Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:59:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,603,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,400,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.094 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.282.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân xây lắp điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng….). Tó dựng cột đến 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng….). Tó dựng cột đến 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cơ lê mỏ lết (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ lê mỏ lết (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Mêgaôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mêgaôm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị thí nghiệm điện áp 1 chiều tăng cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm điện áp 1 chiều tăng cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị đo phóng điện cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo phóng điện cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tiếp địa di động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 14-Tiếp địa di động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 15-Thiết bị làm đầu cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị làm đầu cáp chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Lắc tay xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay xích |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường dây và TBA cấp điện cho khu chung cư sinh thái Cao Hà (Thuộc TSCĐ: ĐZ 22kV Cáp ngầm (250m) cấp cho trạm số 1 Cao Hà, ĐZ 22kV cáp ngầm cấp cho trạm số 2 Cao Hà (105m), ĐZ 0,4kV(1003m) cáp ngầm + Tủ Ctơ sau TBA số 1 Sinh Thái Cao Hà, ĐZ 0,4kV cáp ngầm (69m) + Hộp Ctơ sau TBA số 2 Sinh Thái Cao Hà | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV (Loại 3 ngăn trọn bộ) gồm 2 ngăn CDPT 630A và 1 ngăn CDPT+cầu chì 200A, đã bao gồm ống chì bảo vệ MBA, bộ báo hiệu sự cố, điện trở sấy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế TBA 600A (2 ngăn -03 lộ ra: 3x250A) bao gồm giá đỡ MBA, máng luồn cáp, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Trụ |
| 3 | CDLĐ 22kV (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục truyền động bằng ổ bi, CD bao gồm tay thao tác sử dụng trục khuỷu trọn bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | CSV 22kV (có Uđm = 24kV, Umcov ≥ 15.3kVrms, IN = 10kA, vỏ cách điện làm bằng vật liệu Polymer | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| C | Phần ĐZ trung thế | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp T plug 24kV 3x50mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp T plug 24kV 3x120mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 3M-3x120mm2- 24kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây AC70/11 đấu lèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,5 | kg |
| 6 | Ghíp 3 bulong-A25-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 7 | Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120 mm2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha bằng công nghệ Hotline | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 cò |
| 9 | Xà đỡ CDLĐ+CSV+ĐC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cổ cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tay thao tác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV+ ty mạ kẽm nhúng nóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | quả |
| 15 | Khóa tay TT CD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển tên cáp ngầm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển tên Cầu dao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| D | Phần TBA | |||
| 1 | Móng trụ đỡ TBA trạm compact 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trạm Trạm compact (phần xây dựng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Băng cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phích cắm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 (mỗi vị trí 0.5 m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | m |
| 7 | Dây điện đấu công tơ Điện tử (loại 1x2.5) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 51 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | cái |
| 11 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 12 | Lạt nhựa dài 40cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | túi |
| 13 | Khoá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 14 | Biển an toàn phản quang phần TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 15 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tiếp địa Trạm compact | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo MBA 400kVA và phụ kiện, đưa máy từ trên cao xuống rồi đưa lênlắp đặt lại. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 18 | Tháo, lắp cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-3x120-24kV sử dụng lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 19 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/W-24kV-3x50mm2 sử dụng lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| E | Phần ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Tháo hạ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (3x95+1x50) trong hào cáp hiện có | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 522 | m |
| 2 | Tháo hạ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (4x70) trong hào cáp hiện có | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 550 | m |
| 3 | Đào hào cáp ngầm 0,4kV (loại 1 cáp) KT500mmx300mm sâu 800mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 153 | m |
| 4 | Đào hào cáp ngầm 0,4kV (loại 2 cáp) KT600mmx400mm sâu 800mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | m |
| 5 | Đào hào cáp ngầm 0,4kV (loại 3 cáp)KT600mmx400mm sâu 800mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,5 | m |
| 6 | Hoàn trả mặt bằng hào cáp ngầm 0,4kV (loại 1 cáp) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 153 | m |
| 7 | Hoàn trả mặt bằng hào cáp ngầm 0,4kV (loại 2 cáp) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | m |
| 8 | Hoàn trả mặt bằng hào cáp ngầm 0,4kV (loại 3 cáp) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,5 | m |
| 9 | Đào cáp ngầm trong mương cáp hiện có | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 679 | m |
| 10 | Hoàn trả mặt bằng mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 679 | m |
| 11 | Phá dỡ mặt đường nhựa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | m3 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường nhựa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | m3 |
| F | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng 24kV | Vật tư thu hồi | 4 | bộ |
| 2 | Ty sứ 24kV | Vật tư thu hồi | 4 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thang trèo (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 36 | kg |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ CDLĐ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 95 | kg |
| 5 | Tháo hạ ghế thao tác (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 140 | kg |
| 6 | Tháo hạ CD phụ tải ngoài trời 24kV/630A | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ CSV 22kV | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Tháo cáp tổng mặt máy Cu/XLPE/PVC-0,6kV (3x150+1x95)mm2 | Vật tư thu hồi | 10 | m |
| 9 | Tủ PP 0,4kV trong nhà | Vật tư thu hồi | 1 | tủ |
| 10 | Tủ PP 0,4kV ngoài trời | Vật tư thu hồi | 1 | tủ |
| 11 | Vỏ đặt tủ RMU -24kV | Vật tư thu hồi | 1 | cái |
| 12 | Tủ trung thế RMU 24kV (loại 3 ngăn gồm 02 ngăn CDPT và 01 ngăn CDPT+CC) | Vật tư thu hồi | 2 | tủ |
| 13 | Vỏ tủ điện tổng 0,4kV-600A | Vật tư thu hồi | 2 | tủ |
| 14 | Trụ đỡ MBA (BTLT 6m) | Vật tư thu hồi | 2 | trụ |
| 15 | Hộp chụp cực MBA | Vật tư thu hồi | 2 | cái |
| 16 | Vỏ tủ 0,4 kV | Vật tư thu hồi | 13 | cái |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV (3x95+1x50)mm2 | Vật tư thu hồi | 522 | m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV (4x70)mm2 | Vật tư thu hồi | 550 | m |
| 19 | ATM 600 A -500V | Vật tư thu hồi | 1 | cái |
| 20 | ATM 250 A -500V | Vật tư thu hồi | 3 | cái |
| 21 | ATM 200 A -500V | Vật tư thu hồi | 2 | cái |
| 22 | ATM 150 A -500V | Vật tư thu hồi | 4 | cái |
| 23 | ATM 100 A -500V | Vật tư thu hồi | 2 | cái |
| 24 | ATM 75 A -500V | Vật tư thu hồi | 2 | cái |
| 25 | ATM 50 A -500V | Vật tư thu hồi | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.094 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.282.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 4 | công nhân xây lắp điện | 10 | có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 7 | Máy khoan, đục bê tông | Máy khoan, đục bê tông | 1 |
| 8 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng….). Tó dựng cột đến 14m | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng….). Tó dựng cột đến 14m | 2 |
| 9 | Cơ lê mỏ lết (bộ) | Cơ lê mỏ lết (bộ) | 10 |
| 10 | Mêgaôm | Mêgaôm | 2 |
| 11 | Thiết bị thí nghiệm điện áp 1 chiều tăng cao | Thiết bị thí nghiệm điện áp 1 chiều tăng cao | 2 |
| 12 | Thiết bị đo phóng điện cao áp | Thiết bị đo phóng điện cao áp | 2 |
| 13 | Tiếp địa di động trung thế | Tiếp địa di động trung thế | 9 |
| 14 | Tiếp địa di động hạ thế | Tiếp địa di động hạ thế | 9 |
| 15 | Thiết bị làm đầu cáp chuyên dụng | Thiết bị làm đầu cáp chuyên dụng | 2 |
| 16 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
| 17 | Máy cắt cáp | Máy cắt cáp | 2 |
| 18 | Puly | Puly | 3 |
| 19 | Lắc tay xích | Lắc tay xích | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi