Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238181-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210238021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 14:59:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,603,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,400,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.094 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.282.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng….). Tó dựng cột đến 14m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng….). Tó dựng cột đến 14m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Mêgaôm
- Đặc điểm thiết bị Mêgaôm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị thí nghiệm điện áp 1 chiều tăng cao
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm điện áp 1 chiều tăng cao
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị đo phóng điện cao áp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo phóng điện cao áp
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tiếp địa di động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế
- Số lượng tối thiểu 9
14-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 9
15-Thiết bị làm đầu cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị làm đầu cáp chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 3
19-Lắc tay xích
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay xích
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường dây và TBA cấp điện cho khu chung cư sinh thái Cao Hà (Thuộc TSCĐ: ĐZ 22kV Cáp ngầm (250m) cấp cho trạm số 1 Cao Hà, ĐZ 22kV cáp ngầm cấp cho trạm số 2 Cao Hà (105m), ĐZ 0,4kV(1003m) cáp ngầm + Tủ Ctơ sau TBA số 1 Sinh Thái Cao Hà, ĐZ 0,4kV cáp ngầm (69m) + Hộp Ctơ sau TBA số 2 Sinh Thái Cao Hà
B Phần thiết bị
1Tủ RMU 24kV (Loại 3 ngăn trọn bộ) gồm 2 ngăn CDPT 630A và 1 ngăn CDPT+cầu chì 200A, đã bao gồm ống chì bảo vệ MBA, bộ báo hiệu sự cố, điện trở sấyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2tủ
2Trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế TBA 600A (2 ngăn -03 lộ ra: 3x250A) bao gồm giá đỡ MBA, máng luồn cáp, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Trụ
3CDLĐ 22kV (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục truyền động bằng ổ bi, CD bao gồm tay thao tác sử dụng trục khuỷu trọn bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
4CSV 22kV (có Uđm = 24kV, Umcov ≥ 15.3kVrms, IN = 10kA, vỏ cách điện làm bằng vật liệu PolymerCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
C Phần ĐZ trung thế
1Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
2Đầu cáp T plug 24kV 3x50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Đầu cáp T plug 24kV 3x120mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
4Đầu cáp ngoài trời 3M-3x120mm2- 24kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
5Dây AC70/11 đấu lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,5kg
6Ghíp 3 bulong-A25-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
7Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120 mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
8Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha bằng công nghệ HotlineCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò
9Xà đỡ CDLĐ+CSV+ĐCCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Giá đỡ cổ cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11Tay thao tácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Ghế thao tácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
13Thang trèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14Sứ đứng 24kV+ ty mạ kẽm nhúng nóngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4quả
15Khóa tay TT CDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
16Biển tên cáp ngầmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
17Biển tên Cầu daoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
D Phần TBA
1Móng trụ đỡ TBA trạm compact 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
2Tiếp địa trạm Trạm compact (phần xây dựng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Băng cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
4Ổ cắm đơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Phích cắmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
6Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 (mỗi vị trí 0.5 m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1m
7Dây điện đấu công tơ Điện tử (loại 1x2.5)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44m
8Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51m
9Đầu cốt đồng M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32cái
10Đầu cốt đồng M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28cái
11Ống cách điện co nhiệt Φ30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20m
12Lạt nhựa dài 40cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2túi
13KhoáCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
14Biển an toàn phản quang phần TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
15Biển tên trạm phản quang phần TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
16Tiếp địa Trạm compactCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
17Tháo MBA 400kVA và phụ kiện, đưa máy từ trên cao xuống rồi đưa lênlắp đặt lại.Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
18Tháo, lắp cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-3x120-24kV sử dụng lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40m
19Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/W-24kV-3x50mm2 sử dụng lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20m
E Phần ĐZ 0,4kV
1Tháo hạ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (3x95+1x50)
trong hào cáp hiện có
Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V522m
2Tháo hạ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (4x70) trong hào cáp hiện cóCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V550m
3Đào hào cáp ngầm 0,4kV (loại 1 cáp) KT500mmx300mm sâu 800mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V153m
4Đào hào cáp ngầm 0,4kV (loại 2 cáp) KT600mmx400mm sâu 800mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23m
5Đào hào cáp ngầm 0,4kV (loại 3 cáp)KT600mmx400mm sâu 800mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,5m
6Hoàn trả mặt bằng hào cáp ngầm 0,4kV (loại 1 cáp)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V153m
7Hoàn trả mặt bằng hào cáp ngầm 0,4kV (loại 2 cáp)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23m
8Hoàn trả mặt bằng hào cáp ngầm 0,4kV (loại 3 cáp)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,5m
9Đào cáp ngầm trong mương cáp hiện cóCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V679m
10Hoàn trả mặt bằng mương cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V679m
11Phá dỡ mặt đường nhựaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17m3
12Hoàn trả mặt đường nhựaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17m3
F Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ sứ đứng 24kVVật tư thu hồi4bộ
2Ty sứ 24kVVật tư thu hồi4bộ
3Tháo hạ thang trèo (01 bộ)Vật tư thu hồi36kg
4Tháo hạ xà đỡ CDLĐ (01 bộ)Vật tư thu hồi95kg
5Tháo hạ ghế thao tác (01 bộ)Vật tư thu hồi140kg
6Tháo hạ CD phụ tải ngoài trời 24kV/630AVật tư thu hồi1bộ
7Tháo hạ CSV 22kVVật tư thu hồi1bộ
8Tháo cáp tổng mặt máy Cu/XLPE/PVC-0,6kV (3x150+1x95)mm2Vật tư thu hồi10m
9Tủ PP 0,4kV trong nhàVật tư thu hồi1tủ
10Tủ PP 0,4kV ngoài trờiVật tư thu hồi1tủ
11Vỏ đặt tủ RMU -24kVVật tư thu hồi1cái
12Tủ trung thế RMU 24kV (loại 3 ngăn gồm 02 ngăn CDPT và 01 ngăn CDPT+CC)Vật tư thu hồi2tủ
13Vỏ tủ điện tổng 0,4kV-600AVật tư thu hồi2tủ
14Trụ đỡ MBA (BTLT 6m)Vật tư thu hồi2trụ
15Hộp chụp cực MBAVật tư thu hồi2cái
16Vỏ tủ 0,4 kVVật tư thu hồi13cái
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV (3x95+1x50)mm2Vật tư thu hồi522m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV (4x70)mm2Vật tư thu hồi550m
19ATM 600 A -500VVật tư thu hồi1cái
20ATM 250 A -500VVật tư thu hồi3cái
21ATM 200 A -500VVật tư thu hồi2cái
22ATM 150 A -500VVật tư thu hồi4cái
23ATM 100 A -500VVật tư thu hồi2cái
24ATM 75 A -500VVật tư thu hồi2cái
25ATM 50 A -500VVật tư thu hồi1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.094 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.282.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng….). Tó dựng cột đến 14m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng….). Tó dựng cột đến 14m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Mêgaôm Mêgaôm2
11 Thiết bị thí nghiệm điện áp 1 chiều tăng cao Thiết bị thí nghiệm điện áp 1 chiều tăng cao2
12 Thiết bị đo phóng điện cao áp Thiết bị đo phóng điện cao áp2
13 Tiếp địa di động trung thế Tiếp địa di động trung thế9
14 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế9
15 Thiết bị làm đầu cáp chuyên dụng Thiết bị làm đầu cáp chuyên dụng2
16 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
17 Máy cắt cáp Máy cắt cáp2
18 Puly Puly3
19 Lắc tay xích Lắc tay xích3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->