Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, mua sắm thiết bị hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, mua sắm thiết bị hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-28 11:00:00 đến ngày 2021-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 949,720,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.995.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia phụ trách thi công ≥ 01 công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia phụ trách an toàn ≥ 01 công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp hoặc các bằng cấp chứng chỉ khác- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 125kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 900W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3hp, 20L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,74 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đường nước thải vệ sinh , ống pvc d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 16 | Công vận chuyển phế thải và vật tư lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,06 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột lam đứng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,74 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM #75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,74 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM #75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,74 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,03 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ + kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m2 |
| 29 | Khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ + kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 32 | Khóa tay gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Bản lề cửa sổ (bản lề chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Trần khu vệ sinh (trần nhôm tấm 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 36 | SXLD vách ngăn wc bằng tấm Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m2 |
| 37 | Chân inox 304 rỗng cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 38 | Tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 39 | Khóa béo inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 40 | Ke góc inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | chiếc |
| 41 | Bản lề inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 42 | Con sơn bàn chậu rửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | kg |
| 43 | Lắp dựng khung sắt, khung nhôm bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 44 | Lát đá Granit bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 45 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Đèn led cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xịt xà phòng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Dây cấp chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Xi Phông Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Y PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y PVC ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Chếch PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Chếch PVC ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Chếch PVC ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 87 | Phá dỡ nền granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,91 | m2 |
| 88 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,92 | m |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,45 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,13 | m2 |
| 92 | Gia công và lắp dựng cầu thang kính, tay vịn gỗ d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,92 | md |
| 93 | Trụ gỗ cầu thang cỡ lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Trụ gỗ cầu thang cỡ nhỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát má tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,49 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 103 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 104 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 105 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 106 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,53 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển vật tư lên cao +7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 109 | Nhân công chuyển dịch đồ đạc trong từng phòng trong quá trình thi công (ra vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công |
| B | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.995.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học, hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia phụ trách thi công ≥ 01 công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Từ năm 2017 đến nay, đã tham gia phụ trách an toàn ≥ 01 công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nêu trên | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp hoặc các bằng cấp chứng chỉ khác- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông | 250L | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 150kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | 75kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | 125kW | 1 |
| 6 | Máy cắt kim loại | 1200W | 1 |
| 7 | Máy khoan tay | 500W | 2 |
| 8 | Máy mài | 900W | 2 |
| 9 | Máy nén khí | 3hp, 20L | 1 |
| 10 | Ô tô tải | 1 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi