Gói thầu: Xây lắp công trình Đường từ bản Hồng Lực, xã Nà Sáy - bản Co Đứa, xã Mường Khong, huyện Tuần Giáo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Đường từ bản Hồng Lực, xã Nà Sáy - bản Co Đứa, xã Mường Khong, huyện Tuần Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:42:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,612,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 113,91 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 242,233 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 84,197 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Theo HSTK | 38,414 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 1,956 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 0,132 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 3,72 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo HSTK | 3,219 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đá cấp IV | Theo HSTK | 0,444 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 30,683 | 100m3 |
| B | Mặt Đường | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo HSTK | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo HSTK | 19,169 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp IV | Theo HSTK | 7,022 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đá cấp IV | Theo HSTK | 1,367 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK | 2.430,754 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK | 107,615 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh móng cấp phối | Theo HSTK | 10,775 | 100m2 |
| 8 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 121,538 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 11,097 | 100m2 |
| C | Điều phối | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 77,597 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 158,705 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 75,289 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 22,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 42,727 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 14,329 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 40,225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo HSTK | 38,808 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo HSTK | 1,417 | 100m3 |
| D | Rãnh gia cố tam giác | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 18,464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 1,115 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 1,759 | 100m2 |
| E | Rãnh gia cố hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm lát thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 105,201 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 57,852 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm lát thành rãnh | Theo HSTK | 9,333 | 100m2 |
| 4 | Lót vữa thành rãnh M100, dày 2cm | Theo HSTK | 1.607 | m2 |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 7,553 | 100m2 |
| 6 | Lắp tấm lát thành rãnh | Theo HSTK | 6.428 | cái |
| F | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK | 66 | cấu kiện |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo HSTK | 41 | 1 ống |
| 3 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Theo HSTK | 18 | 1 ống |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo HSTK | 1,595 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 20,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK | 3,992 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 110,203 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 60,978 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 48,616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn các kết cấu móng | Theo HSTK | 3,319 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn các kết cấu tường | Theo HSTK | 2,218 | 100m2 |
| 12 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 0,094 | 100m2 |
| 13 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,294 | 100m3 |
| 14 | Rọ thép 2x1x1m | Theo HSTK | 6 | rọ |
| 15 | Xếp đá khan chống xói | Theo HSTK | 8,597 | m3 |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK | 2,2 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK | 6,965 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,306 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,621 | 100m3 |
| G | Cống bản | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 22 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo HSTK | 0,624 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 1,297 | tấn |
| 4 | Cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,15 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,518 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,048 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 15,631 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK | 0,374 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 11,14 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 11,911 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,535 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 87,014 | m3 |
| 13 | Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 118,229 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 62,141 | m3 |
| 15 | Ván khuôn các kết cấu móng | Theo HSTK | 2,898 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Theo HSTK | 3,553 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lớp phủ | Theo HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 19 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,277 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá khan chống xói | Theo HSTK | 9,427 | m3 |
| 21 | Rọ thép 2x1x1m | Theo HSTK | 7 | rọ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 61,137 | m3 |
| 23 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK | 2,298 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK | 4,346 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cống, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,078 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,47 | 100m3 |
| H | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 46 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,121 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,245 | tấn |
| 4 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,82 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,231 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,232 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính | Theo HSTK | 0,317 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,471 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 6,694 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 0,641 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gia cố TL + HL, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 3,237 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố TL+HL | Theo HSTK | 0,305 | 100m2 |
| 13 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,0118 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,022 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,39 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,165 | 100m3 |
| I | Kè ốp mái | |||
| 1 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 26,148 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 16,442 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 24,091 | m3 |
| 4 | Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,678 | tấn |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 3,001 | 100m2 |
| 6 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,341 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn ốp mái, chân khay | Theo HSTK | 1,292 | 100m2 |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,816 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,093 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,77 | 100m3 |
| J | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,045 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,069 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,037 | 100m2 |
| K | Kè taluy dương | |||
| 1 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 49,695 | m3 |
| 2 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 40,431 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kè | Theo HSTK | 0,727 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thân kè | Theo HSTK | 1,505 | 100m2 |
| 5 | Khe phòng lún | Theo HSTK | 5,9 | m2 |
| 6 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,591 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,73 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,896 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,689 | 100m3 |
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 25,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK | 3,01 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo HSTK | 1,003 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK | 179,664 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK | 456 | cái |
| 7 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo HSTK | 32,832 | m3 |
| M | Biển báo nguy hiểm (tam giác) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| N | Cột KM | |||
| 1 | Bê tông cột KM, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,242 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột KM, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,114 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột KM | Theo HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Sơn cột KM | Theo HSTK | 1,79 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột KM | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Đào móng cột KM, đất cấp III | Theo HSTK | 0,576 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,005 | 100m3 |
| O | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông cọc H, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,738 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc H, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc H | Theo HSTK | 0,151 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc H, đường kính | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 5 | Sơn cọc H | Theo HSTK | 7,416 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc H | Theo HSTK | 18 | cái |
| 7 | Đào móng cọc H, đất cấp III | Theo HSTK | 1,296 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,008 | 100m3 |
| P | Biển hạn chế tải trọng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 10 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi