Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240778-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210235602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 10:05:00 đến ngày 2021-03-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,124,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nạo vét kênh, mương và các công trình trên kênh.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.75-1.00m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1Kw - 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH SỐ 01
1Đào đất C1 thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V244,02m3
2V/c đất C1 ra bãi tập kết TC, 10m khởi điểm"nt"244,02m3
3V/c tiếp đất C1 ra bãi tập kết TC, CL=100m"nt"244,02m3
4Xúc đất C1 đổ lên ô tô để v/c đi đổ"nt"2,44100m3
5V/c đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km"nt"2,44100m3
6V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km"nt"2,44100m3
7Đào đất C3 thủ công"nt"42,28m3
8Đắp đất C3 đầm cóc"nt"4,391100m3
9Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp"nt"4,275100m3
10V/c đất C3 cơ giới để đắp, CL=1km"nt"4,275100m3
11V/c tiếp đất C3 CG để đắp pv 5km, CL=4km"nt"4,275100m3
12V/c tiếp đất C3 CG để đắp ngoài pv 5km, CL=3km"nt"4,275100m3
13V/c đất C3 để đắp 10m khởi điểm"nt"427,5m3
14V/c đất C3 tiếp CL=100m để đắp"nt"427,5m3
15BTCT đá 1x2 M200 tường kênh"nt"31,54m3
16BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh"nt"25,57m3
17Lót đá 4x6 vữa M50"nt"14,19m3
18Cốt thép kênh D"nt"1,903tấn
19Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"10,4m2
20Ván khuôn"nt"7,2100m2
21Đào đất C3 thủ công"nt"6,01m3
22Đắp đất C3 thủ công"nt"2,08m3
23Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"1,92m3
24Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"2,58m3
25Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,9m3
26Lót đá 4x6 vữa M50"nt"0,8m3
27Cốt thép d>10"nt"0,137tấn
28Ván khuôn"nt"0,238100m2
29Giấy dầu nhựa đường"nt"1m2
30Khung van+MĐM V0.5 kt (0,5x0,6)m"nt"1bộ
31Khung van+MĐM V0.5 kt (0,4x0,6)m"nt"1bộ
32Phá dỡ BTCT kênh chính"nt"0,5m3
33V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm"nt"0,5m3
34V/c tiếp phế thải đi đổ thủ công, CL=40m"nt"0,5m3
35Đào đất C3 thủ công"nt"8,4m3
36Đắp đất C3 thủ công"nt"5,62m3
37Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"1,58m3
38Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"2,08m3
39Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,24m3
40Lót đá 4x6 vữa M50"nt"0,71m3
41Cốt thép d"nt"0,04tấn
42Ván khuôn"nt"0,264100m2
43Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"2m2
44Van + Máy đóng mở V0.5"nt"4bộ
45Đào đất C3 thủ công"nt"2,42m3
46Đắp đất C3 thủ công"nt"1,73m3
47Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"0,59m3
48Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"0,76m3
49Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,06m3
50Lót đá 4x6 vữa M50"nt"0,26m3
51Cốt thép d"nt"0,01tấn
52Ván khuôn"nt"0,107100m2
53Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"1m2
