Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 09:10:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,771,092,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự có giá trị xây lắp tối thiểu 4.040.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.040.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư có chứng chỉ thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,208 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,749 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,326 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,225 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,07 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,806 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,702 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,983 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,178 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,291 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,867 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,884 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,061 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,778 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,637 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,006 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,386 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,029 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,295 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,295 | tấn |
| 41 | Buolon M16, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 42 | Buolon M20, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 43 | Buolon M24, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 44 | Tăng đơ Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,934 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,934 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,459 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài (lần 2), chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,146 | m2 |
| 49 | Trát trần bên ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,492 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.253,218 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,73 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,775 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,7 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m |
| 55 | Kẻ ron âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,48 | md |
| 56 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 57 | Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,18 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,16 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,858 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,106 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,86 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2 | m2 |
| 63 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2 | m2 |
| 64 | Ốp gạch gốm vào chân tường, cột, đá 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,715 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,943 | m2 |
| 66 | Khung kính sắt hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,943 | m2 |
| 67 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,943 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 69 | Lan can inox 304 (chi tiết BV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.792,677 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,797 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,351 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.794,123 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,913 | m2 |
| 75 | Bảng tên chợ chữ inox nổi 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện 300 x 200 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tủ |
| 2 | MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Dây cáp đơn CV25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 4 | Dây cáp đơn CV16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Dây cáp đơn CV1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 6 | Ống luồn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 7 | Ống vuông có nắp, 30 x 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Hộp nổi dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Con tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đầu coss đấu dây vào CB các tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 14 | Băng keo đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt ống vuông & tủ điện (tắc kê, ốc vít, ray nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 16 | Đào đất chôn cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m³ |
| 17 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m³ |
| 18 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m³ |
| 19 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 20 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 21 | Co vuông PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Keo dán ống loại lon 0.5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lon |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,403 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,37 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,231 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,784 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,182 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,152 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,413 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,324 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,182 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,555 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,478 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m2 |
| 49 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m2 |
| 51 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 52 | Vách ngăn nhôm (bệ tiểu nam) hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ+ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,473 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,698 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,452 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,657 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,382 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,006 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,52 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,02 | m2 |
| 40 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,02 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,86 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,41 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,873 | m2 |
| 46 | Ốp gạch gốm vào chân tường, cột, đá 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,838 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | m2 |
| 51 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | m2 |
| 52 | Tay vịn inox 304 (dành cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | md |
| 53 | Kẻ ron nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 54 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 55 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m2 |
| 57 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,288 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,576 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,432 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,846 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,702 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,576 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,592 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,001 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,896 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,884 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,442 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,814 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,419 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,625 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,64 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | 100m2 |
| 25 | Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | md |
| 26 | Ống PVC thoát nước Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | md |
| 27 | Cút PVC 45độ Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 28 | Cùm thép omega kẹp ống Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 29 | Boulon neo M14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,812 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,222 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,442 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,074 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,164 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,582 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,736 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,37 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 9 | Cắt ron nền sân 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,05 | md |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,326 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,742 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,109 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,257 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,898 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,589 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,46 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 23 | Joint cao su ống 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,179 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,783 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,903 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,794 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,903 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 3 | Dây cáp đơn CV1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Ống PVC Ø21 luồn dây nguồn + dây phao máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 6 | Phụ kiện nối ống PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Con tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | CB cóc loại 10A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào đất chôn cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 15 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 16 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 19 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Ống PVC Ø114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Co vuông PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 23 | Co vuông PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Co lơi PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 25 | Co lơi PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Co lơi PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Tê PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 28 | Tê PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Tê PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Y PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Y PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Côn PVC Ø34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Côn PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Côn PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Khâu nối PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Khâu nối PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Khâu nối PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Khâu nối PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Van nhựa Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Van 1 chiều Ø34 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Phao điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Khớp nối mềm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Máy bơm nước 1.0HP 1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt bồn inox dung tích 1.5m³ ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 48 | Phễu thu nước 200*200 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Xí bệt CLTĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lavabo loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Bộ 7 món + Kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Khâu răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 58 | Dây nối mềm 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dây |
| 59 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Keo dán ống loại lon 0.5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 61 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 62 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 63 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 10 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB loại 2 pha 2 cực 125A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB loại 2 pha 2 cực 80A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB loại 2 pha 2 cực 16A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu coss đấu dây vào MCB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Dây cáp đơn CXV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 8 | Dây cáp đơn CV4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Dây cáp đơn CV2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 10 | Dây cáp đơn CV1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 11 | Ống luồn xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 14 | Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 15 | Phụ kiện nối ống PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn áp trần vuông bóng LED 12W - D180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 21 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Con tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | CB cóc loại 10A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào đất chôn cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m³ |
| 27 | Lấp đất đầm kỹ 30*0,4*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m³ |
| 28 | Lấp cát đệm 30*0,4*0,3*1.22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m³ |
| 29 | Dây cáp đồng trần C50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 30 | Giếng khoan tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào đất 8*0.3*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m³ |
| 32 | Đắp đất dầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m³ |
| 33 | Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 34 | Mối hàn hòa nhiệt cawell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mối |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 37 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 38 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 39 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 40 | Co vuông PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 41 | Co vuông PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 42 | Co lơi PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Co lơi PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Tê PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Tê PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Tê PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Y PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Côn PVC Ø34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Côn PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Khâu nối PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Khâu nối PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Khâu nối PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Van nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Van nhựa Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Van 1 chiều Ø34 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Phao điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Khớp nối mềm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm nước 1.0HP 1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt bồn inox dung tích 1.5m³ ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 63 | Phễu thu nước 200*200 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lavabo loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Bộ 7 món + Kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Khâu răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Dây nối mềm 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dây |
| 73 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Keo dán ống loại lon 0.5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 75 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m³ |
| 76 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m³ |
| 77 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m³ |
| 78 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 79 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Co vuông PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Keo dán ống loại lon 0.2kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Kim thu sét Rp= 65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 2 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Trụ đỡ Kim thu sét STK D60, H = 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 8 | Đế chân trụ Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mối |
| 12 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 15 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 còi |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây VCmd 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 24 | Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Lắp đặt dây cho tủ điều khiển 2 ruột VCmd 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống STK D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống STK D34-2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Măng sông Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Măng sông Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 35 | Măng sông Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Măng sông Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chống rung Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chống rung Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Nhân công lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 56 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 57 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 62 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 63 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 64 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 65 | Bảng lối vào từ trên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 66 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 67 | Khoan giếng bơm nước + máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt mặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt bích thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Luppe D114 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Luppe D60 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Công thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 74 | Vật liệu phụ (cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| J | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,808 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,672 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,952 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,655 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,12 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,24 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,36 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,36 | m2 |
| 18 | CCLD waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - DL10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,789 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 3 | Mua gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 5 | Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 6 | Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 8 | Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 9 | Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 11 | Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Sợi |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối nối |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6656 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0246 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8292 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7048 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5638 | m3 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,852 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5094 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7952 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9752 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0736 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự có giá trị xây lắp tối thiểu 4.040.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.040.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 3 | gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư có chứng chỉ thi công lắp đặt hệ thống PCCC | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi