Gói thầu: Xây lắp công trình Đường từ bản Hồng Lực, xã Nà Sáy - bản Co Đứa, xã Mường Khong, huyện Tuần Giáo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237659-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Đường từ bản Hồng Lực, xã Nà Sáy - bản Co Đứa, xã Mường Khong, huyện Tuần Giáo
Số hiệu KHLCNT 20210147215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:42:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,612,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Đường
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK113,91100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK242,233100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo HSTK84,197100m3
4Phá đá nền đường, đá cấp IVTheo HSTK38,414100m3
5Đánh cấp nền đường, đất cấp IIITheo HSTK1,956100m3
6Đào rãnh, đất cấp IITheo HSTK0,132100m3
7Đào rãnh, đất cấp IIITheo HSTK3,72100m3
8Đào rãnh, đất cấp IVTheo HSTK3,219100m3
9Đào rãnh, đá cấp IVTheo HSTK0,444100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK30,683100m3
B Mặt Đường
1Đào khuôn, đất cấp IITheo HSTK0,285100m3
2Đào khuôn, đất cấp IIITheo HSTK19,169100m3
3Đào khuôn, đất cấp IVTheo HSTK7,022100m3
4Đào khuôn, đá cấp IVTheo HSTK1,367100m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo HSTK2.430,754m3
6Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo HSTK107,615100m2
7Bù vênh móng cấp phốiTheo HSTK10,775100m2
8Rải bạt dứaTheo HSTK121,538100m2
9Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK11,097100m2
C Điều phối
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK77,597100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK158,705100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK75,289100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK22,144100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK42,727100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK14,329100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK40,225100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK38,808100m3
9Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK1,417100m3
D Rãnh gia cố tam giác
1Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK18,464m3
2Ván khuôn rãnhTheo HSTK1,115100m2
3Rải bạt dứaTheo HSTK1,759100m2
E Rãnh gia cố hình thang
1Bê tông tấm lát thành rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK105,201m3
2Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK57,852m3
3Ván khuôn tấm lát thành rãnhTheo HSTK9,333100m2
4Lót vữa thành rãnh M100, dày 2cmTheo HSTK1.607m2
5Rải bạt dứaTheo HSTK7,553100m2
6Lắp tấm lát thành rãnhTheo HSTK6.428cái
F Cống tròn
1Lắp đặt ống cốngTheo HSTK66cấu kiện
2Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mTheo HSTK411 ống
3Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 mTheo HSTK181 ống
4Cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK1,595tấn
5Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK20,98m3
6Ván khuôn ống cốngTheo HSTK3,992100m2
7Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo HSTK110,203m3
8Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK60,978m3
9Bê tông chân khay sân gia cố, đá 2x4, mác 150Theo HSTK48,616m3
10Ván khuôn các kết cấu móngTheo HSTK3,319100m2
11Ván khuôn các kết cấu tườngTheo HSTK2,218100m2
12Rải bạt dứaTheo HSTK0,094100m2
13Đệm cấp phốiTheo HSTK0,294100m3
14Rọ thép 2x1x1mTheo HSTK6rọ
15Xếp đá khan chống xóiTheo HSTK8,597m3
16Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK2,2100m3
17Đào móng cống, đất cấp IIITheo HSTK6,965100m3
18Đào móng cống, đất cấp IVTheo HSTK0,306100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,621100m3
G Cống bản
1Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK22cấu kiện
2Cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK0,624tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo HSTK1,297tấn
4Cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,15tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,518tấn
6Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,048tấn
7Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo HSTK15,631m3
8Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK0,374100m2
9Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK11,14m3
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK11,911m3
11Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,535100m2
12Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo HSTK87,014m3
13Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu đá 2x4, mác 150Theo HSTK118,229m3
14Bê tông chân khay sân gia cố, đá 2x4, mác 150Theo HSTK62,141m3
15Ván khuôn các kết cấu móngTheo HSTK2,898100m2
16Ván khuôn các kết cấu thân tườngTheo HSTK3,553100m2
17Ván khuôn lớp phủTheo HSTK0,017100m2
18Rải bạt dứaTheo HSTK0,035100m2
19Đệm cấp phốiTheo HSTK0,277100m3
20Xếp đá khan chống xóiTheo HSTK9,427m3
21Rọ thép 2x1x1mTheo HSTK7rọ
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK61,137m3
23Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK2,298100m3
24Đào móng cống, đất cấp IIITheo HSTK4,346100m3
25Đào móng cống, đất cấp IVTheo HSTK0,078100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,47100m3
H Rãnh chịu lực
1Lắp đặt tấm đanTheo HSTK46cấu kiện
2Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK0,121tấn
3Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK0,245tấn
4Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,82m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,231m3
6Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,232100m2
7Cốt thép rãnh, đường kính Theo HSTK0,317tấn
8Cốt thép rãnh đường kính > 10mmTheo HSTK0,471tấn
9Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200Theo HSTK6,694m3
10Ván khuôn rãnhTheo HSTK0,641100m2
11Bê tông gia cố TL + HL, đá 2x4, mác 200Theo HSTK3,237m3
12Ván khuôn gia cố TL+HLTheo HSTK0,305100m2
13Đệm cấp phốiTheo HSTK0,0118100m3
14Đào móng, đất cấp IITheo HSTK0,022100m3
15Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK0,39100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,165100m3
I Kè ốp mái
1Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK26,148m3
2Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250Theo HSTK16,442m3
3Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Theo HSTK24,091m3
4Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,678tấn
5Rải bạt dứaTheo HSTK3,001100m2
6Đệm cấp phốiTheo HSTK0,341100m3
7Ván khuôn ốp mái, chân khayTheo HSTK1,292100m2
8Đào móng, đất cấp IITheo HSTK0,816100m3
9Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK0,093100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,77100m3
J Tấm đan qua nhà dân
1Lắp đặt tấm đanTheo HSTK8cấu kiện
2Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK0,045tấn
3Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK0,069tấn
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,65m3
5Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,037100m2
K Kè taluy dương
1Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150Theo HSTK49,695m3
2Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150Theo HSTK40,431m3
3Ván khuôn móng kèTheo HSTK0,727100m2
4Ván khuôn thân kèTheo HSTK1,505100m2
5Khe phòng lúnTheo HSTK5,9m2
6Đệm cấp phốiTheo HSTK0,591100m3
7Đào móng, đất cấp IITheo HSTK0,73100m3
8Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK0,896100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,689100m3
L Cọc tiêu
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK11,4m3
2Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo HSTK25,536m3
3Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK3,01100m2
4Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSTK1,003tấn
5Sơn cọc tiêuTheo HSTK179,664m2
6Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK456cái
7Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo HSTK32,832m3
M Biển báo nguy hiểm (tam giác)
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK12cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo HSTK12cái
N Cột KM
1Bê tông cột KM, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,242m3
2Bê tông móng cột KM, đá 2x4, mác 150Theo HSTK0,114m3
3Ván khuôn cột KMTheo HSTK0,031100m2
4Sơn cột KMTheo HSTK1,79m2
5Lắp đặt cột KMTheo HSTK2cái
6Đào móng cột KM, đất cấp IIITheo HSTK0,576m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,005100m3
O Cọc H
1Bê tông cọc H, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,738m3
2Bê tông móng cọc H, đá 2x4, mác 150Theo HSTK0,306m3
3Ván khuôn cọc HTheo HSTK0,151100m2
4Cốt thép cọc H, đường kính Theo HSTK0,042tấn
5Sơn cọc HTheo HSTK7,416m2
6Lắp đặt cọc HTheo HSTK18cái
7Đào móng cọc H, đất cấp IIITheo HSTK1,296m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,008100m3
P Biển hạn chế tải trọng
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cmTheo HSTK1cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
6 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
7 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
13 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->