Gói thầu: SCL Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh rẽ Võ Dõng - xã Gia Kiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300065-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu SCL Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh rẽ Võ Dõng - xã Gia Kiệm
Số hiệu KHLCNT 20210233133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh rẽ Võ Dõng - xã Gia Kiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 14:54:00 đến ngày 2021-03-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 677,997,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,169,000 VNĐ ((Mười triệu một trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016996455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03399291E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.598.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.423.795.035 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tiếp địa LA trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2: 1m/trụ x 0,224kg/mA Cấp83,3kg
2Đầu cosse ép Cu cỡ 5060cái
3Boulon 8x5012cái
4Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16x2400+kẹp cọc72cọc
5Kẹp WR cỡ 50/5048cái
6Ống PVC D2112mét
7Đào, đắp rãnh tiếp địa rộng 12trọn bộ
8Rải dây tiêp địa216mét
9Đóng cọc tiếp địa (cọc dài 2,4m) đất cấp III72cọc
B Móng trụ M12
1Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m3trọn bộ
C Móng trụ M12 bê tông đơn (Chỉnh trụ nghiêng)
1Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m12trọn bộ
2Lắp ván khuôn12trọn bộ
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 15,3m3
D Móng M12 Bê tông đôi
1Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m3trọn bộ
2Lắp ván khuôn3trọn bộ
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng 4,218m3
E Móng neo xèo xuống
1Ty neo D22x2400mm28cái
2Neo xoè 8 hướng28cái
3Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m28trọn bộ
F Móng neo xèo lệch
1Ty neo D22x2400mm1cái
2Neo xoè 8 hướng1cái
3Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m1trọn bộ
G PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m-F540A cấp9Trụ
2Dựng lại cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m9Trụ
3Boulon VRS 16x500+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon VRS 16x650+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Boulon VRS 16x800+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
H PHẦN XÀ,NÉO
I Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Sắt góc L75x75x8x2000mmA cấp27cây
2Sắt góc L50x50x1150mmA cấp27cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn27bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn27bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn27bộ
6Lắp xà đỡ thẳng 2,0m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn27bộ
J Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Sắt góc L75x75x8x2000mmA cấp50cây
2Sắt góc L50x50x1150mmA cấp50cây
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn25bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn25bộ
5Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn50bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn50bộ
7Lắp xà đỡ thẳng 2,0m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn25bộ
K Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Sắt góc L75x75x8x2100mmA cấp1cây
2Sắt góc L50x50x5x1990mmA cấp1cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
L Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ
1Sắt góc L75x75x8x2200mmA cấp44cây
2Sắt góc L50x50x5x810mmA cấp88cây
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn22bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn22bộ
5Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn44bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn88bộ
7Lắp xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn8bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K
1Sắt góc L75x75x8x2200mmA cấp2cây
2Sắt góc L50x50x5x810mmA cấp4cây
3Boulon 16x500 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
7Lắp xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn1bộ
N Bộ đà composite 2,4m, bắt FCO
1Đà composite 2,4mA cấp3cây
2Thanh chống composite 920A cấp6cây
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Bass LI (bắt LA, FCO)9bộ
7Lắp bộ xà đơn Composit 2.4m trụ đỡ thẳng - 3bộ
O Bộ chằng xuống trụ 12m
1Boulon mắt D16x250/Zn + 01 Long đền vuông D18/Zn: 50x50x3mm31cái
2Sứ chằng loại lớnA cấp31cái
3Kẹp cáp 3 boulon/Zn: B46248cái
4Cáp chằng 5/8"A cấp434mét
5Yếm cáp/Zn D1/2"62cái
6Máng che dây neo sơn vàng: 0,4x2000mm31cái
7Thay dây néo cột31bộ
P Bộ chằng lệch trụ 12m
1Bộ chống chằng lệch mạ nhúng:F60/56 ống 1,5m11bộ
2Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn11cái
3Sứ chằng loại lớnA cấp11cái
4Kẹp cáp 3 boulon/Zn: B4688cái
5Cáp chằng 5/8"A cấp137,5mét
6Yếm cáp/Zn D1/2"22cái
7Máng che dây neo sơn vàng: 0,4x2000mm11cái
8Lắp dây néo cột1bộ
9Thay dây néo cột10bộ
Q Bộ chằng băng đường
1Boulon mắt D16x250/Zn12cái
2Long đền vuông D18/Zn: 50x50x3mm12cái
3Sứ chằng loại lớnA cấp6cái
4Kẹp cáp 3 boulon/Zn: B4648cái
5Cáp chằng 5/8"A cấp90mét
6Yếm cáp/Zn D1/2"12cái
7Thay dây néo cột6bộ
R PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
S Phần cáp
1Cáp ACXH24kV-70mm2A cấp16.385,4mét
2Cáp ACXH24kV-50mm2A cấp6.852,9mét
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis2bộ
2Sứ ống chỉ2bộ
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
U Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T-g
1Khóa néo 3U cỡ dây 5019cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn19bộ
V Bộ cách điện đứng cấp mới
1Sứ đứng 24KVA cấp100cái
2Ty sứ đứng DK20 bọc chìA cấp100cái
W Bộ cách điện đứng SDL
1Ty sứ đứng DK20 bọc chìA cấp73cái
X Bộ sứ đỉnh thẳng SDL sứ
1Sứ đứng 24KV sử dụng lạiA cấp17cái
2Chân sứ đỉnh thẳng 870-4lyA cấp17cái
Y Bộ sứ đỉnh cong trụ góc SDL sứ
1Sứ đứng 24KV sử dụng lạiA cấp9cái
2Chân sứ đỉnh cong 870-4lyA cấp18cái
Z Bộ chuỗi cách điện đơn lắp vào xà
1Sứ treo polymer 24kVA cấp129cái
2Móc treo chữ U D16258cái
AA Bộ chuỗi cách điện kép lắp vào xà
1Sứ treo polymer 24kVA cấp42cái
2Móc treo chữ U D16516cái
3Khánh ghép sứ treo21cái
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn42bộ
AB Bộ giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 50mm2
1Giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 50mm245cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ 50mm245cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ 50mm245cái
AC Bộ giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 70mm2
1Giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 70mm2105cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ 70mm2105cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ 70mm2105cái
AD Phụ kiện khác
1Dây buộc đầu sứ đơn đỡ thẳng cỡ 50-70192cái
2Dây buộc đầu sứ đôi đỡ thẳng cỡ 50-70130cái
3Dây buộc cổ sứ đôi đỡ góc cỡ 50-70246cái
4Kẹp quai 2/0 cấp mới9cái
5Cáp ACXH24kV-70mm2A cấp30mét
6Cáp CX24kV-50mm2A cấp6mét
7Kẹp WR cỡ 50/5042cái
8Kẹp WR cỡ 50/70114cái
9Kẹp WR cỡ 70/7072cái
10Kẹp WR cỡ 70/2406cái
11Đầu cosse ép Cu cỡ 5039cái
12Đầu cosse ép Cu/Al cỡ 503cái
13Đầu cosse ép Cu/Al cỡ 7018cái
14Băng keo cách điện trung thế42cuộn
15Nắp chụp kẹp quai cấp mới45cái
16Nắp chụp LA36cái
17Nắp chụp FCO15cái
18Băng keo cách điện trung thế12cuộn
19Bass LI (bắt LA, FCO)36cái
20Thay dây nhôm lỗi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện ≤ 70mm2 (dưới 10m)22,7826km
21Lắp chuỗi cách điện treo Polymer trung thế chiều cao ≤20m,129sứ
22Lắp chuỗi cách điện treo Polymer kép trung thế chiều cao ≤20m,212 sứ
23Lắp sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV100sứ
AE PHẦN THIẾT BỊ
AF Bộ LA cấp mới
1LA 18kV-10kAA cấp36cái
2Cáp CX24kV-25mm2A cấp54mét
3Lắp chống sét van polymer 36chuỗi
AG PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI
1Thay cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m1trụ
2Nhổ cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤10,5m1trụ
3Nhổ cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤8,5m2trụ
4Thay Uclevis + sứ hạ thế bằng thủ công1bộ
5Thay sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV99bộ
6Thay kẹp cáp (tháo ra lắp lại kẹp quai hiện hữu)12bộ
AH PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
AI Bộ chằng xuống trụ 12m thu hồi
1Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cáiThu hồi36,21kg
2Sứ chằng; 0,3kg/cáiThu hồi15,3kg
3Kẹp cáp 3 boulon: 1kg/cáiThu hồi408kg
4Cáp chằng 3/8": 13,5m; 0,366kg/mThu hồi247,2kg
5Tháo dây néoThu hồi20bộ
AJ Bộ chằng lệch trụ 12m thu hồi
1Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cáiThu hồi7,1kg
2Sứ chằng; 0,3kg/cáiThu hồi3kg
3Kẹp cáp 3 boulon: 1kg/cáiThu hồi80kg
4Cáp chằng 3/8": 13,5m; 0,366kg/mThu hồi35,9kg
5Bộ chống chằng lệch F60/56 ống 1,5m; 5kg/bộThu hồi50kg
AK Bộ chằng vượt đường
1Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cáiThu hồi8,52kg
2Sứ chằng; 0,3kg/cáiThu hồi1,8kg
3Kẹp cáp 3 boulon: 1kg/cáiThu hồi48kg
4Cáp chằng 3/8": 13,5m; 0,366kg/mThu hồi21,5kg
AL Phần trụ thu hồi
1Trụ BTLT 12mThu hồi1trụ
2Trụ BTLT 12m cắt gốcThu hồi2trụ
3Trụ BTLT 10,5mThu hồi1trụ
4Trụ BTLT 8,5mThu hồi2trụ
AM Phần dây, sứ và phụ kiện thu hồi
1Dây AC50mm2 thu hồi: 0,195kg/m (tham khảo tiêu chuẩn Cadivi)Thu hồi1.310,1kg
2Dây AC70mm2 thu hồi: 0,274kg/m (tham khảo tiêu chuẩn Cadivi)Thu hồi4.401,6kg
AN Bộ néo dây bằng sứ treo thủy tinh 2 bát lắp vào xà
1Sứ treo thủy tinh; 1,5kg/cáiThu hồi288kg
2Móc treo chữ U: 0,3kg/cáiThu hồi57,6kg
3Vòng treo đầu tròn: 0,2kg/cáiThu hồi19,2kg
4Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20m,Thu hồi96bộ
AO Bộ đỡ dây bằng sứ treo thủy tinh 2 bát
1Sứ treo thủy tinh; 1,5kg/cáiThu hồi81kg
2Móc treo chữ U: 0,3kg/cáiThu hồi16,2kg
3Vòng treo đầu tròn: 0,2kg/cáiThu hồi5,4kg
4Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cáiThu hồi19,17kg
5Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20m,Thu hồi27bộ
AP Bộ néo dây trung hòa bằng khóa néo
1Boulon mắt D16x300: 0,8kg/cáiThu hồi15,2kg
2Kẹp dừng dây 3U cỡ dây 50-70mm2: 1kg/cáiThu hồi19kg
3Thay kẹp cápThu hồi19bộ
AQ Bộ dừng dây cỡ 70mm2
1Kẹp dừng dây 3U cỡ dây 50-70mm2: 1kg/cáiThu hồi96kg
AR Bộ đỡ dây cỡ 70mm2
1Kẹp đỡ dây AC cỡ dây 50-95mm2 (lem yên ngựa): 1kg/cáiThu hồi27kg
AS Bộ chân sứ đỉnh đỡ thẳng
1Chân sứ đỉnh thẳng 630mm: 1,2kg/câyThu hồi60kg
2Boulon 16x250: 0,477kg/cáiThu hồi47,7kg
AT Bộ chân sứ đỉnh đỡ góc
1Chân sứ đỉnh cong 630mm: 1,2kg/câyThu hồi72kg
2Boulon 16x250: 0,477kg/cáiThu hồi28,62kg
AU Bộ xà đơn 1,66m
1Sắt góc L75x75x8x1660mmThu hồi464,2kg
2Sắt góc L50x50x5x810mmThu hồi189,3kg
3Boulon 16x50 (0,16kg/cái)Thu hồi9,9kg
4Boulon 16x250 (0,477kg/cái)Thu hồi14,8kg
5Boulon 16x300 (0,577kg/cái)Thu hồi17,9kg
6Tháo xà đỡ thẳng 1,66m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵnThu hồi31bộ
AV Bộ xà kép 1,66m
1Sắt góc L75x75x8x1660mmThu hồi628,9kg
2Sắt góc L50x50x5x810mmThu hồi256,5kg
3Boulon 16x50 (0,16kg/cái)Thu hồi13,4kg
4Boulon 16x250 (0,477kg/cái)Thu hồi10kg
5Boulon 16x300 (0,577kg/cái)Thu hồi12,1kg
6Boulon VRS 16x250 (0,47kg/cái)Thu hồi19,7kg
7Tháo xà đỡ thẳng 1,66m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵnThu hồi21bộ
AW Bộ xà đơn 2,1m lệch toàn phần
1Sắt góc L75x75x8x2100mm; 20,8kg/câyThu hồi20,8kg
2Sắt góc L50x50x5x1990mm; 7,5kg/câyThu hồi7,5kg
3Boulon 16x50 (0,16kg/cái)Thu hồi0,2kg
4Boulon 16x250 (0,477kg/cái)Thu hồi0,5kg
5Boulon 16x300 (0,577kg/cái)Thu hồi0,6kg
6Thay xà đỡ thẳng 2,1m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵnThu hồi1bộ
AX Bộ xà đơn 2,2m
1Sắt góc L75x75x8x2200mm; 22,4kg/câyThu hồi67,1kg
2Sắt góc L50x50x5x810mmThu hồi18,3kg
3Boulon 16x50 (0,16kg/cái)Thu hồi1kg
4Boulon 16x250 (0,477kg/cái)Thu hồi1,4kg
5Boulon 16x300 (0,577kg/cái)Thu hồi1,7kg
6Tháo xà đỡ thẳng 2,2m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵnThu hồi3bộ
AY Bộ xà kép 2,2m
1Sắt góc L75x75x8x2200mm; 22,4kg/câyThu hồi626,3kg
2Sắt góc L50x50x5x810mmThu hồi171kg
3Boulon 16x50 (0,16kg/cái)Thu hồi9kg
4Boulon 16x250 (0,477kg/cái)Thu hồi6,7kg
5Boulon 16x300 (0,577kg/cái)Thu hồi8,1kg
6Boulon VRS 16x250 (0,4kg/cái)Thu hồi11,2kg
7Thay xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵnThu hồi14bộ
AZ PHẦN THI CÔNG HOTLINE NR VÕ DÕNG
1Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng103 sứ
2Thay sứ treo trên đường dây 3 pha103 sứ
3Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha103 sứ
4Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha11 xà
BA PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây)12Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016996455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03399291E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.598.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.423.795.035 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).33
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 9 tấn1
2 Xe tải >= 5 tấn1
3 Tời cái1
4 Giá ra dây cái1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây cái30
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái1
7 Palăng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->