Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:06:00 đến ngày 2021-03-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,900,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đầu hàn D20-D63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Phần Móng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 10 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 10 | gốc cây | |
| 3 | Thuê xe chở cây đi bỏ | 5 | chuyến | |
| 4 | Thu dọn mặt bằng | 5 | công | |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | 843,75 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 376,864 | 100m | |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | 41,873 | m3 | |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc | 41,873 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 41,873 | m3 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,671 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,13 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,423 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng | 2,686 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 176,841 | m3 | |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,437 | tấn | |
| 16 | Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm | 2,683 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | 0,987 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 9,327 | m3 | |
| 19 | Xây tường móng gạch không nung(10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 86,904 | m3 | |
| 20 | Xây tường ngăn bể phốt gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 1,326 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,282 | m2 | |
| 22 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | 36,282 | m2 | |
| 23 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,048 | m2 | |
| 24 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 25 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,596 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn giằng chân tường | 0,267 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 | 7,66 | m3 | |
| 28 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 29 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn dầm bể phốt | 0,058 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,513 | m3 | |
| 32 | Bê tông tấm đân nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 1,913 | m3 | |
| 33 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | 0,217 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | 0,081 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt tấm đan nắp bể phốt | 20 | cấu kiện | |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,511 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 8,438 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tôn nền trong nhà dày tb 30cm) | 1,246 | 100m3 | |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 41,527 | m3 | |
| B | Hạng mục Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,862 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,102 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột | 4,19 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250 | 13,419 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 250 | 13,419 | m3 | |
| 6 | Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép | 1,273 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép | 0,315 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,329 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn dầm cốt +3,9m | 3,148 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông dầm +3,9m, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 25,555 | m3 | |
| 11 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | 1,293 | tấn | |
| 12 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | 0,315 | tấn | |
| 13 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,45 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn dầm mái | 3,202 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 25,946 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,556 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 8,941 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông) | 124,226 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,065 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,586 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,711 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 8,893 | m3 | |
| 23 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép | 1,368 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | 1,221 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | 8,708 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 125,072 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 159,434 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng tường bồn hoa, dầm chân thang, đá 4x6, mác 100 | 1,926 | m3 | |
| 29 | Cát đen tôn nền bục giảng, nền Ram dốc | 11,563 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông nền Ram dốc, nền Bục giảng, đá 2x4, mác 200 | 3,262 | m3 | |
| 31 | Kẻ rãnh chống trơn bề mặt Ram dốc | 5 | công | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 1,832 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,832 | tấn | |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,504 | 100m2 | |
| C | Hạng mục Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 115,536 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái | 179,074 | m2 | |
| 3 | Dán giấy dầu chống thấm sê nô mái | 227,81 | m2 | |
| 4 | Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 330,008 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 545,87 | m2 | |
| 6 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | 105,564 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | 53,938 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | 545,87 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 489,51 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bê mặt bóng hoặc tương đương) | 1.035,38 | m2 | |
| 11 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 163,98 | m2 | |
| 12 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 143,729 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.384,552 | m2 | |
| 14 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 296,146 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 822,936 | m2 | |
| 16 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,1 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.384,552 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.266,351 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 2.650,903 | m2 | |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước, trần vệ sinh tầng 1 | 33,197 | m2 | |
| 21 | Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 29,8 | m2 | |
| 22 | Chống thấm giấy dầu khò nóng sàn vệ sinh tầng 2 | 40,845 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) | 67,186 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) | 817,547 | m2 | |
| 25 | Ốp Pa gết gạch 120x600mm | 45,412 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 66,571 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 18,617 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 158,16 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 61,6 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 7,92 | m2 | |
| 31 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 16 | bộ | |
| 32 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 33 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất | 88,64 | bộ | |
| 34 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh | 32 | bộ | |
| 35 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất | 8 | bộ | |
| 36 | Lắp Vách nhựa lõi thép | 13,75 | m2 | |
| 37 | Vách nhựa lõi thép | 13,75 | m2 | |
| 38 | Phụ kiện vách kính | 2 | bộ | |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,538 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 88,64 | m2 | |
| 41 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,64 | m2 | |
| 42 | Gia công lắp dựng cửa lên mái INOX 304 | 12,393 | kg | |
| 43 | Gia công lan can sắt | 0,922 | tấn | |
| 44 | Lan can INOX 304 cầu thang | 269,483 | kg | |
| 45 | Lắp dựng lan can | 98,055 | m2 | |
| 46 | Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,894 | m2 | |
| 47 | Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,554 | m2 | |
| 48 | Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 | 16,503 | m2 | |
| 49 | Vách ngăn+cửa compac HPL(phụ kiện Inox 304 đồng bộ) | 80,595 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,847 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,288 | 100m2 | |
| D | Hạng mục Cấp điện | |||
| 1 | Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 72 | bộ | |
| 2 | Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần D225, 18W | 26 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp | 32 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 56 | cái | |
| 6 | Tủ điện âm tường 12 Module | 8 | Tủ | |
| 7 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | 2 | Tủ | |
| 8 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A | 1 | cái | |
| 9 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-50A | 2 | cái | |
| 10 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40A | 16 | cái | |
| 11 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | 16 | cái | |
| 12 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | 8 | cái | |
| 13 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 + đế âm tường | 8 | cái | |
| 16 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường | 56 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2 | 5 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x16mm2 | 50 | m | |
| 21 | Dây điện CV-1x6 mm2 | 400 | m | |
| 22 | Dây điện CV-1x4 mm2 | 720 | m | |
| 23 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | 360 | m | |
| 24 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | 3.200 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa M1x10 mm2 | 5 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | 200 | m | |
| 27 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 360 | m | |
| 28 | Dây tiếp địa M1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 29 | Ống ghen D16 | 1.600 | m | |
| 30 | Ống ghen D20 | 540 | m | |
| 31 | Ống ghen D32 | 200 | m | |
| 32 | Hộp phân dây 100x100 | 30 | hộp | |
| E | Hạng mục Mạng Lan | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | 8 | Bộ | |
| 2 | Modem Wifi | 1 | Bộ | |
| 3 | TP LINKS 8 PORTS | 2 | Bộ | |
| 4 | Cáp mạng lan 4pard.amp cat6 | 220 | m | |
| 5 | Giắc mạng | 8 | cái | |
| 6 | Ống ghen D16 | 220 | m | |
| F | Hạng mục Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | 8 | bình | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4 | 8 | bình | |
| 4 | Hộp cứu hỏa 500x600x180mm | 8 | hộp | |
| G | Hạng mục Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | 5 | cái | |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 10 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 280 | m | |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | 6 | Cái | |
| 6 | Bulong M14 | 24 | Cái | |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | 250 | Cái | |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | 6 | Cái | |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 2 | Cái | |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | 4 | Cái | |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 2 | Cái | |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| H | Hạng mục Cấp thoát nước + thiết bị WC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 0,89 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | 0,41 | 100m | |
| 3 | Cút góc 90 PPR-D25 | 23 | cái | |
| 4 | Cút góc 90 PPR-D40 | 7 | cái | |
| 5 | Tê cân 90 PPR-D25 | 26 | cái | |
| 6 | Tê cân 90 PPR-D40 | 4 | cái | |
| 7 | Tê chuyển bậc PPR 40/25 | 7 | cái | |
| 8 | Tê ren trong PPR-D25 | 20 | cái | |
| 9 | Tê ren ngoài PPR-D25 | 20 | cái | |
| 10 | Cút ren trong PPR-D25 | 31 | cái | |
| 11 | Cút ren trong PPR-D40 | 2 | cái | |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D25 | 8 | cái | |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D25 | 2 | cái | |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 16 | Zắc co PPR-DN25 | 2 | cái | |
| 17 | Zắc co PPR-DN40 | 4 | cái | |
| 18 | Nối thẳng PPR-DN25 | 22 | cái | |
| 19 | Nối thẳng PPR-DN40 | 10 | cái | |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | 48 | cái | |
| 21 | Đầu bịt D25 | 51 | cái | |
| 22 | Đầu bịt D40 | 4 | cái | |
| 23 | Ống PVC-C2-D34 | 0,1 | 100m | |
| 24 | Ống PVC-C2-D60 | 0,44 | 100m | |
| 25 | Ống PVC-C2-D90 | 1,84 | 100m | |
| 26 | Ống PVC-C2-D110 | 0,3 | 100m | |
| 27 | Ống PVC-C2-D125 | 0,57 | 100m | |
| 28 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | 2 | cái | |
| 29 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | 9 | cái | |
| 30 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | 42 | cái | |
| 31 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | 6 | cái | |
| 32 | Đầu nối thẳng PVC -C2-D125mm | 14 | cái | |
| 33 | Tê 135 PVC-C2-D90 | 26 | cái | |
| 34 | Tê 135 độ PVC - C2-D110mm | 20 | cái | |
| 35 | Tê 135 độ PVC - C2- D125mm | 2 | cái | |
| 36 | Tê cong 90 PVC-D60 | 13 | cái | |
| 37 | Tê chuyển bậc PVC D90/60 | 9 | cái | |
| 38 | Tê chuyển bậc PVC D110/60 | 9 | cái | |
| 39 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | 31 | cái | |
| 40 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | 26 | cái | |
| 41 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | 31 | cái | |
| 42 | Cút chếch 135 PVC-D90 | 48 | cái | |
| 43 | Cút chếch 135 PVC-D110 | 13 | cái | |
| 44 | Cút chếch 135 PVC-D125 | 4 | cái | |
| 45 | Côn chuyển bậc D90/34 | 11 | cái | |
| 46 | Côn chuyển bậc D90/60 | 2 | cái | |
| 47 | Côn chuyển bậc D110/60 | 2 | cái | |
| 48 | Côn chuyển bậc D110/90 | 2 | cái | |
| 49 | Côn chuyển bậc D125/110 | 4 | cái | |
| 50 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | 15 | cái | |
| 51 | Đầu bịt nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 52 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | 11 | cái | |
| 53 | Đầu bit nhựa PVC-D110 | 20 | cái | |
| 54 | Đầu bit nhựa PVC-D125 | 2 | cái | |
| 55 | Bàn đá chậu rửa khung đỡ INOX 304 mặt đá Granit kT 1,5x0,6m | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 58 | Vòi xịt | 18 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa+ Si phông | 8 | bộ | |
| 60 | Vòi chậu rửa | 8 | bộ | |
| 61 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 8 | Bộ | |
| 62 | Thoát sàn Inox DN80 | 8 | cái | |
| 63 | Cầu chắn rác Inox DN80 | 6 | cái | |
| 64 | Van phao téc nước D25 | 2 | Cái | |
| 65 | Vòi rửa Inox gắn tường | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt van xả loại nhấn | 6 | Bộ | |
| 68 | Si phông tiểu nam | 6 | Cái | |
| 69 | Dây cấp nước | 40 | Bộ | |
| I | Hạng mục Tôn nền + đổ bê tông sân + lát sân gạch Terazzo | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,162 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | 86,465 | m3 | |
| 3 | Lát sân trường gạch Terazo 400x400mm vữa XM 75 | 790,25 | m2 | |
| J | Hạng mục Hệ thống thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | 2,299 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 40,997 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 9,032 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng ga, rãnh , đá 2x4, mác 200 | 5,41 | m3 | |
| 5 | Xây hố ga, rãnh gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 7,578 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,017 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,142 | m3 | |
| 8 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 65,311 | m2 | |
| 9 | Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | 65,311 | m2 | |
| 10 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 22,39 | m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh | 0,367 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | 0,164 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | 2,739 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 83 | cấu kiện | |
| 15 | Đổ bê tông lót móng đường ống bê tông D300mm, đá 4x6, mác 100 | 0,34 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng cống, chèn cống đá 2x4, mác 150 | 0,459 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 7 | đoạn ống | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 6 | mối nối | |
| 19 | Lấp đất hố móng | 17,443 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,349 | 100m3 | |
| K | Hạng mục Di chuyển nhà xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 4,26 | 100m2 | |
| 2 | Tháo tấm che tường | 0,947 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | 2,905 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,723 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ hàng rào Thép B40 và rào thép đặc 1x10 | 116,306 | m2 | |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp III | 23,66 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 19,132 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | 5,43 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 9,984 | m3 | |
| 10 | Bu lông neo D16 L=400 | 104 | cái | |
| 11 | Bản mã | 65,312 | kg | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 11,866 | m3 | |
| 13 | Lấp đất hố móng | 21,21 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,216 | 100m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát tường chắn | 48,06 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,3 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 105,36 | m2 | |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 57,3 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bê mặt bóng hoặc tương đương) | 48,06 | m2 | |
| 20 | Cát đen tôn nền | 73,787 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 36,894 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cột thép | 0,723 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,208 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép, xà gồ tường thưng tôn trục 1 | 0,042 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,739 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ lợp lại) | 5,207 | 100m2 | |
| 27 | Lợp mái tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tường trục 1 (Tôn múi mạ màu 0.42mm (tôn Ausnam hoặc tương đương) | 0,294 | 100m2 | |
| 28 | Tháo dỡ, lắp lại máng tôn | 74,08 | m | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,123 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,22 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥200A | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 2 |
| 10 | Máy hàn ống nhiệt | Đường kính đầu hàn D20-D63 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi