Gói thầu: Gói thầu số 03 XL-BSTĐL 2020: Xây dựng nhà điều khiển F18
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 XL-BSTĐL 2020: Xây dựng nhà điều khiển F18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vay TM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 17:06:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,275,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trung cấp ngành Xây dựng trở lên và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu kê khai công nhân trực tiếp thi công xây dung kèm theo E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN TTG F18 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương IV | 11,232 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương IV | 2,418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,1272 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0713 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,071 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương IV | 9,36 | m3 |
| 8 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu tại chương IV | 1,56 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương IV | 12,056 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương IV | 1,384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0626 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,216 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0132 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0365 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,1688 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,9036 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,1807 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0537 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,1077 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,868 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,1014 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0389 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0699 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,4403 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,044 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0608 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu tại chương IV | 16,3402 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương IV | 109,12 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương IV | 86,66 | m2 |
| 31 | Cung cấp Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,3269 | tấn |
| 32 | Cung cấp Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,3269 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương IV | 34,704 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,6496 | 100m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương IV | 109,12 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương IV | 86,66 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương IV | 109,12 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương IV | 86,66 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo yêu cầu tại chương IV | 32,4 | m2 |
| 40 | Lót nền bằng đá 4x6 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương IV | 2,772 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu tại chương IV | 32,4 | m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,613 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,84 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương IV | 9,8 | m2 |
| 45 | Trát đá mài bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương IV | 3,29 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương IV | 12,62 | m2 |
| 47 | Cung cấp Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung sắt kính trắng dày 5mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa ….) | Theo yêu cầu tại chương IV | 4 | m2 |
| 48 | Cung cấp Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở khung sắt kính trắng dày 5mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa ….) | Theo yêu cầu tại chương IV | 3,84 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương IV | 3,5622 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương IV | 1,17 | 100m2 |
| B | VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HP | Theo yêu cầu tại chương IV | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt ống bảo ôn thoát nước D21 | Theo yêu cầu tại chương IV | 2 | m |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt ống gas đồng D10+D16 | Theo yêu cầu tại chương IV | 2 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Giá đỡ cục nóng | Theo yêu cầu tại chương IV | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Néo sắt | Theo yêu cầu tại chương IV | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Đầu nối bọc nhựa | Theo yêu cầu tại chương IV | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu tại chương IV | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC D16 | Theo yêu cầu tại chương IV | 13 | m |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt hộp đấu nối + Mặt nhựa âm tường | Theo yêu cầu tại chương IV | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt dây điện 2x2mm2 + E1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương IV | 15 | m |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt CB1 pha -15A-4,5Ka | Theo yêu cầu tại chương IV | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương IV | 6 | m |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương IV | 3 | m |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt dây CV Cu/PVC 1,5mm2-1C | Theo yêu cầu tại chương IV | 20 | m |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt công tắc đơn cực 10A | Theo yêu cầu tại chương IV | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt đèn tuýt led T5 lắp nổi 1,2m 1x18W | Theo yêu cầu tại chương IV | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC D16 | Theo yêu cầu tại chương IV | 15 | m |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương IV | 2 | m |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC D32 | Theo yêu cầu tại chương IV | 3 | m |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo yêu cầu tại chương IV | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo yêu cầu tại chương IV | 1 | hộp |
| C | MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu tại chương IV | 3,739 | m3 |
| 2 | Cung cấp Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu tại chương IV | 4,5085 | m3 |
| 3 | Cung cấp Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương IV | 1,3237 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương IV | 42,495 | m2 |
| 5 | Cung cấp Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,502 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0952 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,0466 | tấn |
| 8 | Gia công nắp đậy mương bằng thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,495 | tấn |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt mương đậy bằng thép | Theo yêu cầu tại chương IV | 0,495 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu tại chương IV | 35,8334 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương IV | 1,604 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi