10,858100m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,106m2
61Lát nền, sàn, gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V933,86m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,2m2
63Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V134,2m2
64Ốp gạch gốm vào chân tường, cột, đá 50x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,715m2
65Lắp dựng khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,943m2
66Khung kính sắt hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,943m2
67Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,943m2
68Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
69Lan can inox 304 (chi tiết BV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.792,677m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V728,797m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V727,351m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.794,123m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V322,913m2
75Bảng tên chợ chữ inox nổi 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỒNG CHỢ
1Tủ điện tole sơn tĩnh điện 300 x 200 x 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18tủ
2MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
3Dây cáp đơn CV25Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
4Dây cáp đơn CV16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
5Dây cáp đơn CV1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
6Ống luồn xoắn HDPE Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
7Ống vuông có nắp, 30 x 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
8Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
9Hộp nổi dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
10Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Con tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Đèn 1,2m x 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
13Đầu coss đấu dây vào CB các tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
14Băng keo đenMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
15Phụ kiện lắp đặt ống vuông & tủ điện (tắc kê, ốc vít, ray nhôm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
16Đào đất chôn cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6
17Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V6
18Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6
19Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
20Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
21Co vuông PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
22Cầu chắn rác thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Keo dán ống loại lon 0.5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3lon
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,112m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,332m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,458m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,032m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,403m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,278m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,574m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,923m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,105m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,954m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,37m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,885m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,231m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,784m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,54m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,182m2
37Ngâm nước xi măng, 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,152m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,52m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,24m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,413m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,324m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,182m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,555m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,478m2
47Cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m2
48Cửa sổ khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m2
49Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m2
51Ống cống giếng thíMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
52Vách ngăn nhôm (bệ tiểu nam) hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ+ NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,112m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,328m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,473m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,698m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,863m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,212m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,452m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,698m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,574m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,105m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,699m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,657m3
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,382m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,006m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,52m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m2
39Ngâm nước xi măng, 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,02m2
40Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,02m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,86m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,41m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,12m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 133x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,873m2
46Ốp gạch gốm vào chân tường, cột, đá 50x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,5m
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V22,838m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m2
50Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V5,954m2
51Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,954m2
52Tay vịn inox 304 (dành cho người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3md
53Kẻ ron nền xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V30md
54Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
55Cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
56Cửa sổ khung sắt hộp 40x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m2
57Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,288m2
58Cửa đi nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,576m2
60Khóa cửa đi tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V151,432m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V83,846m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V109,702m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,576m2
E HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,592m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,001m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,896m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,884m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,442m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,814tấn
15Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,605tấn
16Gia công cột bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,333tấn
17Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,706tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,419tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,333tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,706tấn
21Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,625m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,72m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,64m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,452100m2
25Máng xối tônMô tả kỹ thuật theo Chương V91,2md
26Ống PVC thoát nước Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,4md
27Cút PVC 45độ Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
28Cùm thép omega kẹp ống Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
29Boulon neo M14, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,812m2
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,222m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,442m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,074m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,164m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,582m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,736m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,37m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m2
9Cắt ron nền sân 2000x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,05md
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,326100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,742m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,109m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,257m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V234cái
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,646tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,898m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V371,589m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,46m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
23Joint cao su ống 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
26Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,515m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,179m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,234m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
42Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,138m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,783m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,903m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,794m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,903m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Dây cáp đơn CV4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
2Dây cáp đơn CV2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
3Dây cáp đơn CV1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Ống PVC Ø21 luồn dây nguồn + dây phao máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
6Phụ kiện nối ống PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Đèn 1,2m x 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
10Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Con tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13CB cóc loại 10A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Đào đất chôn cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
15Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
16Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
17Ống PVC Ø27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
18Ống PVC Ø34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
19Ống PVC Ø60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
20Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
21Ống PVC Ø114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
22Co vuông PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
23Co vuông PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
24Co lơi PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
25Co lơi PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Co lơi PVC Ø114 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Tê PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
28Tê PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Tê PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Y PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Y PVC Ø114 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Côn PVC Ø34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Côn PVC Ø60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Côn PVC Ø90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Khâu nối PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Khâu nối PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Khâu nối PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Khâu nối PVC Ø114 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Van nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Van nhựa Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Van 1 chiều Ø34 đồng thauMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Phao điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Khớp nối mềm Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Máy bơm nước 1.0HP 1phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
