Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239750-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201293501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 15:42:00 đến ngày 2021-03-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,786,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1679526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.335905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.890.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1000
15-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
B Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,2831100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế136,47781m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế298,875100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,9315100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,22m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế108,6323m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,839m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4778100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7602100m2
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,7805m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7097100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,634tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3118tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4522tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2957tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1299tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1408tấn
18Xây tường móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,6966m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7242100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,9228100m3
21Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7822100m3
C Bể phốt:
1Bê tông lót móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,84m3
2Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,423m3
3Ván khuôn đáy bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0304100m2
4Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0113tấn
5Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1782tấn
6Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1227tấn
7Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1772m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,726m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,033100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0926tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61cấu kiện
12Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,104m2
13Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,0336m2
D Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,5983m3
2Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,8106m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,716m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,032m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,9628m3
6Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70,4536m3
7Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,916m3
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4982m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9047100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9763100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2973100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,2054100m2
13Ván khuôn gỗ thành sênôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1832100m2
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2896100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế328,3898m2
16Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29m2
17Trát lanh tô, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế738,9m2
19Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,8022m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế668,28m
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4868tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7994tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4868tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4267tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6847tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,861tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3023tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7468tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3214tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8893tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1505tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5473tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1436tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4678tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1874tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0694tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1052tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,8475tấn
39Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7054tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7054tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế236,79391m2
42Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4735tấn
43Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,756m2
44Gia công thang inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0796tấn
45Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2824m3
46Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,0212m3
47Láng granito tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,451m2
48Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,4205m2
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,9382m3
50Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,5292m3
51Xây tường trên thanh ngang bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8176m3
52Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,7105m3
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4641m3
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3517m3
55Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,7905m3
56Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3608m3
57Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8507m3
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế676,714m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế640,932m2
60Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,445m2
61Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,7051m2
62Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế360,8022m2
63Trát lan can, tường trên thanh ngang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,4296m2
64Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7344m3
65Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,9392m2
66Trát granito tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,9952m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,845m3
68Lát nền gạch lát granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế507,5258m2
69Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,9904m2
70Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác bằng inox 304)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,9544m2
71Ốp tường gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế323,536m2
72Ốp chân tường gạch granite KT 120x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,5238m2
73Ốp chân móng đá bóc KT 100x200mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,313m2
74Tôn xỉ vào nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,1556m3
75Lát gạch đất nung KT 400x400mm, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,9672m2
76Làm trần thả bằng tấm trần thạch chịu nước KT 60x60cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,9904m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,134100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
79Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài ống L400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
80Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
81Cửa đi PVC lõi thép cao cấp kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,5m2
82Cửa sổ PVC lõi thép cao cấp kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,18m2
83Vách kính PVC lõi thép cao cấp kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,321m2
84Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18bộ
85Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
86Phụ kiện cửa sổTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38bộ
87Gia công cửa đi inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2029tấn
88Lắp dựng cửa đi inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,24m2
89Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp inox 15x30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7779tấn
90Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,32m2
91Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6922100m2
92Tôn úp nóc + máng sốiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94,4m
93Tôn mạ kẽm đậy thang lên máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2544m2
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8012m3
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, conconTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0573tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0668100m2
97Trát tấm lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,8745m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế291cấu kiện
99Trát đầu đấu consonTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
100Trát biểu tượng trang trí tấm lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cái
101Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0883m3
102Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1663m3
103Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,8425m2
104Ốp bồn hoa đá bóc KT 100x200mm , XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,1421m2
105Đổ đất màu vào hồn hoaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,8152m3
106Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.398,654m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.550,102m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.120,333m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.828,423m2
E Phần điện sinh hoạt:
1Lắp đặt đèn tuyp LED đôi 2x18w, 1,2 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37bộ
2Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W, D225Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68cái
7Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế109m
8Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế980m
9Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế350m
10Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
11Lắp đặt dây dẫn điện 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
12Lắp đặt dây dẫn điện 2x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
14Lắp đặt dây dẫn điện 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12m
15Thép dưỡng cáp D6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.000m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế200m
18Lắp đặt các automat 1 pha =15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha =20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
20Lắp đặt các automat 1 pha =63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha =100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều =150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 300x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2hộp
24Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 350x250x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
25Móc quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
26Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
27Đào móng chôn dây tiếp địaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế121m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12m3
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
33Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế157,3kg
F Phần điện chờ điều hòa:
1Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =27mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
5Lắp đặt các automat 1 pha =15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
6Rọ âm tường ATMTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cái
7Lắp đặt các automat 3 pha =100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha =150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều =200ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 350x250x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
G Phần nước, thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,96100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,11100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
7Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
8Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
10Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
11Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63x50mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 63x50mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 50x40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
22Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
23Kép ĐK15Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
24Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
25Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đặt van phao, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
30Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
31Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
32Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
34Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
35Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
36Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
38Lắp đặt van xả tiểuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
39Lắp đặt xí xổmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
40Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
42Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
43Lắp đặt gương soiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
44Phụ kiện phòng tắm bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
45Chậu rửa y tế inox 2 hố bao gồm cả vòi rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt bể nước inox 2m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bể
47Máy bơm chân không công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,25100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,25100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
52Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
53Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
54Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
55Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
56Phễu thu nước sàn inox KT 150x150Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19cái
57Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
58Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
59Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
60Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
61Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
62Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
63Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO
I Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3229100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,58791m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,166100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọc treTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0666m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0666m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0525100m2
7Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,5765m3
8Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5551m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,324m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1392100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0892tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3026tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1196100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2125100m3
J Phần thân:
1Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2443m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4825m3
3Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3814m3
4Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7436m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1122100m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0767100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4759100m2
8Ván khuôn thành sênô - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3535100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0479tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2453tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0114tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0377tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5787tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,6817m3
15Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8771m3
16Xây bàn bếp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5121m3
17Bê tông bàn bếp bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3904m3
18Ván khuôn gỗ bàn bếpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0298100m2
19Lắp dựng cốt thép bàn bếpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,232tấn
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,3m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,6m2
22Trát thành sênô, vữa XM M25, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,244m2
23Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,8142m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,92m
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,15m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,264m2
27Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,9115m2
28Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,99m2
29Trát bàn bếp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3m2
30Ốp tường gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,92m2
31Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,238m3
32Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,783m3
33Láng granito bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,69m2
34Trát granito gờ chỉ, mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,4m
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8334m3
36Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,7868m2
37Ốp tường gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,928m2
38Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,416m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2504100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
41Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài ống L400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
42Cửa đi nhựa lõi thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,91m2
43Cửa sổ nhựa lõi thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,96m2
44Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
45Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
46Phụ kiện cửa sổTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
47Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông đặcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế255,03kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,96m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,326m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế134,134m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế98,052m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,938m2
K Phần điện:
1Lắp đặt huỳnh quang bóng LED 18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
7Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế110m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
14Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha = 32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt cầu dao = 50ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
17Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
L Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4100m
5Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
16Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt van nhựa PPR D32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
19Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
20Lắp đặt chậu rửa inox 2 hốTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m
23Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
M HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N 1. Kè, móng tường rào:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0061100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,29011m3
3Bê tông lót móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,81m3
4Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90,3706m3
5Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,4156m3
6Bê tông giằng móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,086m3
7Ván khuôn gỗ giằng móng kèTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6724100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4246tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng kè,, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2614tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,743100m3
O 2. Tường rào:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6233m3
2Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4793m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2952100m2
4Ván khuôn gỗ giằng tường ràoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3635100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0515tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,191tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0672tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4611tấn
9Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,2172m3
10Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,2771m3
11Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,5575m3
12Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế605,678m2
13Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế214,7805m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế447,6m
15Ốp tường trụ, cột đá bóc tự nhiên KT 100x200mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,6976m2
16Gia công hàng rào bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6716m2
17Mũ inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế172cái
18Đinh tán inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế344cái
19Chụp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91cái
20Lắp dựng hàng rào inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,205m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế773,76m2
P 3. Cổng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,56131m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,588m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9536m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0754100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0068tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1005tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0285100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,81m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,108100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0152tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0779tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,698m3
13Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,1916m2
14Ốp đá granite tự nhiên vào trụ cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,3516m2
15Gia công inox cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,581tấn
16Lắp dựng cửa inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,3m2
17Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
18Bản lề cổng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
19Khóa cổng + then càiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
20Gia công hệ khung dànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,26tấn
21Lắp đặt khung dàn thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,26tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,321m2
23Chữ biển hiệu làm bằng tấm combosite dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1t.bộ
Q 4. Bể nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2251100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,50091m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,9063100m
4Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,425m3
5Bê tông đáy bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,06m3
6Ván khuôn gỗ đáy bể nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0624100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8538tấn
8Lấp đất hố móng =1/3KL đàoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,3337m3
9Xây bể nước bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,0146m3
10Bê tông nắp bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,193m3
11Ván khuôn gỗ nắp bể nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1056100m2
12Lắp dựng cốt thép nắp bể nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1019tấn
13Trát tường trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,4032m2
14Trát tường ngoài bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,5m2
15Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,93m2
16Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,0024m2
17Tôn nắp bể + khoáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1100 m
19Lắp đặt van nhựa PPR D25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
R 5. Lò đốt và bể chứa rác thải:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,85361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6566m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8308m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0148100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1334tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3892m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9418m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,437m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0407100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0863tấn
11Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,1878m2
12Láng bể chứa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,055m2
S 6. Nhà xe:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,048m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1024100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2133m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1593tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,159tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2524tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,252tấn
10Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2647tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,265tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,65151m2
13Bu lông M12x50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
14Đắp cát nền bù vênh đầm chặtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,888m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3326m3
16Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3,5cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,86m2
17Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3811100m2
18Tôn úp nócTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7m
19Máng tôn dày 0,8 lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,8m
T 7. Bồn cây, bồn hoa:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,53511m3
2Bê tông lót móng bồn cây, bồn hoa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,8569m3
3Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,8436m3
4Lấp đất hố móng = 1/3 KL đàoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,845m3
5Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế172,0647m2
6Ốp bồn cây, bồn hoa gạch KT 60x220mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,0135m2
7Ốp đá granite tự nhiên vào bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,0843m2
8Ốp đá bóc tự nhiên KT 100x200, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,5088m2
9Đắp cát nền bù vênh đầm chặtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,65m3
10Lót lớp nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế92,36m2
11Bê tông nền đường dạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,0832m3
12Lát gạch đất nung KT 300x300mm, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,56m2
13Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3,5cm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,8m2
14Đổ đất mầu bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế146,151m3
U 8. Rãnh thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,0071m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,62471m3
3Bê tông móng lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,3998m3
4Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7342m3
5Ván khuôn đế cống trònTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,104100m2
6Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,3222m3
7Bê tông giằng rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8906m3
8Ván khuôn giằng đầu hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1104100m2
9Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,544m3
10Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế159,2724m2
11Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,63m2
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,563m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,502100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,854tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế338cái
16Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế261 đoạn ống
V 9. Sân bê tông:
1Đắp cát nền bù vênh đầm chặtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1324m3
2Lót lớp nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế852,954m2
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85,0394m3
4Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3,5cm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế947,94m2
W 10. Điện sân vườn:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,56m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,128100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2133m3
6Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,039tấn
7Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cột
8Cần chùm đèn CH026/4+1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
9Đèn cầu 4 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
10Bu lông chân cột D20; L=800Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
11Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7751m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0845100m3
13Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
14Lắp đặt dây dẫn dẫn điện 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,65100 m
16Lắp đặt các automat 1 pha =20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1679526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.335905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.890.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
4 Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động21
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 15 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1000
15 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)150
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->