Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240058-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210240035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã trích từ nguồn đấu giá đất ở và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:00:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,081,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là công trình thuộc giáo dục Mầm non- móng xây đá hộc kết hợp móng trụ BTCT đá 1x2 mác 200- Phần thân: Khung BTCT đá 1x2 mác 200, dầm sàn đổ toàn khối BTCT đá 1x2 mác 200- Tường xây bao che bằng gạch VXM mác 50- Hệ mái: Mái lợp tôn, xà gồ thép hộ;- Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng DD&CN, giao thông, thủy lợi, cầu đường, có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0.8m3, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=5T, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80L, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ côngMổ tả kỹ thuật theo chương V1,2168m3
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà cũ:Mổ tả kỹ thuật theo chương V64,12m2
3Đào móng bằng bằng nhân công 5%Mổ tả kỹ thuật theo chương V27,9582m3
4Đào móng bằng bằng máy 95%Mổ tả kỹ thuật theo chương V5,3121100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mổ tả kỹ thuật theo chương V9,7928m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mổ tả kỹ thuật theo chương V9,3194m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mổ tả kỹ thuật theo chương V1,7707100m3
8Mua đất + thuế tài nguyênMổ tả kỹ thuật theo chương V65,049m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,7155100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,7155100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,6505100m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMổ tả kỹ thuật theo chương V0,5529100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,8154tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mổ tả kỹ thuật theo chương V12,6579m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50Mổ tả kỹ thuật theo chương V78,3942m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mổ tả kỹ thuật theo chương V28,9809m3
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mổ tả kỹ thuật theo chương V3,7906m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,4628tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mổ tả kỹ thuật theo chương V3,7906m3
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mổ tả kỹ thuật theo chương V1,8645m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mổ tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V37,29m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMổ tả kỹ thuật theo chương V1,8574100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mổ tả kỹ thuật theo chương V12,7494m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mổ tả kỹ thuật theo chương V2,7314tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMổ tả kỹ thuật theo chương V0,5467100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mổ tả kỹ thuật theo chương V5,2871m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,1392tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mổ tả kỹ thuật theo chương V1,0125tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMổ tả kỹ thuật theo chương V2,8898100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mổ tả kỹ thuật theo chương V3,7998tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mổ tả kỹ thuật theo chương V38,3876m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMổ tả kỹ thuật theo chương V0,4818100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,3069tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mổ tả kỹ thuật theo chương V3,6375m3
39Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mổ tả kỹ thuật theo chương V36,6046m3
40Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mổ tả kỹ thuật theo chương V36,6046m3
41Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mổ tả kỹ thuật theo chương V16,3856m3
42Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mổ tả kỹ thuật theo chương V1,2688m3
43Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mổ tả kỹ thuật theo chương V3,6338m3
44Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mổ tả kỹ thuật theo chương V4,7916m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
46Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mổ tả kỹ thuật theo chương V1,5725m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
48Láng granitô bậc cấpMổ tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
49Sản xuất con tiện xi măngMổ tả kỹ thuật theo chương V190cái
50Sản xuất cửa đi bằng gỗ dổi (đã lắp dựng)Mổ tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
51Sản xuất cửa sổ bằng gỗ dổi (đã lắp dựng)Mổ tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
52Sản xuất ô gió bằng khung nhôm kính trắng (đã lắp dựng)Mổ tả kỹ thuật theo chương V55,542m2
53Sản xuất xuyên hoa sắt cửa 14x14 (đã sơn và lắp dựng)Mổ tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
54Lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp 40x20 và 20x20 (đã sơn 3 nước)Mổ tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
55Bản lề cửa điMổ tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Bản lề cửa sổMổ tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Khóa đấm + chốt ngangMổ tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Khuy khóaMổ tả kỹ thuật theo chương V8bộ
59Ổ khóa việt tiệpMổ tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Chốt dưới cửa điMổ tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Chốt dưới cửa sổMổ tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Móc gió cửa sổMổ tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mổ tả kỹ thuật theo chương V1,7316100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMổ tả kỹ thuật theo chương V3,2048100m2
65Bạt che chắn bụi công trìnhMổ tả kỹ thuật theo chương V80m2
66Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.8Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMổ tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcMổ tả kỹ thuật theo chương V57,6768m2
69Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMổ tả kỹ thuật theo chương V2,0427100m2
70U chống bão 5 cái/mMổ tả kỹ thuật theo chương V1.021,35cái
71Tôn úp nóc khổ 40x40Mổ tả kỹ thuật theo chương V15,02md
72Đào móng băng, rộng Mổ tả kỹ thuật theo chương V3m3
73Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mổ tả kỹ thuật theo chương V3m3
74Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMổ tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMổ tả kỹ thuật theo chương V50m
76Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015)Mổ tả kỹ thuật theo chương V20m
77Gia công và đóng cọc chống sétMổ tả kỹ thuật theo chương V4cọc
78Que hànMổ tả kỹ thuật theo chương V5kg
79Ca máyMổ tả kỹ thuật theo chương V2ca
80Sơn chống rỷMổ tả kỹ thuật theo chương V5kg
81Cầu chắn rácMổ tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMổ tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt ống nhựa TL Class D90Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
84Lắp đặt co cút TL Class D90Mổ tả kỹ thuật theo chương V30cái
85Đai thép + vítMổ tả kỹ thuật theo chương V30cái
86Keo dánMổ tả kỹ thuật theo chương V6Tuýp
87Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V179,613m2
88Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V581,7452m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V69,696m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V240,41m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V288,98m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V98,67m2
93Trát phào chỉ, vữa XM mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V325,12m
94Láng sê nô dày 2,0 cm, vữa XM 100Mổ tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
95Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mổ tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
96Đắp chi tiết đầu trụ, tai trụ:Mổ tả kỹ thuật theo chương V6trụ
97Kẻ chỉ lõm trên cột trụMổ tả kỹ thuật theo chương V6trụ
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mổ tả kỹ thuật theo chương V16,1256m3
99Đắp cát trên sàn tầng 2Mổ tả kỹ thuật theo chương V1,2424m3
100Đắp cát trên sàn tầng 2 bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90Mổ tả kỹ thuật theo chương V1,2424m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Mổ tả kỹ thuật theo chương V305,9468m2
102Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V305,9468m2
103Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V16,5648m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V298,002m2
105Bả bằng bột bả vào tườngMổ tả kỹ thuật theo chương V535,4242m2
106Bả bằng bột bả vào cột dầm,trầnMổ tả kỹ thuật theo chương V697,756m2
107Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ179,613m2
108Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMổ tả kỹ thuật theo chương V1.053,556m2
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mổ tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mổ tả kỹ thuật theo chương V50m
111Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mổ tả kỹ thuật theo chương V450m
112Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mổ tả kỹ thuật theo chương V410m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mổ tả kỹ thuật theo chương V910m
114Lắp đặt loại 2 công tắc, 2 cổ cắmMổ tả kỹ thuật theo chương V6bảng
115Lắp đặt công tắc đơnMổ tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt công tắc đôiMổ tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiMổ tả kỹ thuật theo chương V20cái
118Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMổ tả kỹ thuật theo chương V22bộ
119Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMổ tả kỹ thuật theo chương V8bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMổ tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mổ tả kỹ thuật theo chương V4hộp
122Giếng khoanMổ tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Máy bơm hàn quốcMổ tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Phểu thu nước sànMổ tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D32Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
126Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D27Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
127Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D21Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
128Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D110Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
129Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D60Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
130Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D76Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
131Cút nhựa D110Mổ tả kỹ thuật theo chương V18cái
132Cút nhựa D76Mổ tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Cút nhựa D60Mổ tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Cút nhựa D32Mổ tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Cút nhựa D27Mổ tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Cút nhựa D21Mổ tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Tê nhựa D110Mổ tả kỹ thuật theo chương V46cái
138Tê nhựa D60Mổ tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Tê nhựa D32Mổ tả kỹ thuật theo chương V24cái
140Tê nhựa D27Mổ tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Tê nhựa D21Mổ tả kỹ thuật theo chương V15cái
142Lắp đặt côn nhựa 60x76Mổ tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt côn nhựa 32x60Mổ tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Lắp đặt côn nhựa 21x32Mổ tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt côn nhựa 21x27Mổ tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt côn nhựa 32x15Mổ tả kỹ thuật theo chương V20cái
147Lắp đặt ren nhựa các loạiMổ tả kỹ thuật theo chương V60cái
148Lắp đặt khoá nhựa D21Mổ tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt khoá nhựa D27Mổ tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt khoá nhựa D32Mổ tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Van ngắt tự độngMổ tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Mổ tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Vòi rửa INOXMổ tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMổ tả kỹ thuật theo chương V6bộ
155Lắp đặt chậu xí bệtMổ tả kỹ thuật theo chương V8bộ
156Lắp đặt vòi vệ sinh một vòiMổ tả kỹ thuật theo chương V8bộ
157Đai thép các loạiMổ tả kỹ thuật theo chương V57cái
158Đinh + vít nởMổ tả kỹ thuật theo chương V2kg
159Keo dán nhựaMổ tả kỹ thuật theo chương V30Tuýp
160Cào sửa mặt bằng sânMổ tả kỹ thuật theo chương V1ca
161Bê tông nền đá 1x2, mác 200Mổ tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
162Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Mổ tả kỹ thuật theo chương V63m2
163Lát gạch TERAZO 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mổ tả kỹ thuật theo chương V63m2
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Cào sửa mặt bằng nhà xeMổ tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMổ tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mổ tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
5Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,3506tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,3506tấn
7Sản xuất xà gồ thép 60x30x1.4mmMổ tả kỹ thuật theo chương V0,3046tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMổ tả kỹ thuật theo chương V0,3046tấn
9Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMổ tả kỹ thuật theo chương V1,012100m2
10U chống bão + đinh vít (5 cái/m2)Mổ tả kỹ thuật theo chương V506cái
11Sơn chống rỷMổ tả kỹ thuật theo chương V15kg
12Que hànMổ tả kỹ thuật theo chương V10kg
13Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mổ tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mổ tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mổ tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là công trình thuộc giáo dục Mầm non- móng xây đá hộc kết hợp móng trụ BTCT đá 1x2 mác 200- Phần thân: Khung BTCT đá 1x2 mác 200, dầm sàn đổ toàn khối BTCT đá 1x2 mác 200- Tường xây bao che bằng gạch VXM mác 50- Hệ mái: Mái lợp tôn, xà gồ thép hộ;- Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động với nhà thầu43
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng DD&CN, giao thông, thủy lợi, cầu đường, có hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 0.8m3, đang sử dụng tốt.1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải >=5T, đang sử dụng tốt.2
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250L, đang sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Dung tích 80L, đang sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch Đang sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Đang Sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Đang Sử dụng tốt2
9 Máy hàn điện Đang sử dụng tốt1
10 Máy cắt thép Đang sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->