Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Khánh Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 15:52:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,417,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; -Văn bản thỏa thuận liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ);- Các tài liệu liên quan để chứng minh về loại, cấp, tính chất và quy mô của công trình tương tự gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công tŕnh để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp trở lên. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp trở lên. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành an toàn lao động. Đã từng phụ trách công tác an toàn VSLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật phụ trách công tác an toàn VSLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác an toàn VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. Công suất: 1,7kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm th |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. Công suất: 5kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. Công suất: 1kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. 70kg. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. Công suất: 1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. Công suất: 14kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. Công suất: 23kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy. công suất: 0,62 kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cây chống. | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Coppha. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Dung tích 250l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Dung tích 150l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: máy. 2HP. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xà lan (Phục vụ cho công tác vận chuyển máy móc, thiết bị và vật liệu phục vụ thi công) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 24,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 24,2 | m3 | |
| 3 | Thi công khe co giãn chống nứt | 20 | 10m | |
| 4 | Phá dỡ nhà hiện trạng | 1 | Trọn bộ | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 99,96 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 22,725 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 13,249 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 17,1386 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5976 | 100m2 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | 16,39 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 12,888 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8592 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 77,868 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7422 | 100m3 | |
| 15 | Cung cấp đất để đắp tôn nền (khối lượng đất còn thiếu sau khi tận dụng đất đào) | 74,22 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0931 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,4655 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 19,467 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 5,148 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8892 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 9,972 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9972 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 24,5777 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,457 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,8459 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,5476 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,4576 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1767 | 100m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 42,376 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 100 | 4,554 | m3 | |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 5,934 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 95,6 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 342,72 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 88,52 | m2 | |
| 35 | Trát trần, sê nô: vữa XM M75 | 245,7 | m2 | |
| 36 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 17,67 | m2 | |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 24,936 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 56,46 | m2 | |
| 39 | Trát đá mài bậc cấp, thành lan can | 25,5 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 69,15 | m | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 30,492 | m2 | |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 86,04 | m2 | |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 100x400 | 5,29 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 438,32 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 381,29 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,562 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 668,048 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 179,99 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhà vệ sinh -tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 14,68 | m2 | |
| 50 | Cung cấp lắp dựng lan can Inox kể cả tay vịn | 12,325 | m2 | |
| 51 | Thi công trần bằng tôn hệ khung SERA | 194,67 | m2 | |
| 52 | Sản xuất cửa đi Pano gỗ kính: | 16 | m2 | |
| 53 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính: | 17,4 | m2 | |
| 54 | Khuôn ngoại cửa | 65 | m | |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,8 | m2 | |
| 56 | Gia công sản xuất cửa sổ, cửa đi nhôm kính cường lực | 7,52 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,22 | m2 | |
| 58 | Sản xuất hoa sắt cửa | 19,22 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,22 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | 0,32 | 100m | |
| 61 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 16,16 | m3 | |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,68 | m3 | |
| 64 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 4,203 | m3 | |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 19,62 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 1,98 | m2 | |
| 67 | Buy BTCT D1000 | 2 | cái | |
| 68 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | 0,8844 | m3 | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0546 | 100m2 | |
| 70 | Lớp san hô đá x6 | 0,45 | m3 | |
| 71 | Đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 72 | Cát hạt lớn | 0,45 | m3 | |
| 73 | Lớp đá 4x6 | 5,7368 | m3 | |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 16 Module | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng (2x18W) | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W loại nổi | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - dimmer quạt 2 hạt volume | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 hạt 2 chiều | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 12 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy + mặt | 12 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 350 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 100 | m | |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 70 | m | |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 8 | cọc | |
| 3 | Ống luồn cáp PVC D21 | 15 | m | |
| 4 | Ống STK D42 đỡ kim thu sét | 5 | m | |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | 1 | Bộ | |
| 6 | Cáp giằng D8 | 20 | m | |
| 7 | Tăng đơ D8 | 4 | cái | |
| 8 | Đai sắt cố định ống | 6 | cái | |
| 9 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 107 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 1 | cái | |
| 11 | Đào móng bãi tiếp địa đất cấp III | 15,75 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,75 | m3 | |
| D | PCCC | |||
| 1 | Tủ đặt bình chữa cháy | 2 | bộ | |
| 2 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC-Smaf 3,3kg | 6 | Bình | |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | 2 | Bình | |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | 0,3 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | 0,2 | 100m | |
| 9 | Tê nhựa 90 uPVC đk 34x27 | 1 | cái | |
| 10 | Tê nhựa 90 uPVC đk 27x27 | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 32mm bằng măng sông | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 7 | cái | |
| 13 | Cút 90 PVC 1 đầu răng D27 | 7 | cái | |
| 14 | Côn nhựa PVC D27x34 | 1 | cái | |
| 15 | Van khóa đồng D34 | 1 | Cái | |
| 16 | Van 1 chiều D34 | 1 | Cái | |
| 17 | Van khóa đồng D27 | 1 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | 0,2 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,4 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,2 | 100m | |
| 22 | Tê nhựa 90 uPVC D100x100 | 4 | cái | |
| 23 | Tê nhựa 135 uPVC D100x100 | 1 | cái | |
| 24 | Tê nhựa 90 uPVC D90x90 | 1 | cái | |
| 25 | Tê nhựa 90 uPVC D50x50 | 6 | cái | |
| 26 | Tê nhựa 135 uPVC D50x50 | 3 | cái | |
| 27 | Cút nhựa 90 uPVC D100 | 5 | cái | |
| 28 | Cút nhựa 135 uPVC D100 | 1 | cái | |
| 29 | Cút nhựa 135 uPVC D90 | 3 | cái | |
| 30 | Cút nhựa 90 uPVC D50 | 4 | cái | |
| 31 | Cút nhựa 135 uPVC D50 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 5 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; -Văn bản thỏa thuận liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ);- Các tài liệu liên quan để chứng minh về loại, cấp, tính chất và quy mô của công trình tương tự gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công tŕnh để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp trở lên. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nước | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp trở lên. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành an toàn lao động. Đã từng phụ trách công tác an toàn VSLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật phụ trách công tác an toàn VSLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác an toàn VSLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | Đơn vị: máy. Công suất: 1,7kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm th | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Đơn vị: máy. Công suất: 5kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đơn vị: máy. Công suất: 1kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đơn vị: máy. 70kg. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đơn vị: máy. Công suất: 1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đơn vị: máy. Công suất: 14kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Đơn vị: máy. Công suất: 23kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt. | máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | máy. công suất: 0,62 kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 10 | Cây chống. | cây. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 100 |
| 11 | Coppha. | Đơn vị: m2. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 200 |
| 12 | Giàn giáo. | Đơn vị: m2. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 200 |
| 13 | Máy trộn bê tông. | Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Dung tích 250l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa. | Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Dung tích 150l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử. | Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 1 |
| 16 | Máy phát điện. | Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Đơn vị: máy. 2HP. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 18 | Xà lan (Phục vụ cho công tác vận chuyển máy móc, thiết bị và vật liệu phục vụ thi công) hoặc tương đương | Đơn vị: chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi