Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 10:05:00 đến ngày 2021-03-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,124,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nạo vét kênh, mương và các công trình trên kênh.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.75-1.00m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw - 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH SỐ 01 | |||
| 1 | Đào đất C1 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 244,02 | m3 |
| 2 | V/c đất C1 ra bãi tập kết TC, 10m khởi điểm | "nt" | 244,02 | m3 |
| 3 | V/c tiếp đất C1 ra bãi tập kết TC, CL=100m | "nt" | 244,02 | m3 |
| 4 | Xúc đất C1 đổ lên ô tô để v/c đi đổ | "nt" | 2,44 | 100m3 |
| 5 | V/c đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km | "nt" | 2,44 | 100m3 |
| 6 | V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km | "nt" | 2,44 | 100m3 |
| 7 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 42,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất C3 đầm cóc | "nt" | 4,391 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | "nt" | 4,275 | 100m3 |
| 10 | V/c đất C3 cơ giới để đắp, CL=1km | "nt" | 4,275 | 100m3 |
| 11 | V/c tiếp đất C3 CG để đắp pv 5km, CL=4km | "nt" | 4,275 | 100m3 |
| 12 | V/c tiếp đất C3 CG để đắp ngoài pv 5km, CL=3km | "nt" | 4,275 | 100m3 |
| 13 | V/c đất C3 để đắp 10m khởi điểm | "nt" | 427,5 | m3 |
| 14 | V/c đất C3 tiếp CL=100m để đắp | "nt" | 427,5 | m3 |
| 15 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | "nt" | 31,54 | m3 |
| 16 | BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh | "nt" | 25,57 | m3 |
| 17 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 14,19 | m3 |
| 18 | Cốt thép kênh D | "nt" | 1,903 | tấn |
| 19 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 10,4 | m2 |
| 20 | Ván khuôn | "nt" | 7,2 | 100m2 |
| 21 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 6,01 | m3 |
| 22 | Đắp đất C3 thủ công | "nt" | 2,08 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 1,92 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 2,58 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,9 | m3 |
| 26 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 0,8 | m3 |
| 27 | Cốt thép d>10 | "nt" | 0,137 | tấn |
| 28 | Ván khuôn | "nt" | 0,238 | 100m2 |
| 29 | Giấy dầu nhựa đường | "nt" | 1 | m2 |
| 30 | Khung van+MĐM V0.5 kt (0,5x0,6)m | "nt" | 1 | bộ |
| 31 | Khung van+MĐM V0.5 kt (0,4x0,6)m | "nt" | 1 | bộ |
| 32 | Phá dỡ BTCT kênh chính | "nt" | 0,5 | m3 |
| 33 | V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm | "nt" | 0,5 | m3 |
| 34 | V/c tiếp phế thải đi đổ thủ công, CL=40m | "nt" | 0,5 | m3 |
| 35 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 8,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất C3 thủ công | "nt" | 5,62 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 1,58 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 2,08 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,24 | m3 |
| 40 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 0,71 | m3 |
| 41 | Cốt thép d | "nt" | 0,04 | tấn |
| 42 | Ván khuôn | "nt" | 0,264 | 100m2 |
| 43 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 2 | m2 |
| 44 | Van + Máy đóng mở V0.5 | "nt" | 4 | bộ |
| 45 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 2,42 | m3 |
| 46 | Đắp đất C3 thủ công | "nt" | 1,73 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 0,59 | m3 |