54Van + Máy đóng mở V0.5"nt"1cái
55Bốc xếp cát lên PTVC"nt"47,27m3
56VC cát = PTTS 10m đầu"nt"47,27m3
57VC cát = PTTS 100m tiếp"nt"47,27m3
58Bốc xếp đá lên PTVC"nt"74,79m3
59VC đá = PTTS 10m đầu"nt"74,79m3
60VC đá = PTTS 100m tiếp"nt"74,79m3
61Bốc xếp xi măng lên PTVC"nt"19,64tấn
62VC xi măng = PTTS 10m đầu"nt"19,64tấn
63VC xi măng = PTTS 100m tiếp"nt"19,64tấn
64Bốc xếp sắt thép lên PTVC"nt"3,1tấn
65VC sắt thép = PTTS 10m đầu"nt"3,1tấn
66VC sắt thép = PTTS 100m tiếp"nt"3,1tấn
B KÊNH SỐ 02
1Đào đất C1 thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V481,37m3
2V/c đất C1 ra bãi tập kết TC, 10m khởi điểm"nt"481,37m3
3V/c tiếp đất C1 ra bãi tập kết TC, CL=70m"nt"481,37m3
4Xúc đất C1 đổ lên ô tô để v/c đi đổ"nt"4,814100m3
5V/c đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km"nt"4,814100m3
6V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km"nt"4,814100m3
7Đào đất C3 thủ công"nt"131,91m3
8Đắp đất C3 đầm cóc"nt"3,88100m3
9Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp"nt"2,832100m3
10V/c đất C3 cơ giới để đắp, CL=1km"nt"2,832100m3
11V/c tiếp đất C3 CG để đắp pv 5km, CL=4km"nt"2,832100m3
12V/c tiếp đất C3 CG để đắp ngoài pv 5km, CL=2km"nt"2,832100m3
13V/c đất C3 để đắp 10m khởi điểm"nt"283,19m3
14V/c đất C3 tiếp CL=70m để đắp"nt"283,19m3
15BTCT đá 1x2 M200 tường kênh"nt"33,01m3
16BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh"nt"26,77m3
17Lót đá 4x6 vữa M50"nt"14,85m3
18BT đá 1x2 M200 mái bờ kênh"nt"93,39m3
19Lót VXM M50 dày 3cm"nt"532,43m2
20Cốt thép kênh D"nt"1,992tấn
21Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"20,95m2
22Ván khuôn"nt"8,451100m2
23Phá dỡ kênh cũ xây gạch"nt"33,62m3
24V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm"nt"33,62m3
25V/c phế thải bằng thủ công, 40m tiếp theo"nt"33,62m3
26Đào đất C3 thủ công"nt"1,94m3
27Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"0,82m3
28Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"1,21m3
29Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,53m3
30Lót đá 4x6 vữa M50"nt"0,35m3
31Cốt thép d>10"nt"0,079tấn
32Ván khuôn"nt"0,107100m2
33Giấy dầu nhựa đường"nt"1m2
34Đào đất C3 thủ công"nt"16,81m3
35Đắp đất C3 thủ công"nt"11,23m3
36Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"3,17m3
37Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"4,15m3
38Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,48m3
39Lót đá 4x6 vữa M50"nt"1,42m3
40Cốt thép d"nt"0,08tấn
41Ván khuôn"nt"0,528100m2
42Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"4m2
43Van + Máy đóng mở V0.5"nt"8cái
44Đào đất C2 thủ công"nt"40m3
45Đắp đất C2 bằng đầm cóc, K=0,90"nt"0,191100m3
46Lót móng đá 4x6 VXM 50#"nt"1,61m3
47Ván khuôn tường"nt"0,22100m2
48Ván khuôn trụ"nt"0,715100m2
49BTCT đá 1x2 200# trụ đỡ"nt"0,71m3
50Bê tông đá 1x2 200# mỗ đỡ"nt"22,17m3
51Đóng cọc tre, dài ≤2,5m"nt"1,28100m
52Giấy dầu nhựa đường 2 lớp"nt"1,58m2
53Sản xuất ống thép D300 xi phông"nt"0,444tấn
54Sản xuất ống thép D200 van xả cặn"nt"0,067tấn
55Lắp đặt ống thép D300 xi phông"nt"0,444tấn
56Lắp đặt ống thép D200 van xả cặn"nt"0,067tấn
57Cốt thép móng cột, ĐK>10 mm"nt"0,113tấn
58Cốt thép cột "nt"0,009tấn
59Cốt thép cột >10mm"nt"0,028tấn
60Lắp bích thép, ĐK 300mm"nt"1cặp bích
61Lắp bích thép, ĐK 200mm"nt"2cặp bích
62Van xả cặn, ĐK 200mm"nt"1cái
63Sơn ống thép"nt"131m2
64Lưới chắn rác"nt"0,3m2
65Bốc xếp cát lên PTVC"nt"135,75m3
66VC cát = PTTS 10m đầu"nt"135,75m3
67VC cát = PTTS 70m tiếp"nt"135,75m3
68Bốc xếp đá lên PTVC"nt"182,7m3
69VC đá = PTTS 10m đầu"nt"182,7m3
70VC đá = PTTS 70m tiếp"nt"182,7m3
71Bốc xếp xi măng lên PTVC"nt"54,6tấn
72VC xi măng = PTTS 10m đầu"nt"54,6tấn
73VC xi măng = PTTS 70m tiếp"nt"54,6tấn
74Bốc xếp sắt thép lên PTVC"nt"4,14tấn
75VC sắt thép = PTTS 10m đầu"nt"4,14tấn
76VC sắt thép = PTTS 70m tiếp"nt"4,14tấn
C KÊNH SỐ 03
1Đào đất C1 thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V345,48m3
2V/c đất C1 ra bãi tập kết TC, 10m khởi điểm"nt"345,48m3
3V/c tiếp đất C1 ra bãi tập kết TC, CL=30m"nt"345,48m3
4Xúc đất C1 đổ lên ô tô để v/c đi đổ"nt"3,455100m3
5V/c đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km"nt"3,455100m3
6V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km"nt"3,455100m3
7Đào đất C3 thủ công"nt"72,95m3
8Đắp đất C3 đầm cóc"nt"3,751100m3
9Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp"nt"3,285100m3
10V/c đất C3 cơ giới để đắp, CL=1km"nt"3,285100m3
11V/c tiếp đất C3 CG để đắp pv 5km, CL=4km"nt"3,285100m3
12V/c tiếp đất C3 CG để đắp ngoài pv 5km, CL=2km"nt"3,285100m3
13V/c đất C3 để đắp 10m khởi điểm"nt"328,45m3
14V/c đất C3 tiếp CL=30m để đắp"nt"328,45m3
15BTCT đá 1x2 M200 tường kênh"nt"35,07m3
16BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh"nt"28,42m3
17Lót đá 4x6 vữa M50"nt"15,78m3
18BT đá 1x2 M200 mái bờ kênh"nt"26,27m3
19Lót VXM M50 dày 3cm"nt"146,52m2
20Cốt thép kênh D"nt"2,799tấn
21Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"17,39m2
22Ván khuôn"nt"8,263100m2
23Phá dỡ kênh cũ xây gạch"nt"31,11m3
24V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm"nt"31,11m3
25V/c phế thải bằng thủ công, 40m tiếp theo"nt"31,11m3
26Đào đất C3 thủ công"nt"1,94m3
27Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"0,82m3
28Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"1,21m3
29Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,53m3
30Lót đá 4x6 vữa M50"nt"0,35m3
31Cốt thép d>10"nt"0,079tấn
32Ván khuôn"nt"0,107100m2
33Giấy dầu nhựa đường"nt"1m2
34Khung van+MĐM V1.0"nt"1bộ
35Đào đất C3 thủ công"nt"12,61m3
36Đắp đất C3 thủ công"nt"8,42m3
37Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"2,38m3
38Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"3,11m3
39Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,36m3
40Lót đá 4x6 vữa M50"nt"1,06m3
41Cốt thép d"nt"0,06tấn
42Ván khuôn"nt"0,396100m2
43Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"3m2
44Van + Máy đóng mở V0.5"nt"6bộ
45Đào đất C3 thủ công"nt"2,42m3
46Đắp đất C3 thủ công"nt"1,73m3
47Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"0,59m3
48Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"0,76m3
49Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,06m3
50Lót đá 4x6 vữa M50"nt"0,26m3
51Cốt thép d"nt"0,01tấn
52Ván khuôn"nt"0,107100m2
53Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"1m2
54Van + Máy đóng mở V0.5"nt"1bộ
55Đào đất C2 thủ công"nt"37,74m3
56Đắp đất C3 bằng đầm cóc, K=0,90"nt"0,17100m3
57Lót móng đá 4x6 VXM 50#"nt"1,61m3
58Ván khuôn tường"nt"0,22100m2
59Ván khuôn trụ"nt"0,703100m2
60BTCT đá 1x2 200# trụ đỡ"nt"0,67m3
61Bê tông đá 1x2 200# mỗ đỡ"nt"22,39m3
62Đóng cọc tre, dài ≤2,5m"nt"1,28100m
63Giấy dầu nhựa đường 2 lớp"nt"1,58m2
64Sản xuất ống thép D300 xi phông"nt"0,444tấn
65Sản xuất ống thép D200 van xả cặn"nt"0,067tấn
66Lắp đặt ống thép D300 xi phông"nt"0,444tấn
67Lắp đặt ống thép D200 van xả cặn"nt"0,067tấn
68Cốt thép móng cột, ĐK>10 mm"nt"0,113tấn
69Cốt thép cột "nt"0,008tấn
70Cốt thép cột >10mm"nt"0,025tấn
71Lắp bích thép, ĐK 300mm"nt"1cặp bích
72Lắp bích thép, ĐK 200mm"nt"2cặp bích
73Van xả cặn, ĐK 200mm"nt"1cái
74Sơn ống thép"nt"131m2
75Lưới chắn rác"nt"0,3m2
76Bốc xếp cát lên PTVC"nt"85,28m3
77VC cát = PTTS 10m đầu"nt"85,28m3
78VC cát = PTTS 40m tiếp"nt"85,28m3
79Bốc xếp đá lên PTVC"nt"126,52m3
80VC đá = PTTS 10m đầu"nt"126,52m3
81VC đá = PTTS 40m tiếp"nt"126,52m3
82Bốc xếp xi măng lên PTVC"nt"35,4tấn
83VC xi măng = PTTS 10m đầu"nt"35,4tấn
84VC xi măng = PTTS 40m tiếp"nt"35,4tấn
85Bốc xếp sắt thép lên PTVC"nt"4,6tấn
86VC sắt thép = PTTS 10m đầu"nt"4,6tấn
87VC sắt thép = PTTS 40m tiếp"nt"4,6tấn
D KÊNH SỐ 4
1Đào đất C1 thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V198,7m3
2V/c đất C1 ra bãi tập kết TC, 10m khởi điểm"nt"198,7m3
3V/c tiếp đất C1 ra bãi tập kết TC, CL=50m"nt"198,7m3
4Xúc đất C1 đổ lên ô tô để v/c đi đổ"nt"1,987100m3
5V/c đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km"nt"1,987100m3
6V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km"nt"1,987100m3
7Đắp đất C3 đầm cóc"nt"3,019100m3
8Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp"nt"3,231100m3
9V/c đất C3 cơ giới để đắp, CL=1km"nt"3,231100m3
10V/c tiếp đất C3 CG để đắp pv 5km, CL=4km"nt"3,231100m3
11V/c đất C3 để đắp, 10m khởi điểm"nt"323,06m3
12V/c đất C3 tiếp CL=50m để đắp"nt"323,06m3
13BTCT đá 1x2 M200 tường kênh"nt"20,3m3
14BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh"nt"16,48m3
15Lót đá 4x6 vữa M50"nt"9,14m3
16Cốt thép kênh D"nt"1,225tấn
17Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"6,76m2
18Ván khuôn"nt"4,636100m2
19Đào đất C3 thủ công"nt"12,61m3
20Đắp đất C3 thủ công"nt"8,42m3
21Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"2,38m3
22Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"3,11m3
23Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,36m3
24Lót đá 4x6 vữa M50"nt"1,06m3
25Cốt thép d"nt"0,06tấn
26Ván khuôn"nt"0,396100m2
27Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"3m2
28Van + Máy đóng mở V0.5"nt"6bộ
29Bốc xếp cát lên PTVC"nt"29,83m3
30VC cát = PTTS 10m đầu"nt"29,83m3
31VC cát = PTTS 50m tiếp"nt"29,83m3
32Bốc xếp đá lên PTVC"nt"47,16m3
33VC đá = PTTS 10m đầu"nt"47,16m3
34VC đá = PTTS 50m tiếp"nt"47,16m3
35Bốc xếp xi măng lên PTVC"nt"12,36tấn
36VC xi măng = PTTS 10m đầu"nt"12,36tấn
37VC xi măng = PTTS 50m tiếp"nt"12,36tấn
38Bốc xếp sắt thép lên PTVC"nt"1,94tấn
39VC sắt thép = PTTS 10m đầu"nt"1,94tấn
40VC sắt thép = PTTS 50m tiếp"nt"1,94tấn
E KÊNH SỐ 5
1Đào đất C1 thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V262,04m3
2V/c đất C1 ra bãi tập kết TC, 10m khởi điểm"nt"262,04m3
3V/c tiếp đất C1 ra bãi tập kết TC, CL=150m"nt"262,04m3
4Xúc đất C1 đổ lên ô tô để v/c đi đổ"nt"2,62100m3
5V/c đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km"nt"2,62100m3
6V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=1km"nt"2,62100m3
7Đào đất C3 thủ công"nt"29,32m3
8Đắp đất C3 đầm cóc"nt"4,16100m3
9Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp"nt"4,158100m3
10V/c đất C3 cơ giới để đắp, CL=1km"nt"4,158100m3
11V/c tiếp đất C3 CG để đắp pv 5km, CL=4km"nt"4,158100m3
12V/c đất C3 để đắp, 10m khởi điểm"nt"415,75m3
13V/c đất C3 tiếp CL=150m để đắp"nt"415,75m3
14BTCT đá 1x2 M200 tường kênh"nt"25,65m3
15BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh"nt"20,77m3
16Lót đá 4x6 vữa M50"nt"11,54m3
17Cốt thép kênh D"nt"1,547tấn
18Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"8,32m2
19Ván khuôn"nt"5,854100m2
20Phá dỡ kênh cũ xây gạch"nt"23,09m3
21V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm"nt"23,09m3
22V/c phế thải bằng thủ công, 40m tiếp theo"nt"23,09m3
23Đào đất C3 thủ công"nt"0,99m3
24Đắp đất C3 thủ công"nt"0,81m3
25Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"0,86m3
26Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"0,85m3
27Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,12m3
28Lót đá 4x6 vữa M50"nt"0,29m3
29Cốt thép d"nt"0,02tấn
30Ván khuôn"nt"0,235100m2
31Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"1m2
32Van + Máy đóng mở V0.5"nt"2bộ
33Đào đất C3 thủ công"nt"12,61m3
34Đắp đất C3 thủ công"nt"8,42m3
35Bê tông đá 1x2 M200 tường"nt"2,38m3
36Bê tông đá 1x2 M200 đáy"nt"3,11m3
37Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan"nt"0,36m3
38Lót đá 4x6 vữa M50"nt"1,06m3
39Cốt thép d"nt"0,06tấn
40Ván khuôn"nt"0,396100m2
41Giấy dầu tẩm nhựa đường"nt"3m2
42Van + Máy đóng mở V0.5"nt"6bộ
43Bốc xếp cát lên PTVC"nt"37,82m3
44VC cát = PTTS 10m đầu"nt"37,82m3
45VC cát = PTTS 150m tiếp"nt"37,82m3
46Bốc xếp đá lên PTVC"nt"59,8m3
47VC đá = PTTS 10m đầu"nt"59,8m3
48VC đá = PTTS 150m tiếp"nt"59,8m3
49Bốc xếp xi măng lên PTVC"nt"15,68tấn
50VC xi măng = PTTS 10m đầu"nt"15,68tấn
51VC xi măng = PTTS 150m tiếp"nt"15,68tấn
52Bốc xếp sắt thép lên PTVC"nt"2,44tấn
53VC sắt thép = PTTS 10m đầu"nt"2,44tấn
54VC sắt thép = PTTS 150m tiếp"nt"2,44tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nạo vét kênh, mương và các công trình trên kênh.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng 352
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben ≥ 7 tấn1
2 Máy đào 0.75-1.00m31
3 Máy đầm cóc Đầm đất1
4 Máy đầm bê tông 1Kw - 1,5Kw2
5 Máy bơm nước Bơm nước1
6 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->