47Lắp đặt bồn inox dung tích 1.5m³ ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
48Phễu thu nước 200*200 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Xí bệt CLTĐMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
50Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Lavabo loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Vòi lavabo 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Bộ 7 món + KínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Khâu răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
58Dây nối mềm 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V7dây
59Chớp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Keo dán ống loại lon 0.5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1lon
61Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
62Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
63Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ VÀ NHÀ VỆ SINH
1Tủ điện âm tường mặt nhựa 10 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2MCB loại 2 pha 2 cực 125A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3MCB loại 2 pha 2 cực 80A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5MCB loại 2 pha 2 cực 16A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Đầu coss đấu dây vào MCB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Dây cáp đơn CXV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
8Dây cáp đơn CV4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
9Dây cáp đơn CV2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V272m
10Dây cáp đơn CV1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
11Ống luồn xoắn HDPE Ø40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
12Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V92m
14Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
15Phụ kiện nối ống PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Đèn 1,2m x 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Đèn áp trần vuông bóng LED 12W - D180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
20Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
21Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Con tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25CB cóc loại 10A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Đào đất chôn cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6
27Lấp đất đầm kỹ 30*0,4*0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6
28Lấp cát đệm 30*0,4*0,3*1.22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6
29Dây cáp đồng trần C50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
30Giếng khoan tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đào đất 8*0.3*0.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72
32Đắp đất dầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72
33Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
34Mối hàn hòa nhiệt cawellMô tả kỹ thuật theo Chương V1Mối
35Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
36Ống PVC Ø27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
37Ống PVC Ø34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
38Ống PVC Ø60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
39Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
40Co vuông PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
41Co vuông PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
42Co lơi PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Co lơi PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
44Tê PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Tê PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Tê PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Y PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Côn PVC Ø34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Côn PVC Ø60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Côn PVC Ø90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Khâu nối PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Khâu nối PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Khâu nối PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Van nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Van nhựa Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Van 1 chiều Ø34 đồng thauMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Phao điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Khớp nối mềm Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Máy bơm nước 1.0HP 1phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
62Lắp đặt bồn inox dung tích 1.5m³ ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
63Phễu thu nước 200*200 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lavabo loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Vòi lavabo 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Bộ 7 món + KínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Khâu răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Dây nối mềm 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V4dây
73Chớp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Keo dán ống loại lon 0.5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1lon
75Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8
76Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88
77Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92
78Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
79Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Co vuông PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Cầu chắn rác thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Keo dán ống loại lon 0.2kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1lon
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC
1Kim thu sét Rp= 65mMô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
2Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
3Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
4Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
5Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Trụ đỡ Kim thu sét STK D60, H = 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
8Đế chân trụ Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cosse đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Khoan giếng tiếp địa sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
11Mối hàn hóa nhiệt CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V1Mối
12Cosse đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
14Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
15Trung tâm báo cháy 05 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
16Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,510 đầu
17Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
18Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 còi
19Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
20Lắp đặt dây VCmd 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V430m
22Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
23Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
24Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
26Lắp đặt dây cho tủ điều khiển 2 ruột VCmd 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
28Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
29Lắp đặt ống STK D114-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
30Lắp đặt ống STK D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m
31Lắp đặt ống STK D60-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
32Lắp đặt ống STK D34-2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
33Măng sông Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Măng sông Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
35Măng sông Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Măng sông Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
44Lắp đặt Co tráng kẽm Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
45Lắp đặt van khóa Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt van khóa Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt van 1 chiều Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt van xả khí Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt chống rung Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt chống rung Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Nhân công lắp đặt máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
56Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
57Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
58Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Bình chữa cháy bột ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14bình
61Bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14bình
62Kệ để bình chữa cháy + NQTLMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
63Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
64Keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
65Bảng lối vào từ trên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
66Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
67Khoan giếng bơm nước + máy bơm 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Lắp đặt mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Lắp đặt mặt bích thép D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt mặt bích thép D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Luppe D114 (đồng thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Luppe D60 (đồng thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Công thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04100m
74Vật liệu phụ (cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
J HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,808m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,672m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,952m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,832tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,655100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,714100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,12m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,24m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V194,36m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,36m2
18CCLD waterstopMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6m
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - DL10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,789100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
3Mua gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
5Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V30đoạn ống
6Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
7Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
8Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
9Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
10Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
11Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V33đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
17Joint cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Sợi
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6656m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0246100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8292100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7048m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5638m3
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,852100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5094100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7952100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9752m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2042tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3111tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0691100m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0736m3
36Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự có giá trị xây lắp tối thiểu 4.040.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.040.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)52
2 cán bộ kỹ thuật 3 gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư có chứng chỉ thi công lắp đặt hệ thống PCCC31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->