| 48 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 0,76 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,06 | m3 |
| 50 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 0,26 | m3 |
| 51 | Cốt thép d | "nt" | 0,01 | tấn |
| 52 | Ván khuôn | "nt" | 0,107 | 100m2 |
| 53 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 1 | m2 |
| 54 | Van + Máy đóng mở V0.5 | "nt" | 1 | cái |
| 55 | Bốc xếp cát lên PTVC | "nt" | 47,27 | m3 |
| 56 | VC cát = PTTS 10m đầu | "nt" | 47,27 | m3 |
| 57 | VC cát = PTTS 100m tiếp | "nt" | 47,27 | m3 |
| 58 | Bốc xếp đá lên PTVC | "nt" | 74,79 | m3 |
| 59 | VC đá = PTTS 10m đầu | "nt" | 74,79 | m3 |
| 60 | VC đá = PTTS 100m tiếp | "nt" | 74,79 | m3 |
| 61 | Bốc xếp xi măng lên PTVC | "nt" | 19,64 | tấn |
| 62 | VC xi măng = PTTS 10m đầu | "nt" | 19,64 | tấn |
| 63 | VC xi măng = PTTS 100m tiếp | "nt" | 19,64 | tấn |
| 64 | Bốc xếp sắt thép lên PTVC | "nt" | 3,1 | tấn |
| 65 | VC sắt thép = PTTS 10m đầu | "nt" | 3,1 | tấn |
| 66 | VC sắt thép = PTTS 100m tiếp | "nt" | 3,1 | tấn |
| B | KÊNH SỐ 02 | |||
| 1 | Đào đất C1 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 481,37 | m3 |
| 2 | V/c đất C1 ra bãi tập kết TC, 10m khởi điểm | "nt" | 481,37 | m3 |
| 3 | V/c tiếp đất C1 ra bãi tập kết TC, CL=70m | "nt" | 481,37 | m3 |
| 4 | Xúc đất C1 đổ lên ô tô để v/c đi đổ | "nt" | 4,814 | 100m3 |
| 5 | V/c đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km | "nt" | 4,814 | 100m3 |
| 6 | V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km | "nt" | 4,814 | 100m3 |
| 7 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 131,91 | m3 |
| 8 | Đắp đất C3 đầm cóc | "nt" | 3,88 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | "nt" | 2,832 | 100m3 |
| 10 | V/c đất C3 cơ giới để đắp, CL=1km | "nt" | 2,832 | 100m3 |
| 11 | V/c tiếp đất C3 CG để đắp pv 5km, CL=4km | "nt" | 2,832 | 100m3 |
| 12 | V/c tiếp đất C3 CG để đắp ngoài pv 5km, CL=2km | "nt" | 2,832 | 100m3 |
| 13 | V/c đất C3 để đắp 10m khởi điểm | "nt" | 283,19 | m3 |
| 14 | V/c đất C3 tiếp CL=70m để đắp | "nt" | 283,19 | m3 |
| 15 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | "nt" | 33,01 | m3 |
| 16 | BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh | "nt" | 26,77 | m3 |
| 17 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 14,85 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M200 mái bờ kênh | "nt" | 93,39 | m3 |
| 19 | Lót VXM M50 dày 3cm | "nt" | 532,43 | m2 |
| 20 | Cốt thép kênh D | "nt" | 1,992 | tấn |
| 21 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 20,95 | m2 |
| 22 | Ván khuôn | "nt" | 8,451 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kênh cũ xây gạch | "nt" | 33,62 | m3 |
| 24 | V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm | "nt" | 33,62 | m3 |
| 25 | V/c phế thải bằng thủ công, 40m tiếp theo | "nt" | 33,62 | m3 |
| 26 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 1,94 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 0,82 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 1,21 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,53 | m3 |
| 30 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 0,35 | m3 |
| 31 | Cốt thép d>10 | "nt" | 0,079 | tấn |
| 32 | Ván khuôn | "nt" | 0,107 | 100m2 |
| 33 | Giấy dầu nhựa đường | "nt" | 1 | m2 |
| 34 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 16,81 | m3 |
| 35 | Đắp đất C3 thủ công | "nt" | 11,23 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 3,17 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 4,15 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,48 | m3 |
| 39 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 1,42 | m3 |
| 40 | Cốt thép d | "nt" | 0,08 | tấn |
| 41 | Ván khuôn | "nt" | 0,528 | 100m2 |
| 42 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 4 | m2 |
| 43 | Van + Máy đóng mở V0.5 | "nt" | 8 | cái |
| 44 | Đào đất C2 thủ công | "nt" | 40 | m3 |
| 45 | Đắp đất C2 bằng đầm cóc, K=0,90 | "nt" | 0,191 | 100m3 |
| 46 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | "nt" | 1,61 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tường | "nt" | 0,22 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn trụ | "nt" | 0,715 | 100m2 |
| 49 | BTCT đá 1x2 200# trụ đỡ | "nt" | 0,71 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 200# mỗ đỡ | "nt" | 22,17 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | "nt" | 1,28 | 100m |
| 52 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | "nt" | 1,58 | m2 |
| 53 | Sản xuất ống thép D300 xi phông | "nt" | 0,444 | tấn |
| 54 | Sản xuất ống thép D200 van xả cặn | "nt" | 0,067 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống thép D300 xi phông | "nt" | 0,444 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống thép D200 van xả cặn | "nt" | 0,067 | tấn |
| 57 | Cốt thép móng cột, ĐK>10 mm | "nt" | 0,113 | tấn |
| 58 | Cốt thép cột | "nt" | 0,009 | tấn |
| 59 | Cốt thép cột >10mm | "nt" | 0,028 | tấn |
| 60 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | "nt" | 1 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | "nt" | 2 | cặp bích |
| 62 | Van xả cặn, ĐK 200mm | "nt" | 1 | cái |
| 63 | Sơn ống thép | "nt" | 13 | 1m2 |
| 64 | Lưới chắn rác | "nt" | 0,3 | m2 |
| 65 | Bốc xếp cát lên PTVC | "nt" | 135,75 | m3 |
| 66 | VC cát = PTTS 10m đầu | "nt" | 135,75 | m3 |
| 67 | VC cát = PTTS 70m tiếp | "nt" | 135,75 | m3 |
| 68 | Bốc xếp đá lên PTVC | "nt" | 182,7 | m3 |
| 69 | VC đá = PTTS 10m đầu | "nt" | 182,7 | m3 |
| 70 | VC đá = PTTS 70m tiếp | "nt" | 182,7 | m3 |
| 71 | Bốc xếp xi măng lên PTVC | "nt" | 54,6 | tấn |
| 72 | VC xi măng = PTTS 10m đầu | "nt" | 54,6 | tấn |
| 73 | VC xi măng = PTTS 70m tiếp | "nt" | 54,6 | tấn |
| 74 | Bốc xếp sắt thép lên PTVC | "nt" | 4,14 | tấn |
| 75 | VC sắt thép = PTTS 10m đầu | "nt" | 4,14 | tấn |
| 76 | VC sắt thép = PTTS 70m tiếp | "nt" | 4,14 | tấn |
| C | KÊNH SỐ 03 | |||
| 1 | Đào đất C1 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 345,48 | m3 |
| 2 | V/c đất C1 ra bãi tập kết TC, 10m khởi điểm | "nt" | 345,48 | m3 |
| 3 | V/c tiếp đất C1 ra bãi tập kết TC, CL=30m | "nt" | 345,48 | m3 |
| 4 | Xúc đất C1 đổ lên ô tô để v/c đi đổ | "nt" | 3,455 | 100m3 |
| 5 | V/c đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km | "nt" | 3,455 | 100m3 |
| 6 | V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km | "nt" | 3,455 | 100m3 |
| 7 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 72,95 | m3 |
| 8 | Đắp đất C3 đầm cóc | "nt" | 3,751 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | "nt" | 3,285 | 100m3 |
| 10 | V/c đất C3 cơ giới để đắp, CL=1km | "nt" | 3,285 | 100m3 |
| 11 | V/c tiếp đất C3 CG để đắp pv 5km, CL=4km | "nt" | 3,285 | 100m3 |
| 12 | V/c tiếp đất C3 CG để đắp ngoài pv 5km, CL=2km | "nt" | 3,285 | 100m3 |
| 13 | V/c đất C3 để đắp 10m khởi điểm | "nt" | 328,45 | m3 |
| 14 | V/c đất C3 tiếp CL=30m để đắp | "nt" | 328,45 | m3 |
| 15 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | "nt" | 35,07 | m3 |
| 16 | BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh | "nt" | 28,42 | m3 |
| 17 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 15,78 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M200 mái bờ kênh | "nt" | 26,27 | m3 |
| 19 | Lót VXM M50 dày 3cm | "nt" | 146,52 | m2 |
| 20 | Cốt thép kênh D | "nt" | 2,799 | tấn |
| 21 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 17,39 | m2 |
| 22 | Ván khuôn | "nt" | 8,263 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kênh cũ xây gạch | "nt" | 31,11 | m3 |
| 24 | V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm | "nt" | 31,11 | m3 |
| 25 | V/c phế thải bằng thủ công, 40m tiếp theo | "nt" | 31,11 | m3 |
| 26 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 1,94 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 0,82 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 1,21 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,53 | m3 |
| 30 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 0,35 | m3 |
| 31 | Cốt thép d>10 | "nt" | 0,079 | tấn |
| 32 | Ván khuôn | "nt" | 0,107 | 100m2 |
| 33 | Giấy dầu nhựa đường | "nt" | 1 | m2 |
| 34 | Khung van+MĐM V1.0 | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 12,61 | m3 |
| 36 | Đắp đất C3 thủ công | "nt" | 8,42 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 2,38 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 3,11 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,36 | m3 |
| 40 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 1,06 | m3 |
| 41 | Cốt thép d | "nt" | 0,06 | tấn |
| 42 | Ván khuôn | "nt" | 0,396 | 100m2 |
| 43 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 3 | m2 |
| 44 | Van + Máy đóng mở V0.5 | "nt" | 6 | bộ |
| 45 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 2,42 | m3 |
| 46 | Đắp đất C3 thủ công | "nt" | 1,73 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 0,59 | m3 |
| 48 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 0,76 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,06 | m3 |
| 50 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 0,26 | m3 |
| 51 | Cốt thép d | "nt" | 0,01 | tấn |
| 52 | Ván khuôn | "nt" | 0,107 | 100m2 |
| 53 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 1 | m2 |
| 54 | Van + Máy đóng mở V0.5 | "nt" | 1 | bộ |
| 55 | Đào đất C2 thủ công | "nt" | 37,74 | m3 |
| 56 | Đắp đất C3 bằng đầm cóc, K=0,90 | "nt" | 0,17 | 100m3 |
| 57 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | "nt" | 1,61 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tường | "nt" | 0,22 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn trụ | "nt" | 0,703 | 100m2 |
| 60 | BTCT đá 1x2 200# trụ đỡ | "nt" | 0,67 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 200# mỗ đỡ | "nt" | 22,39 | m3 |
| 62 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | "nt" | 1,28 | 100m |
| 63 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | "nt" | 1,58 | m2 |
| 64 | Sản xuất ống thép D300 xi phông | "nt" | 0,444 | tấn |
| 65 | Sản xuất ống thép D200 van xả cặn | "nt" | 0,067 | tấn |
| 66 | Lắp đặt ống thép D300 xi phông | "nt" | 0,444 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống thép D200 van xả cặn | "nt" | 0,067 | tấn |
| 68 | Cốt thép móng cột, ĐK>10 mm | "nt" | 0,113 | tấn |
| 69 | Cốt thép cột | "nt" | 0,008 | tấn |
| 70 | Cốt thép cột >10mm | "nt" | 0,025 | tấn |
| 71 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | "nt" | 1 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | "nt" | 2 | cặp bích |
| 73 | Van xả cặn, ĐK 200mm | "nt" | 1 | cái |
| 74 | Sơn ống thép | "nt" | 13 | 1m2 |
| 75 | Lưới chắn rác | "nt" | 0,3 | m2 |
| 76 | Bốc xếp cát lên PTVC | "nt" | 85,28 | m3 |
| 77 | VC cát = PTTS 10m đầu | "nt" | 85,28 | m3 |
| 78 | VC cát = PTTS 40m tiếp | "nt" | 85,28 | m3 |
| 79 | Bốc xếp đá lên PTVC | "nt" | 126,52 | m3 |
| 80 | VC đá = PTTS 10m đầu | "nt" | 126,52 | m3 |
| 81 | VC đá = PTTS 40m tiếp | "nt" | 126,52 | m3 |
| 82 | Bốc xếp xi măng lên PTVC | "nt" | 35,4 | tấn |
| 83 | VC xi măng = PTTS 10m đầu | "nt" | 35,4 | tấn |
| 84 | VC xi măng = PTTS 40m tiếp | "nt" | 35,4 | tấn |
| 85 | Bốc xếp sắt thép lên PTVC | "nt" | 4,6 | tấn |
| 86 | VC sắt thép = PTTS 10m đầu | "nt" | 4,6 | tấn |
| 87 | VC sắt thép = PTTS 40m tiếp | "nt" | 4,6 | tấn |
| D | KÊNH SỐ 4 | |||
| 1 | Đào đất C1 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 198,7 | m3 |
| 2 | V/c đất C1 ra bãi tập kết TC, 10m khởi điểm | "nt" | 198,7 | m3 |
| 3 | V/c tiếp đất C1 ra bãi tập kết TC, CL=50m | "nt" | 198,7 | m3 |
| 4 | Xúc đất C1 đổ lên ô tô để v/c đi đổ | "nt" | 1,987 | 100m3 |
| 5 | V/c đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km | "nt" | 1,987 | 100m3 |
| 6 | V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km | "nt" | 1,987 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất C3 đầm cóc | "nt" | 3,019 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | "nt" | 3,231 | 100m3 |
| 9 | V/c đất C3 cơ giới để đắp, CL=1km | "nt" | 3,231 | 100m3 |
| 10 | V/c tiếp đất C3 CG để đắp pv 5km, CL=4km | "nt" | 3,231 | 100m3 |
| 11 | V/c đất C3 để đắp, 10m khởi điểm | "nt" | 323,06 | m3 |
| 12 | V/c đất C3 tiếp CL=50m để đắp | "nt" | 323,06 | m3 |
| 13 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | "nt" | 20,3 | m3 |
| 14 | BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh | "nt" | 16,48 | m3 |
| 15 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 9,14 | m3 |
| 16 | Cốt thép kênh D | "nt" | 1,225 | tấn |
| 17 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 6,76 | m2 |
| 18 | Ván khuôn | "nt" | 4,636 | 100m2 |
| 19 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 12,61 | m3 |
| 20 | Đắp đất C3 thủ công | "nt" | 8,42 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 2,38 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 3,11 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,36 | m3 |
| 24 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 1,06 | m3 |
| 25 | Cốt thép d | "nt" | 0,06 | tấn |
| 26 | Ván khuôn | "nt" | 0,396 | 100m2 |
| 27 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 3 | m2 |
| 28 | Van + Máy đóng mở V0.5 | "nt" | 6 | bộ |
| 29 | Bốc xếp cát lên PTVC | "nt" | 29,83 | m3 |
| 30 | VC cát = PTTS 10m đầu | "nt" | 29,83 | m3 |
| 31 | VC cát = PTTS 50m tiếp | "nt" | 29,83 | m3 |
| 32 | Bốc xếp đá lên PTVC | "nt" | 47,16 | m3 |
| 33 | VC đá = PTTS 10m đầu | "nt" | 47,16 | m3 |
| 34 | VC đá = PTTS 50m tiếp | "nt" | 47,16 | m3 |
| 35 | Bốc xếp xi măng lên PTVC | "nt" | 12,36 | tấn |
| 36 | VC xi măng = PTTS 10m đầu | "nt" | 12,36 | tấn |
| 37 | VC xi măng = PTTS 50m tiếp | "nt" | 12,36 | tấn |
| 38 | Bốc xếp sắt thép lên PTVC | "nt" | 1,94 | tấn |
| 39 | VC sắt thép = PTTS 10m đầu | "nt" | 1,94 | tấn |
| 40 | VC sắt thép = PTTS 50m tiếp | "nt" | 1,94 | tấn |
| E | KÊNH SỐ 5 | |||
| 1 | Đào đất C1 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 262,04 | m3 |
| 2 | V/c đất C1 ra bãi tập kết TC, 10m khởi điểm | "nt" | 262,04 | m3 |
| 3 | V/c tiếp đất C1 ra bãi tập kết TC, CL=150m | "nt" | 262,04 | m3 |
