Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238272-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201153010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 14:44:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,229,529,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện: TBA, đường dây trung hạ thế... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và cócác chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện; - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị thi công khác (nhà thầu đề xuất thêm nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác (nhà thầu đề xuất thêm nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: SCL TBA Bình Kiều 1, TBA Bình Kiều 2, TBA Đằng Lâm 4, TBA Cảng Quân Sự Đông Hải, TBA 602 Dân Dụng – Quận Hải An – TP. Hải Phòng
1Tháo, lắp lại MBA 400kVA – 22/0.4kV4máy
2Tháo, lắp lại MBA 320kVA – 22/0.4kV1máy
3Tháo, lắp lại chống sét van 22kV5Bộ
4Tháo, lắp lại ATM -600A1cái
5Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ hạ thế 1200x800x4001Tủ
6Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV/100A-12kA/s, polymer (Idc=12A)4Bộ
7Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV/100A-12kA/s, polymer (Idc=8A)1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt sứ gốm đứng 24kV + ty85Quả
9Cung cấp và lắp đặt dây ACSR70/11mm2 XLPE2,5/HDPE57m
10Cung cấp và lắp đặt dây Cu/XLPE-24-50mm260m
11Cung cấp và lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x240mm220m
12Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa chống sét van Cu/PVC-35mm275m
13Cung cấp và lắp đặt đầu cốt M3530cái
14Ghíp A7075cái
15Cung cấp và lắp đặt đầu cốt M5060cái
16Cung cấp và lắp đặt đầu cốt AM9515cái
17Cung cấp và lắp đặt đầu cốt M2408cái
18Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha (118,81kg)1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha (66,7kg)1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2 pha cột li tâm (36,42kg)1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 3 pha cột li tâm (42,81kg)3Bộ
22Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng đón dây vào trạm cột BTLT (74,97kg)3Bộ
23Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng đón dây vào trạm cột BTLT (38,75kg)2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2.6m (44,72kg)2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2.65m (67,57kg)1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,75m (45,21kg)1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.2m (30,39kg)1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.6m (46,1kg)1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột BTLT, tâm cột 2.6m (72,82kg)1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.65m (69,42kg)1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2.75m (70,76kg)1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.2m (66,66kg)1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.6m (92,19kg)1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2.6m (42,07kg)1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.65m (70,82kg)1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + CSV cột BTLT, tâm cột 2.75m (72,01kg)1Bộ
37Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.2m (295,4kg)1Bộ
38Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.6m (249,04kg)2Bộ
39Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.65m (251,02kg)1Bộ
40Cung cấp và lắp giá đỡ ghế thao tác, dầm đỡ MBA cột BTLT, tâm cột 2.75m (254,98kg)1Bộ
41Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.2m (156,37kg)1Bộ
42Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.6m (172,2kg)2Bộ
43Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.65m (172,2kg)1Bộ
44Cung cấp và lắp ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm cột 2.75m (177,34kg)1Bộ
45Cung cấp và lắp thang trèo 2.7m cột BTLT (33,21kg)4Bộ
46Cung cấp và lắp thang trèo 2.7m cột BTLT cột BTLT, tâm trạm 2.2m (34,27kg)1Bộ
47Cung cấp và lắp hệ thống tiếp địa TBA treo vào cạnh4HT
48Cung cấp và lắp hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo 12,141HT
49Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV/100A5Bộ
50Thí nghiệm sứ gốm đứng VHĐ 24kV85Quả
51Thí nghiệm tiếp địa TBA5HT
52Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV(cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC12phần tử
53Mua sứ đứng gốm 22kV (phục vụ thí nghiệm)1quả
54Thu hồi vỏ tủ hạ thế 1300x600x4001Tủ
55Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV/200A-Idc=8A1Bộ
56Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV/200A-Idc=10A4Bộ
57Thu hồi sứ đứng 24kV85Bộ
58Thu hồi dây AC5036m
59Thu hồi dây AL/PVC21m
60Thu hồi thanh đồng F660m
61Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/1x240mm24m
62Thu hồi dây tiếp địa chống sét van Cu/PVC-3510m
63Thu hồi xà kép lệch 3 tầng xà đớ sứ 1 pha (TT110kg)1bộ
64Thu hồi xà đơn lệch 3 tầng xà đỡ sứ 1 pha (TT66kg)1bộ
65Thu hồi xà đỡ lèo 2 pha (TT-35kg)1bộ
66Thu hồi xà đỡ lèo 3 pha (TT-40kg)3bộ
67Thu hồi xà kép bằng đón dây vào trạm cột BTLT (TT 74kg)3bộ
68Thu hồi xà đơn bằng đón dây vào trạm cột BTLT (TT35kg)2bộ
69Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-40kg)2bộ
70Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-60kg)1bộ
71Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 1 cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-40kg)1bộ
72Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-25kg)1bộ
73Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-45kg)1bộ
74Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-65kg)1bộ
75Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-70kg)1bộ
76Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-45kg)1bộ
77Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-35kg)1bộ
78Thu hồi xà đỡ chống sét van cột BTLT, tâm cột 2,2m (TT-30kg)1bộ
79Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 + chống sét van cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-65kg)1bộ
80Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 cột BTLT, tâm cột 2,6m (TT-85kg)1bộ
81Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 +CSV cột BTLT, tâm cột 2,65m (TT-70kg)1bộ
82Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tầng 2 +CSV cột BTLT, tâm cột 2,75m (TT-65kg)1bộ
83Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,2m (TT-280kg)1bộ
84Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,6m (TT-230kg)2bộ
85Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,65m (TT-245kg)1bộ
86Thu hồi giá đỡ ghế thao tác, dầm MBA cột BTLT, tâm 2,75m (TT-248kg)1bộ
87Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,2m (TT-150kg)1bộ
88Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,6m (TT-170kg)2bộ
89Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,65m (TT-165kg)1bộ
90Thu hồi ghế thao tác trạm treo cột BTLT, tâm 2,75m (TT-170kg)1bộ
91Thu hồi thang trèo cột BTLT, tâm 2,7m (TT-30kg)5bộ
92Bốc xếp, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
B Công trình: SCL Lưới điện trung thế các lộ đường dây 371, 477 E2.2 – Quận Hồng Bàng – TP. Hải Phòng
1Dây ACSR -120/1924.593,2m
2Kéo rải dây ACSR -120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi)24.111m
3Cung cấp và lắp đặt phụ kiện chuỗi néo ≤ 5 bát354Bộ
4Cung cấp và lắp đặt phụ kiện chuỗi đỡ ≤ 5 bát138Bộ
5Kẹp cáp nhôm – nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120147cái
6Ống nối không chịu lực cho dây 12018Ống
7Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng – nhôm - 120mm30cái
8Làm giàn giáo rải dây vượt đường ô tô ≤10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây ≤ 150mm24Vị trí
9Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây ≤ 150mm21Vị trí
10Làm giàn giáo rải dây vượt đường ô tô ≤35kV, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây ≤ 150mm21Vị trí
11Thu hồi dây AC12024.111m
12Thu hồi phụ kiện chuỗi néo ≤ 5 bát354cái
13Thu hồi phụ kiện chuỗi đỡ ≤ 5 bát138cái
14Bốc xếp, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
15Thí nghiệm mẫu dây ACSR120/19 tại ETC13mẫu
16Dây ACSR120/19 (phục vụ thí nghiệm)18m
C Công trình: SCL Lưới điện hạ thế các TBA Khu 6-Tràng Cát, Khu 5 - Tràng Cát, T1, Đằng Hải – Quận Hải An – TP. Hải Phòng
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 + móc giữ26cái
2Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 + móc giữ6cái
3Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 + móc giữ10cái
4Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 + móc giữ2cái
5Đai thép không gỉ + khóa88Bộ
6Ghíp bọc hạ thế (25-95)-2 bu lông150cái
7Kẹp cáp nhôm – đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-1505cái
8Hộp nhựa bọc ghíp5cái
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95741m
10Kéo cáp LV ABC-A4x95mm2726m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70204m
12Kéo cáp LV ABC-A4x70mm2200m
13Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm – 95mm212cái
14Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm – 70mm24cái
15Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 qua vị trí bẻ góc2vị trí
16Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 vượt đường giao thông 5vị trí
17Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 vượt đường giao thông 1vị trí
18Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè nền gạch block50m
19Cung cấp và kéo cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x12054m
20Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng -120mm6cái
21Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng -70mm2cái
22Viên báo hiệu tuyến cáp7viên
23Đầu nối hộp H1, H2, H3P50Hộp
24Đầu nối hộp H3, H434Hộp
25Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95722m
26Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70192m
27Thu hồi cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x7054m
28Bốc xếp, vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
29Hoàn trả vỉa hè gạch block30m2
30Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x701Sợi
31Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 tại ETC11Mẫu
32Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 (phục vụ thí nghiệm)6m
33Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 tại ETC11Mẫu
34Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 (phục vụ thí nghiệm)6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện: TBA, đường dây trung hạ thế... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;-Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này43
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư điện và cócác chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện; - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
3 Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
2 Máy hàn ≥ 14kW2
3 Thiết bị thi công khác (nhà thầu đề xuất thêm nếu có) Thiết bị thi công khác (nhà thầu đề xuất thêm nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->