Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239074-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210227892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Khánh Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 15:52:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,417,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; -Văn bản thỏa thuận liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ);- Các tài liệu liên quan để chứng minh về loại, cấp, tính chất và quy mô của công trình tương tự gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công tŕnh để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp trở lên. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp trở lên. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành an toàn lao động. Đã từng phụ trách công tác an toàn VSLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật phụ trách công tác an toàn VSLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác an toàn VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. Công suất: 1,7kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm th
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. Công suất: 5kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. Công suất: 1kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. 70kg. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. Công suất: 1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. Công suất: 14kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. Công suất: 23kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt.
- Đặc điểm thiết bị máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy. công suất: 0,62 kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cây chống.
- Đặc điểm thiết bị cây. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
11-Coppha.
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 200
12-Giàn giáo.
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;
- Số lượng tối thiểu 200
13-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Dung tích 250l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa.
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Dung tích 150l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử.
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: máy. 2HP. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xà lan (Phục vụ cho công tác vận chuyển máy móc, thiết bị và vật liệu phục vụ thi công) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG
1Lót đá 4x6 VXM mác 5024,2m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x224,2m3
3Thi công khe co giãn chống nứt2010m
4Phá dỡ nhà hiện trạng1Trọn bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III99,96m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III22,725m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x613,249m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x217,1386m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,5976100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M7516,39m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x212,888m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8592100m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công77,868m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7422100m3
15Cung cấp đất để đắp tôn nền (khối lượng đất còn thiếu sau khi tận dụng đất đào)74,22m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0931100m3
17Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,4655100m3
18Bê tông lót móng nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x619,467m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x25,148m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8892100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x29,972m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9972100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x224,5777m3
24Ván khuôn gỗ sàn mái2,457100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,8459tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,5476tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,4576m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1767100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 10042,376m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 1004,554m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1005,934m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7595,6m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75342,72m2
34Trát xà dầm, vữa XM M7588,52m2
35Trát trần, sê nô: vữa XM M75245,7m2
36Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M7517,67m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7524,936m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7556,46m2
39Trát đá mài bậc cấp, thành lan can25,5m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M7569,15m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …30,492m2
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m286,04m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 100x4005,29m2
44Bả bằng bột bả vào tường438,32m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần381,29m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,562m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ668,048m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2179,99m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic nhà vệ sinh -tiết diện gạch ≤ 0,25m214,68m2
50Cung cấp lắp dựng lan can Inox kể cả tay vịn12,325m2
51Thi công trần bằng tôn hệ khung SERA194,67m2
52Sản xuất cửa đi Pano gỗ kính:16m2
53Sản xuất cửa sổ gỗ kính:17,4m2
54Khuôn ngoại cửa65m
55Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,8m2
56Gia công sản xuất cửa sổ, cửa đi nhôm kính cường lực7,52m2
57Lắp dựng hoa sắt cửa19,22m2
58Sản xuất hoa sắt cửa19,22m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,22m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm0,32100m
61Cầu chắn rác8cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III16,16m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,68m3
64Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M754,203m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7519,62m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M751,98m2
67Buy BTCT D10002cái
68SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M2000,8844m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0546100m2
70Lớp san hô đá x60,45m3
71Đá 1x20,45m3
72Cát hạt lớn0,45m3
73Lớp đá 4x65,7368m3
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng 16 Module1hộp
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm21hộp
3Lắp đặt đèn LED 2 bóng (2x18W)8bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W loại nổi12bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
7Lắp đặt công tắc - dimmer quạt 2 hạt volume4cái
8Lắp đặt công tắc - công tắc 1 hạt 2 chiều12cái
9Lắp đặt ô cắm đôi12cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm212hộp
11Lắp đặt đế âm tường chống cháy + mặt12hộp
12Lắp đặt tủ điện 3-6 module1hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe5cái
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2350m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm350m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm100m
C CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm70m
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng8cọc
3Ống luồn cáp PVC D2115m
4Ống STK D42 đỡ kim thu sét5m
5Hộp kiểm tra điện trở nối đất1Bộ
6Cáp giằng D820m
7Tăng đơ D84cái
8Đai sắt cố định ống6cái
9Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 1071cái
10Lắp đặt kim thu sét, dài 1m1cái
11Đào móng bãi tiếp địa đất cấp III15,75m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường15,75m3
D PCCC
1Tủ đặt bình chữa cháy2bộ
2Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy2bộ
3Bình bột chữa cháy ABC-Smaf 3,3kg6Bình
4Bình khí CO2 MT32Bình
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt4bộ
2Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm2cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
7Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m0,2100m
9Tê nhựa 90 uPVC đk 34x271cái
10Tê nhựa 90 uPVC đk 27x278cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 32mm bằng măng sông2cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm7cái
13Cút 90 PVC 1 đầu răng D277cái
14Côn nhựa PVC D27x341cái
15Van khóa đồng D341Cái
16Van 1 chiều D341Cái
17Van khóa đồng D271Cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm0,2100m
22Tê nhựa 90 uPVC D100x1004cái
23Tê nhựa 135 uPVC D100x1001cái
24Tê nhựa 90 uPVC D90x901cái
25Tê nhựa 90 uPVC D50x506cái
26Tê nhựa 135 uPVC D50x503cái
27Cút nhựa 90 uPVC D1005cái
28Cút nhựa 135 uPVC D1001cái
29Cút nhựa 135 uPVC D903cái
30Cút nhựa 90 uPVC D504cái
31Cút nhựa 135 uPVC D502cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; -Văn bản thỏa thuận liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ);- Các tài liệu liên quan để chứng minh về loại, cấp, tính chất và quy mô của công trình tương tự gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công tŕnh để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự33
3 Cán bộ phụ trách điện 1 Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp trở lên. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách nước 1 Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp trở lên. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành an toàn lao động. Đã từng phụ trách công tác an toàn VSLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật phụ trách công tác an toàn VSLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác an toàn VSLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo Đơn vị: máy. Công suất: 1,7kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm th1
2 Máy cắt uốn cốt thép Đơn vị: máy. Công suất: 5kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
3 Máy đầm bàn Đơn vị: máy. Công suất: 1kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
4 Máy đầm đất cầm tay Đơn vị: máy. 70kg. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
5 Máy đầm dùi Đơn vị: máy. Công suất: 1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
6 Máy hàn điện Đơn vị: máy. Công suất: 14kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
7 Máy hàn điện Đơn vị: máy. Công suất: 23kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
8 Máy hàn nhiệt. máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
9 Máy khoan bê tông cầm tay máy. công suất: 0,62 kW. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
10 Cây chống. cây. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo100
11 Coppha. Đơn vị: m2. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo200
12 Giàn giáo. Đơn vị: m2. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;200
13 Máy trộn bê tông. Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Dung tích 250l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;1
14 Máy trộn vữa. Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Dung tích 150l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;1
15 Máy toàn đạc điện tử. Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;1
16 Máy phát điện. Đơn vị: máy. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;2
17 Máy bơm nước Đơn vị: máy. 2HP. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;2
18 Xà lan (Phục vụ cho công tác vận chuyển máy móc, thiết bị và vật liệu phục vụ thi công) hoặc tương đương Đơn vị: chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->