| 4 | Xúc đất C1 đổ lên ô tô để v/c đi đổ | "nt" | 2,62 | 100m3 |
| 5 | V/c đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km | "nt" | 2,62 | 100m3 |
| 6 | V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km | "nt" | 2,62 | 100m3 |
| 7 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 29,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất C3 đầm cóc | "nt" | 4,16 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | "nt" | 4,158 | 100m3 |
| 10 | V/c đất C3 cơ giới để đắp, CL=1km | "nt" | 4,158 | 100m3 |
| 11 | V/c tiếp đất C3 CG để đắp pv 5km, CL=4km | "nt" | 4,158 | 100m3 |
| 12 | V/c đất C3 để đắp, 10m khởi điểm | "nt" | 415,75 | m3 |
| 13 | V/c đất C3 tiếp CL=150m để đắp | "nt" | 415,75 | m3 |
| 14 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | "nt" | 25,65 | m3 |
| 15 | BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh | "nt" | 20,77 | m3 |
| 16 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 11,54 | m3 |
| 17 | Cốt thép kênh D | "nt" | 1,547 | tấn |
| 18 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 8,32 | m2 |
| 19 | Ván khuôn | "nt" | 5,854 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kênh cũ xây gạch | "nt" | 23,09 | m3 |
| 21 | V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm | "nt" | 23,09 | m3 |
| 22 | V/c phế thải bằng thủ công, 40m tiếp theo | "nt" | 23,09 | m3 |
| 23 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 0,99 | m3 |
| 24 | Đắp đất C3 thủ công | "nt" | 0,81 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 0,86 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 0,85 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,12 | m3 |
| 28 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 0,29 | m3 |
| 29 | Cốt thép d | "nt" | 0,02 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | "nt" | 0,235 | 100m2 |
| 31 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 1 | m2 |
| 32 | Van + Máy đóng mở V0.5 | "nt" | 2 | bộ |
| 33 | Đào đất C3 thủ công | "nt" | 12,61 | m3 |
| 34 | Đắp đất C3 thủ công | "nt" | 8,42 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | "nt" | 2,38 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | "nt" | 3,11 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | "nt" | 0,36 | m3 |
| 38 | Lót đá 4x6 vữa M50 | "nt" | 1,06 | m3 |
| 39 | Cốt thép d | "nt" | 0,06 | tấn |
| 40 | Ván khuôn | "nt" | 0,396 | 100m2 |
| 41 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | "nt" | 3 | m2 |
| 42 | Van + Máy đóng mở V0.5 | "nt" | 6 | bộ |
| 43 | Bốc xếp cát lên PTVC | "nt" | 37,82 | m3 |
| 44 | VC cát = PTTS 10m đầu | "nt" | 37,82 | m3 |
| 45 | VC cát = PTTS 150m tiếp | "nt" | 37,82 | m3 |
| 46 | Bốc xếp đá lên PTVC | "nt" | 59,8 | m3 |
| 47 | VC đá = PTTS 10m đầu | "nt" | 59,8 | m3 |
| 48 | VC đá = PTTS 150m tiếp | "nt" | 59,8 | m3 |
| 49 | Bốc xếp xi măng lên PTVC | "nt" | 15,68 | tấn |
| 50 | VC xi măng = PTTS 10m đầu | "nt" | 15,68 | tấn |
| 51 | VC xi măng = PTTS 150m tiếp | "nt" | 15,68 | tấn |
| 52 | Bốc xếp sắt thép lên PTVC | "nt" | 2,44 | tấn |
| 53 | VC sắt thép = PTTS 10m đầu | "nt" | 2,44 | tấn |
| 54 | VC sắt thép = PTTS 150m tiếp | "nt" | 2,44 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nạo vét kênh, mương và các công trình trên kênh.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng 3 | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0.75-1.00m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | 1Kw - 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi