Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã trích từ nguồn đấu giá đất ở và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:00:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,081,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là công trình thuộc giáo dục Mầm non- móng xây đá hộc kết hợp móng trụ BTCT đá 1x2 mác 200- Phần thân: Khung BTCT đá 1x2 mác 200, dầm sàn đổ toàn khối BTCT đá 1x2 mác 200- Tường xây bao che bằng gạch VXM mác 50- Hệ mái: Mái lợp tôn, xà gồ thép hộ;- Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng DD&CN, giao thông, thủy lợi, cầu đường, có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0.8m3, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=5T, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80L, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà cũ: | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 64,12 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng bằng nhân công 5% | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 27,9582 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng bằng máy 95% | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,3121 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9,7928 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9,3194 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,7707 | 100m3 |
| 8 | Mua đất + thuế tài nguyên | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 65,049 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6505 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,8154 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12,6579 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 78,3942 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 28,9809 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,7906 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,4628 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,7906 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,8645 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 37,29 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,8574 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12,7494 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,7314 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,5467 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,2871 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,8898 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,7998 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 38,3876 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,4818 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,6375 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 36,6046 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 36,6046 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16,3856 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,2688 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,6338 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,7916 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,5725 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc cấp | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 49 | Sản xuất con tiện xi măng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 50 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ dổi (đã lắp dựng) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ dổi (đã lắp dựng) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 52 | Sản xuất ô gió bằng khung nhôm kính trắng (đã lắp dựng) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 55,542 | m2 |
| 53 | Sản xuất xuyên hoa sắt cửa 14x14 (đã sơn và lắp dựng) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp 40x20 và 20x20 (đã sơn 3 nước) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 55 | Bản lề cửa đi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Bản lề cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Khóa đấm + chốt ngang | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Khuy khóa | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Ổ khóa việt tiệp | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Chốt dưới cửa đi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Chốt dưới cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Móc gió cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,7316 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,2048 | 100m2 |
| 65 | Bạt che chắn bụi công trình | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.8 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 57,6768 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,0427 | 100m2 |
| 70 | U chống bão 5 cái/m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,35 | cái |
| 71 | Tôn úp nóc khổ 40x40 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | md |
| 72 | Đào móng băng, rộng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 78 | Que hàn | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 79 | Ca máy | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 80 | Sơn chống rỷ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 81 | Cầu chắn rác | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa TL Class D90 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co cút TL Class D90 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Đai thép + vít | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 86 | Keo dán | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tuýp |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 179,613 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 581,7452 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 69,696 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 240,41 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 288,98 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 98,67 | m2 |
| 93 | Trát phào chỉ, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 325,12 | m |
| 94 | Láng sê nô dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 95 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 96 | Đắp chi tiết đầu trụ, tai trụ: | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 97 | Kẻ chỉ lõm trên cột trụ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16,1256 | m3 |
| 99 | Đắp cát trên sàn tầng 2 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,2424 | m3 |
| 100 | Đắp cát trên sàn tầng 2 bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,2424 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 305,9468 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 305,9468 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16,5648 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 298,002 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 535,4242 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 697,756 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,613 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,556 | m2 |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 114 | Lắp đặt loại 2 công tắc, 2 cổ cắm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đôi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 122 | Giếng khoan | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Máy bơm hàn quốc | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Phểu thu nước sàn | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D32 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D27 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D21 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D110 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D60 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa TP Class2 D76 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 131 | Cút nhựa D110 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Cút nhựa D76 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Cút nhựa D60 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Cút nhựa D32 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Cút nhựa D27 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Cút nhựa D21 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Tê nhựa D110 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 138 | Tê nhựa D60 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Tê nhựa D32 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Tê nhựa D27 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Tê nhựa D21 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa 60x76 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa 32x60 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa 21x32 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa 21x27 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa 32x15 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt ren nhựa các loại | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 148 | Lắp đặt khoá nhựa D21 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt khoá nhựa D27 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt khoá nhựa D32 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Van ngắt tự động | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Vòi rửa INOX | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi vệ sinh một vòi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 157 | Đai thép các loại | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 158 | Đinh + vít nở | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 159 | Keo dán nhựa | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Tuýp |
| 160 | Cào sửa mặt bằng sân | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 161 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 163 | Lát gạch TERAZO 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Cào sửa mặt bằng nhà xe | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép 60x30x1.4mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 10 | U chống bão + đinh vít (5 cái/m2) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 506 | cái |
| 11 | Sơn chống rỷ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 12 | Que hàn | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là công trình thuộc giáo dục Mầm non- móng xây đá hộc kết hợp móng trụ BTCT đá 1x2 mác 200- Phần thân: Khung BTCT đá 1x2 mác 200, dầm sàn đổ toàn khối BTCT đá 1x2 mác 200- Tường xây bao che bằng gạch VXM mác 50- Hệ mái: Mái lợp tôn, xà gồ thép hộ;- Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động với nhà thầu | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng DD&CN, giao thông, thủy lợi, cầu đường, có hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu 0.8m3, đang sử dụng tốt. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=5T, đang sử dụng tốt. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L, đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 80L, đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đang Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đang Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | Đang sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi