Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237934-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210229181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:06:00 đến ngày 2021-03-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,900,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥200A
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính đầu hàn D20-D63
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Phần Móng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 10cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 10gốc cây
3Thuê xe chở cây đi bỏ5chuyến
4Thu dọn mặt bằng5công
5Đào đất móng công trình, đất cấp II843,75m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II376,864100m
7Vét bùn đầu cọc41,873m3
8Cát đen phủ đầu cọc41,873m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 10041,873m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,671tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,13tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm8,423tấn
13Ván khuôn móng2,686100m2
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)176,841m3
15Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,437tấn
16Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm2,683tấn
17Ván khuôn cổ cột0,987100m2
18Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2509,327m3
19Xây tường móng gạch không nung(10,5x6x22)cm, vữa XM mác 7586,904m3
20Xây tường ngăn bể phốt gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 751,326m3
21Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7536,282m2
22Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất36,282m2
23Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7515,048m2
24Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,179tấn
25Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,596tấn
26Ván khuôn giằng chân tường0,267100m2
27Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 2507,66m3
28Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép 0,015tấn
29Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép 0,062tấn
30Ván khuôn dầm bể phốt0,058100m2
31Bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 2500,513m3
32Bê tông tấm đân nắp bể phốt, đá 1x2, mác 2501,913m3
33Cốt thép tấm đan nắp bể phốt0,217tấn
34Ván khuôn tấm đan bể phốt0,081100m2
35Lắp đặt tấm đan nắp bể phốt20cấu kiện
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,955,511100m3
37Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II8,438100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tôn nền trong nhà dày tb 30cm)1,246100m3
39Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20041,527m3
B Hạng mục Phần thân
1Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,862tấn
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,102tấn
3Ván khuôn cột4,19100m2
4Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 25013,419m3
5Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 25013,419m3
6Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép 1,273tấn
7Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép 0,315tấn
8Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,329tấn
9Ván khuôn dầm cốt +3,9m3,148100m2
10Đổ bê tông dầm +3,9m, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)25,555m3
11Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép 1,293tấn
12Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép 0,315tấn
13Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,45tấn
14Ván khuôn dầm mái3,202100m2
15Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)25,946m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,556tấn
17Ván khuôn sàn mái8,941100m2
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông)124,226m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,065tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,586tấn
21Ván khuôn cầu thang thường0,711100m2
22Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2508,893m3
23Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép 1,368tấn
24Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi1,221100m2
25Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 2508,708m3
26Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 125,072m3
27Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 159,434m3
28Bê tông lót móng tường bồn hoa, dầm chân thang, đá 4x6, mác 1001,926m3
29Cát đen tôn nền bục giảng, nền Ram dốc11,563m3
30Đổ bê tông nền Ram dốc, nền Bục giảng, đá 2x4, mác 2003,262m3
31Kẻ rãnh chống trơn bề mặt Ram dốc5công
32Gia công xà gồ thép1,832tấn
33Lắp dựng xà gồ thép1,832tấn
34Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,504100m2
C Hạng mục Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75115,536m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái179,074m2
3Dán giấy dầu chống thấm sê nô mái227,81m2
4Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75330,008m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75545,87m2
6Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75105,564m2
7Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 7553,938m2
8Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài545,87m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài489,51m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bê mặt bóng hoặc tương đương)1.035,38m2
11Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75163,98m2
12Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75143,729m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.384,552m2
14Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75296,146m2
15Trát trần, vữa XM mác 75822,936m2
16Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,1m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.384,552m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.266,351m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)2.650,903m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước, trần vệ sinh tầng 133,197m2
21Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7529,8m2
22Chống thấm giấy dầu khò nóng sàn vệ sinh tầng 240,845m2
23Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300)67,186m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương)817,547m2
25Ốp Pa gết gạch 120x600mm45,412m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )66,571m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )18,617m2
28Lắp dựng cửa nhựa lõi thép158,16m2
29Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly61,6m2
30Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly7,92m2
31Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay16bộ
32Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay4bộ
33Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất88,64bộ
34Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh32bộ
35Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất8bộ
36Lắp Vách nhựa lõi thép13,75m2
37Vách nhựa lõi thép13,75m2
38Phụ kiện vách kính2bộ
39Gia công cửa sắt, hoa sắt1,538tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửa88,64m2
41Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ88,64m2
42Gia công lắp dựng cửa lên mái INOX 30412,393kg
43Gia công lan can sắt0,922tấn
44Lan can INOX 304 cầu thang269,483kg
45Lắp dựng lan can98,055m2
46Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,894m2
47Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,554m2
48Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 7516,503m2
49Vách ngăn+cửa compac HPL(phụ kiện Inox 304 đồng bộ)80,595m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m8,847100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,288100m2
D Hạng mục Cấp điện
1Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng72bộ
2Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng2bộ
3Đèn ốp trần D225, 18W26bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp32cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường56cái
6Tủ điện âm tường 12 Module8Tủ
7Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x2002Tủ
8Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A1cái
9Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-50A2cái
10Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40A16cái
11Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A16cái
12Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A8cái
13Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A2cái
14Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường14cái
15Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 + đế âm tường8cái
16Công tắc đảo chiều + đế âm tường2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường18cái
18Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường56cái
19Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm25m
20Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x16mm250m
21Dây điện CV-1x6 mm2400m
22Dây điện CV-1x4 mm2720m
23Dây điện CV-1x2.5 mm2360m
24Dây điện CV-1x1.5 mm23.200m
25Dây tiếp địa M1x10 mm25m
26Dây tiếp địa M1x6mm2200m
27Dây tiếp địa M1x4mm2360m
28Dây tiếp địa M1x2,5mm2180m
29Ống ghen D161.600m
30Ống ghen D20540m
31Ống ghen D32200m
32Hộp phân dây 100x10030hộp
E Hạng mục Mạng Lan
1Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường8Bộ
2Modem Wifi1Bộ
3TP LINKS 8 PORTS2Bộ
4Cáp mạng lan 4pard.amp cat6220m
5Giắc mạng8cái
6Ống ghen D16220m
F Hạng mục Thiết bị PCCC
1Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC8bộ
2Bình cứu hỏa MT38bình
3Bình cứu hỏa MFZL48bình
4Hộp cứu hỏa 500x600x180mm8hộp
G Hạng mục Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn5cái
2Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm10m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm280m
5Nậm đỡ kim thu sét6Cái
6Bulong M1424Cái
7Trô bật sắt fi 10250Cái
8Bản mã 200x150x56Cái
9Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x52Cái
10Bulong vanh đệm M12x254Cái
11Đệm chì lá 40x120 dày 3mm2Cái
12Hộp kiểm tra điện trở2Hộp
H Hạng mục Cấp thoát nước + thiết bị WC
1Ống nhựa PPR-PN10-D250,89100m
2Ống nhựa PPR-PN10-D400,41100m
3Cút góc 90 PPR-D2523cái
4Cút góc 90 PPR-D407cái
5Tê cân 90 PPR-D2526cái
6Tê cân 90 PPR-D404cái
7Tê chuyển bậc PPR 40/257cái
8Tê ren trong PPR-D2520cái
9Tê ren ngoài PPR-D2520cái
10Cút ren trong PPR-D2531cái
11Cút ren trong PPR-D402cái
12Van 2 chiều PPR-D258cái
13Van 2 chiều PPR-D402cái
14Van 1 chiều PPR-D252cái
15Van 1 chiều PPR-D402cái
16Zắc co PPR-DN252cái
17Zắc co PPR-DN404cái
18Nối thẳng PPR-DN2522cái
19Nối thẳng PPR-DN4010cái
20Nối thẳng ren ngoài PPR-DN2548cái
21Đầu bịt D2551cái
22Đầu bịt D404cái
23Ống PVC-C2-D340,1100m
24Ống PVC-C2-D600,44100m
25Ống PVC-C2-D901,84100m
26Ống PVC-C2-D1100,3100m
27Ống PVC-C2-D1250,57100m
28Đầu nối thẳng PVC-C2-D342cái
29Đầu nối thẳng PVC-C2-D609cái
30Đầu nối thẳng PVC-C2-D9042cái
31Đầu nối thẳng PVC-C2-D1106cái
32Đầu nối thẳng PVC -C2-D125mm14cái
33Tê 135 PVC-C2-D9026cái
34Tê 135 độ PVC - C2-D110mm20cái
35Tê 135 độ PVC - C2- D125mm2cái
36Tê cong 90 PVC-D6013cái
37Tê chuyển bậc PVC D90/609cái
38Tê chuyển bậc PVC D110/609cái
39Cút góc 90 độ PVC D34mm31cái
40Cút góc 90 độ PVC D90mm26cái
41Cút góc 90 độ PVC D60mm31cái
42Cút chếch 135 PVC-D9048cái
43Cút chếch 135 PVC-D11013cái
44Cút chếch 135 PVC-D1254cái
45Côn chuyển bậc D90/3411cái
46Côn chuyển bậc D90/602cái
47Côn chuyển bậc D110/602cái
48Côn chuyển bậc D110/902cái
49Côn chuyển bậc D125/1104cái
50Đầu bịt nhựa PVC D3415cái
51Đầu bịt nhựa PVC D604cái
52Đầu bịt nhựa PVC D9011cái
53Đầu bit nhựa PVC-D11020cái
54Đầu bit nhựa PVC-D1252cái
55Bàn đá chậu rửa khung đỡ INOX 304 mặt đá Granit kT 1,5x0,6m4cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m32bể
57Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
58Vòi xịt18cái
59Lắp đặt chậu rửa+ Si phông8bộ
60Vòi chậu rửa8bộ
61Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)8Bộ
62Thoát sàn Inox DN808cái
63Cầu chắn rác Inox DN806cái
64Van phao téc nước D252Cái
65Vòi rửa Inox gắn tường4bộ
66Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
67Lắp đặt van xả loại nhấn6Bộ
68Si phông tiểu nam6Cái
69Dây cấp nước40Bộ
I Hạng mục Tôn nền + đổ bê tông sân + lát sân gạch Terazzo
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,162100m3
2Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 20086,465m3
3Lát sân trường gạch Terazo 400x400mm vữa XM 75790,25m2
J Hạng mục Hệ thống thoát nước mặt
1Đào móng hố ga, đất cấp III2,299m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp III40,997m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III9,032m3
4Bê tông móng ga, rãnh , đá 2x4, mác 2005,41m3
5Xây hố ga, rãnh gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 757,578m3
6Ván khuôn giằng cổ ga0,017100m2
7Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2000,142m3
8Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 7565,311m2
9Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất65,311m2
10Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 7522,39m2
11Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh0,367tấn
12Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh0,164100m2
13Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 2002,739m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu83cấu kiện
15Đổ bê tông lót móng đường ống bê tông D300mm, đá 4x6, mác 1000,34m3
16Bê tông móng cống, chèn cống đá 2x4, mác 1500,459m3
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm7đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm6mối nối
19Lấp đất hố móng17,443m3
20Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,349100m3
K Hạng mục Di chuyển nhà xe
1Tháo tấm lợp tôn4,26100m2
2Tháo tấm che tường0,947100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, Tháo dỡ vì kèo, xà gồ2,905tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,723tấn
5Phá dỡ hàng rào Thép B40 và rào thép đặc 1x10116,306m2
6Đào móng cột, đất cấp III23,66m3
7Đào đất móng băng, đất cấp III19,132m3
8Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 1005,43m3
9Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 2009,984m3
10Bu lông neo D16 L=400104cái
11Bản mã65,312kg
12Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 11,866m3
13Lấp đất hố móng21,21m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,216100m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát tường chắn48,06m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7557,3m2
17Bả bằng bột bả vào tường105,36m2
18Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)57,3m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bê mặt bóng hoặc tương đương)48,06m2
20Cát đen tôn nền73,787m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20036,894m3
22Lắp dựng cột thép0,723tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,208tấn
24Gia công xà gồ thép, xà gồ tường thưng tôn trục 10,042tấn
25Lắp dựng xà gồ thép1,739tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ lợp lại)5,207100m2
27Lợp mái tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tường trục 1 (Tôn múi mạ màu 0.42mm (tôn Ausnam hoặc tương đương)0,294100m2
28Tháo dỡ, lắp lại máng tôn74,08m
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,123100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,22100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW1
8 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥200A2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg2
10 Máy hàn ống nhiệt Đường kính đầu hàn D20-D631
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
12 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->