Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, mua sắm thiết bị hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240421-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, mua sắm thiết bị hội trường
Số hiệu KHLCNT 20210225592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-28 11:00:00 đến ngày 2021-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 949,720,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.995.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia phụ trách thi công ≥ 01 công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia phụ trách an toàn ≥ 01 công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp hoặc các bằng cấp chứng chỉ khác- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 75kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 125kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị 1200W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị 500W
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 900W
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3hp, 20L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,54m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V169,82m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V56,74m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V28m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
10Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,72m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,72m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m2
15Tháo dỡ đường nước thải vệ sinh , ống pvc d100Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
16Công vận chuyển phế thải và vật tư lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
19Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,72m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V178,06m2
21Trát trụ cột lam đứng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V56,74m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM #75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V88,74m2
24Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM #75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,74m2
26Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,53m2
27Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V180,03m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ + kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,33m2
29Khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ + kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
32Khóa tay gạt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Bản lề cửa sổ (bản lề chữ A)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Trần khu vệ sinh (trần nhôm tấm 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m2
36SXLD vách ngăn wc bằng tấm Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,48m2
37Chân inox 304 rỗng cao 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
38Tay nắm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
39Khóa béo inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
40Ke góc inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V56chiếc
41Bản lề inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
42Con sơn bàn chậu rửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9kg
43Lắp dựng khung sắt, khung nhôm bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
44Lát đá Granit bệ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
45Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
49Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Lắp đặt Đèn led cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
53Lắp đặt xịt xà phòng treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Dây cấp chậuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
57Xi Phông Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
63Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11100m
68Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
74Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
79Lắp đặt Y PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt Y PVC ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt Chếch PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt Chếch PVC ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt Chếch PVC ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
87Phá dỡ nền granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V74,91m2
88Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
89Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V35,92m
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,45m2
91Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V81,13m2
92Gia công và lắp dựng cầu thang kính, tay vịn gỗ d80Mô tả kỹ thuật theo chương V35,92md
93Trụ gỗ cầu thang cỡ lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Trụ gỗ cầu thang cỡ nhỡMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
95Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,79m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79m2
97Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,38m2
98Phá lớp vữa trát má tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,38m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
101Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V90,49m2
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
103Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
104Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
105Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
106Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.270,53m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,16100m2
108Vận chuyển vật tư lên cao +7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20công
109Nhân công chuyển dịch đồ đạc trong từng phòng trong quá trình thi công (ra vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V14công
B Phần mua sắm thiết bị
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.995.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên53
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp đại học, hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia phụ trách thi công ≥ 01 công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên31
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia phụ trách an toàn ≥ 01 công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên31
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp hoặc các bằng cấp chứng chỉ khác- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông 250L1
2 Máy cắt bê tông 150kW1
3 Máy cắt gạch 75kW2
4 Máy hàn 23kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay 125kW1
6 Máy cắt kim loại 1200W1
7 Máy khoan tay 500W2
8 Máy mài 900W2
9 Máy nén khí 3hp, 20L1
10 Ô tô tải 1 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->