Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191255593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 10:57:00 đến ngày 2021-03-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,188,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tối thiểu các hạng mục sau: đường giao thông; lát đá hè; điện, chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ NGẦM ĐƯỜNG ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả tại Chương V | 3,938 | 100m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả tại Chương V | 1,354 | 100m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan | Mô tả tại Chương V | 3,16 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường asphan | Mô tả tại Chương V | 17,79 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 22,15 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 16,71 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 281,15 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả tại Chương V | 22,49 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 350,07 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 4,099 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 4,099 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,099 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả tại Chương V | 31,49 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 11,93 | 100m |
| 16 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 5,528 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 3,04 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 6,648 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 24 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả tại Chương V | 0,056 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 0,346 | m3 |
| 27 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 6,144 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 3,218 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 2,206 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,064 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ NGẦM ĐƯỜNG ĐIỆN (CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) | |||
| 1 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả tại Chương V | 140 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả tại Chương V | 17,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả tại Chương V | 2,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả tại Chương V | 1,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả tại Chương V | 80 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 32 | 10 đầu cốt |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả tại Chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả tại Chương V | 156 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả tại Chương V | 8,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả tại Chương V | 4,35 | 100m |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 17,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả tại Chương V | 285,5 | m3 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả tại Chương V | 3,188 | 100m2 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả tại Chương V | 14,343 | 1000v |
| 22 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V | 0,142 | 1000v |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 24 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Thép dẹt 40x4-TL:2,41kg/m (dây trục tiếp địa) | Mô tả tại Chương V | 2,4 | 10 m |
| 25 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây đồng mềm M50 | Mô tả tại Chương V | 5,7 | 10 m |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 22,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả tại Chương V | 4 | cột |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100kg |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| C | HẠNG MỤC: HẠ NGẦM ĐƯỜNG ĐIỆN (CÔNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp hộp công tơ | Mô tả tại Chương V | 75 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp hộp công tơ | Mô tả tại Chương V | 9 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện | Mô tả tại Chương V | 410 | m |
| 7 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện | Mô tả tại Chương V | 410 | m |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,534 | 1km dây |
| 9 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện | Mô tả tại Chương V | 160 | m |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 11 | 1 cột |
| 11 | Tháo hộp công tơ | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Tháo hộp công tơ | Mô tả tại Chương V | 31 | hộp |
| 13 | Tháo hộp phân dây | Mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả tại Chương V | 2.066 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95mm2 | Mô tả tại Chương V | 166 | m |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả tại Chương V | 80 | cái |
| 4 | Biển : Cấm lại gần! Có điện NHCN | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 5 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả tại Chương V | 80 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 11 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đai ôm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 14 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Bulong M12x50 | Mô tả tại Chương V | 320 | cái |
| 16 | Bulong M12x30 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 17 | Xà kèm 0,6m (TL: 9,08 kg/bộ) | Mô tả tại Chương V | 18,16 | kg |
| 18 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 22,973 kg/bộ) | Mô tả tại Chương V | 45,946 | kg |
| 19 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 15,682 kg/bộ) | Mô tả tại Chương V | 31,364 | kg |
| 20 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 21 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cáp ngầm 0,6/1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả tại Chương V | 16 | m |
| 23 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 33 | m |
| 24 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.241 | m |
| 25 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả tại Chương V | 75 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn ĐK 65/50 | Mô tả tại Chương V | 920 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghi | Mô tả tại Chương V | 11 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi | Mô tả tại Chương V | 263 | m |
| 29 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả tại Chương V | 75 | cái |
| 30 | Biển tên lộ | Mô tả tại Chương V | 156 | cái |
| 31 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 32 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả tại Chương V | 150 | cái |
| 33 | Đai ôm | Mô tả tại Chương V | 246 | cái |
| 34 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả tại Chương V | 492 | cái |
| 35 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả tại Chương V | 320 | cái |
| 36 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả tại Chương V | 75 | hòm |
| 37 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả tại Chương V | 75 | cái |
| 38 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả tại Chương V | 82 | cuộn |
| 39 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả tại Chương V | 78 | cái |
| 40 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả tại Chương V | 14.343 | viên |
| 41 | Cát đen mịn | Mô tả tại Chương V | 285,5 | m3 |
| 42 | Băng báo cáp | Mô tả tại Chương V | 1.594 | m |
| 43 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả tại Chương V | 142 | viên |
| 44 | Móng tủ Pillar KT: 750x830x555 (Bê tông đúc sẵn M300) | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 45 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V | 171,6 | kg |
| 46 | Thép dẹt 40x4-TL:2,41kg/m (dây trục tiếp địa) | Mô tả tại Chương V | 57,84 | kg |
| 47 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả tại Chương V | 57 | m |
| 48 | Đầu cốt M50 | Mô tả tại Chương V | 224 | cái |
| 49 | Ống nhựa xoắn DK 32/25 | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 50 | Cột bê tông ly tâm 8,5/11 | Mô tả tại Chương V | 4 | cột |
| 51 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V | 28,6 | kg |
| 52 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả tại Chương V | 8,01 | kg |
| 53 | Ghíp nối IPC, 1 bulong | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm AM 35 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đai thép không gỉ | Mô tả tại Chương V | 4 | m |
| 56 | Khóa đai | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Ống nhựa xoắn DK 32/25 | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 58 | Ô tô vận tải có gắn cần trục trọng tải 12T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả tại Chương V | 5 | ca |
| 59 | Ô tô vận tải có gắn cần trục trọng tải 12T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả tại Chương V | 2 | ca |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả tại Chương V | 12 | tủ |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 12T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả tại Chương V | 3 | ca |
| F | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả tại Chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả tại Chương V | 10 | cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn 125w ở độ cao | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lăp khung móng cột thép M24x300x300x750 | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại Chương V | 10 | bảng |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 4,76 | 100m |
| 10 | Rải dây M10 | Mô tả tại Chương V | 4,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả tại Chương V | 4,23 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D105/80 | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 12 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 15 | Đầu cốt đồng | Mô tả tại Chương V | 100 | cái |
| 16 | Băng dính | Mô tả tại Chương V | 5 | cuộn |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 117 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,9312 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 12 | m3 |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả tại Chương V | 22 | đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả tại Chương V | 22 | đầu cáp |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả tại Chương V | 10 | 10 cột |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả tại Chương V | 1,592 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,2724 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,2724 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,2724 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 27,3754 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 304,171 | m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 5,9549 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ bằng thủ công đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 66,165 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả tại Chương V | 30,4171 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả tại Chương V | 6,5797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 30,4171 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 6,5797 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 30,4171 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 6,5797 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả tại Chương V | 12,4607 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả tại Chương V | 26,0034 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả tại Chương V | 26,0034 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả tại Chương V | 26,0034 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả tại Chương V | 26,0034 | 100m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên) | Mô tả tại Chương V | 3,9005 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm (lớp dưới) | Mô tả tại Chương V | 7,8011 | 100m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách không dệt R>=25 KN | Mô tả tại Chương V | 39,9747 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,1698 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá KT 40x40x5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1.002,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >2,5m, mác 150 đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 80,2 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 10,025 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, tấm đá xanh, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 23 | m |
| 6 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá KT 40x40x5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 33,42 | m2 |
| 7 | Bó vỉa viên đá vuốt nuối, vữa XM mác 150 | Mô tả tại Chương V | 19 | m |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V | 43,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 4,38 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 0,3342 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bó vỉa, đan rãnh, bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 25,57 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,2557 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,2557 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,2557 | 100m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, tấm đá xanh, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 416,1 | m |
| 16 | Tấm đan rãnh đá xanh KT 50x30x6cm | Mô tả tại Chương V | 138 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V | 460 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 32,2 | m3 |
| 19 | Tấm lát dẫn hướng KT 0.4x0.4m | Mô tả tại Chương V | 313,68 | m2 |
| 20 | Tấm lát dừng bước KT 0.3x0.3m (bằng cao su tổng hợp) | Mô tả tại Chương V | 9,12 | m2 |
| 21 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V | 323 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 32,28 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 3,228 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,2918 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 14,353 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 1,4353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,4353 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,4353 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,2997 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 155,4336 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả tại Chương V | 45,23 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng cát vàng M100 chèn khe | Mô tả tại Chương V | 4,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả tại Chương V | 21,1863 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép 10| Mô tả tại Chương V | 26,2648 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt rãnh BT đúc sẵn | Mô tả tại Chương V | 403 | cái |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả tại Chương V | 388,575 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả tại Chương V | 388,575 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 38,8575 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 55,51 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh | Mô tả tại Chương V | 6,0225 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh, đường kính | Mô tả tại Chương V | 2,3869 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh, đường kính | Mô tả tại Chương V | 4,8779 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông nắp rãnh | Mô tả tại Chương V | 403 | cái |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả tại Chương V | 138,775 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả tại Chương V | 138,775 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 13,8775 | 10 tấn/1km |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 25,508 | m3 |
| 25 | Bê tông đệm móng M150 | Mô tả tại Chương V | 9,853 | m3 |
| 26 | Bộ nắp hố ga Composite khung vuông, nắp tròn, Khung 900x900 | Mô tả tại Chương V | 25 | tấm |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,0771 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Mô tả tại Chương V | 4,1128 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thân | Mô tả tại Chương V | 1,5936 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả tại Chương V | 0,2839 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 5,517 | m3 |
| 32 | Bê tông đệm móng M150 | Mô tả tại Chương V | 2,857 | m3 |
| 33 | Bộ song chắn rác Composite 830x 430x50, khung 1074x554x120mm | Mô tả tại Chương V | 24 | tấm |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,4517 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu | Mô tả tại Chương V | 0,5519 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 183,0449 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 1,8304 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 1,8304 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 1,8304 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 3,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả tại Chương V | 96 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Ban Hoàng Hậu, cây cao 5-6m, đk thân 10-15cm | Mô tả tại Chương V | 45 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả tại Chương V | 63,36 | m2 |
| 3 | Bó vỉa viền hố trồng cây bằng đá xanh KT (10x15)cm, L=1,4m | Mô tả tại Chương V | 246,4 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 3,661 | m3 |
| 5 | Láng vữa xi măng M100, dày 2cm | Mô tả tại Chương V | 22,9 | m2 |
| 6 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả tại Chương V | 19,008 | m3 |
| 7 | Đào hố bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 30,294 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 11 | Thanh chống ống thép mạ kẽm D42, L=2.5m, dày 1.4mm | Mô tả tại Chương V | 180 | thanh |
| 12 | Thanh giằng ngang ống thép mạ kẽm D42, L=75cm, dày 1.4mm | Mô tả tại Chương V | 180 | thanh |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D42 chôn dưới đất L=75cm, dày 1.4mm | Mô tả tại Chương V | 180 | thanh |
| 14 | Đai sắt rộng 40mm, L=84cm, dày 2,5mm | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 15 | Bulong D10, L=10cm | Mô tả tại Chương V | 90 | bộ |
| 16 | Bulong D10, L=15mm | Mô tả tại Chương V | 540 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào rãnh chôn cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,6031 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 28,923 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,8923 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,8923 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,8923 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 2,8923 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 130/100mm | Mô tả tại Chương V | 3,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 110/90mm | Mô tả tại Chương V | 6,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 90/72mm | Mô tả tại Chương V | 6,48 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 27,052 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,0545 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả tại Chương V | 5,0379 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép thân ga | Mô tả tại Chương V | 3,2044 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đệm M150 | Mô tả tại Chương V | 6,3045 | m3 |
| 15 | Gia công kết cấu thép nắp hố ga | Mô tả tại Chương V | 2,0211 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép nắp hố ga | Mô tả tại Chương V | 2,0211 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,095 | m3 |
| 18 | Lát đá 40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 33,6 | m2 |
| 19 | Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 4,8894 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,4889 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,4889 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,4889 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,4734 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm chiều dày 6,2mm | Mô tả tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 4,2mm | Mô tả tại Chương V | 0,62 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả tại Chương V | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Van đồng hồ D150 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van BB DN150 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mặt bích rỗng D150 | Mô tả tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 6 | Côn thu D150/50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt bích rỗng D50 | Mô tả tại Chương V | 52 | cặp bích |
| 8 | Tê HDPE DN50 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 9 | Gối đỡ tê DN50 | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 10 | Bê tông lót M100 lót móng tê | Mô tả tại Chương V | 0,204 | m3 |
| 11 | Bê tông tê M200 | Mô tả tại Chương V | 0,544 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0618 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tê | Mô tả tại Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 14 | Đai thép dẹt 60x8 | Mô tả tại Chương V | 34 | cái |
| 15 | Bu lông M16 | Mô tả tại Chương V | 68 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút HDPE D50-180° | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Gối đỡ cút D50 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Ván khuôn cút | Mô tả tại Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2181 | tấn |
| 21 | Bê tông lót M100 lót móng cút | Mô tả tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 22 | Bê tông cút M200 | Mô tả tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 23 | Đai thép dẹt 60x8 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Bu lông M16 | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,93 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả tại Chương V | 1,25 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Mô tả tại Chương V | 0,8356 | tấn |
| 28 | Tê gang EEB DN50 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn thép hàn D100/50 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Van gang D100 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn thép hàn D125/100 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bích rỗng D125 | Mô tả tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 33 | Bích rỗng D100 | Mô tả tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 34 | Mối nối mềm D100 (kèm gioăng + bu lông) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Ống dựng miệng khóa van D100 | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Ống dựng D110 uPVC | Mô tả tại Chương V | 0,0128 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 125mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Gối đỡ van D100 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút+gối đỡ cút 90° D125 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 44 | Bê tông bản đỡ , bảo vệ van + trụ M200 | Mô tả tại Chương V | 0,396 | m3 |
| 45 | Ống lồng thép D100 | Mô tả tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 46 | Đào thi công ống cấp nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,4869 | 100m3 |
| 47 | Đào thi công ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 5,4097 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,5364 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,7x0,4m | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,56x0,32m | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cột treo biển báo D88.3, L=3m | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 5 | Cột treo biển báo D88.3, L=2,85m | Mô tả tại Chương V | 22,8 | m |
| 6 | Cột treo biển báo D88.3, L=2,70m | Mô tả tại Chương V | 5,4 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,707 | m3 |
| 8 | Đào hố chôn cột | Mô tả tại Chương V | 1,75 | m3 |
| 9 | Thép thanh D10, L=20cm | Mô tả tại Chương V | 0,0017 | tấn |
| 10 | Thép hộp 13x26mm, dày 1,2mm | Mô tả tại Chương V | 7,2 | m |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả tại Chương V | 84,55 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 3 | Biển báo chỉ hướng rẽ 507, kích thước 1,2x0,25m | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cột treo biển báo D88.3, L=3m | Mô tả tại Chương V | 94,6 | m |
| 5 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Mô tả tại Chương V | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Mô tả tại Chương V | 125 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC f80mm dày 3mm, cao 1.2m | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Sơn trắng đỏ 2 lần | Mô tả tại Chương V | 31,25 | m2 |
| 9 | Đế bê tông C20 | Mô tả tại Chương V | 1,625 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đế cọc | Mô tả tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả tại Chương V | 1.310 | m |
| 13 | Công trực đảm bảo giao thông (30ngày x 2người x 2mũi thi công) | Mô tả tại Chương V | 120 | công |
| O | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XỬ LÝ PHẾ THẢI TẠI BÃI | |||
| 1 | Chi phí xử lý phế thải tại bãi | Mô tả tại Chương V | 4.535,304 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tối thiểu các hạng mục sau: đường giao thông; lát đá hè; điện, chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 5 |
| 2 | Máy lu ≥ 10T | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy rải 130-140CV | 130-140CV | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 3 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép | cắt, uốn cốt thép | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | đầm | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | đầm | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | đầm | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 10 | Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | đo đạc | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 16 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp địa | đo điện | 1 |
| 18 | Máy đo điện trở tiếp xúc | đo điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi