Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300827-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191255593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 10:57:00 đến ngày 2021-03-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,188,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có tối thiểu các hạng mục sau: đường giao thông; lát đá hè; điện, chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ NGẦM ĐƯỜNG ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả tại Chương V3,938100m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả tại Chương V1,354100m
3Phá mặt đường bê tông asphanMô tả tại Chương V3,16m3
4Phá dỡ kết cấu dưới đường asphanMô tả tại Chương V17,79m3
5Phá mặt đường bê tông đường BTXMMô tả tại Chương V22,15m3
6Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMMô tả tại Chương V16,71m3
7Phá hè đá bằng thủ côngMô tả tại Chương V281,15m3
8Phá dỡ kết cấu dưới hè đáMô tả tại Chương V22,49m3
9Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả tại Chương V350,07m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V4,099100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V4,099100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V4,099100m3
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả tại Chương V0,19100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả tại Chương V31,49100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả tại Chương V11,93100m
16Phá hè đá, bằng thủ côngMô tả tại Chương V5,528m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V3,04m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V12cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95Mô tả tại Chương V0,384m3
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại Chương V6,648m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,027100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,027100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,027100m3
24Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả tại Chương V0,056100m
25Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăngMô tả tại Chương V0,384m3
26Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXMMô tả tại Chương V0,346m3
27Phá hè đá bằng thủ côngMô tả tại Chương V1,92m3
28Phá dỡ kết cấu dưới hè đáMô tả tại Chương V0,19m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V6,144m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả tại Chương V3,218m3
31Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95Mô tả tại Chương V2,206m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,064100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,064100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,064100m3
B HẠNG MỤC: HẠ NGẦM ĐƯỜNG ĐIỆN (CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợiMô tả tại Chương V1401 bộ
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả tại Chương V17,71100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả tại Chương V2,95100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả tại Chương V1,39100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả tại Chương V0,27100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả tại Chương V801 đầu cáp (3 pha)
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V3210 đầu cốt
8Làm đầu cáp khô Mô tả tại Chương V81 đầu cáp (3 pha)
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V3,210 đầu cốt
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả tại Chương V2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả tại Chương V2bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả tại Chương V2bộ
13Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợiMô tả tại Chương V1561 bộ
14Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả tại Chương V0,1100m
15Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả tại Chương V0,06100m
16Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả tại Chương V8,39100m
17Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả tại Chương V4,35100m
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V17,610 đầu cốt
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả tại Chương V285,5m3
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả tại Chương V3,188100m2
21Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả tại Chương V14,3431000v
22Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả tại Chương V0,1421000v
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả tại Chương V1,210 cọc
24Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Thép dẹt 40x4-TL:2,41kg/m (dây trục tiếp địa)Mô tả tại Chương V2,410 m
25Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây đồng mềm M50Mô tả tại Chương V5,710 m
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V22,410 đầu cốt
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả tại Chương V4cột
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả tại Chương V0,210 cọc
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả tại Chương V0,08100kg
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V0,210 đầu cốt
C HẠNG MỤC: HẠ NGẦM ĐƯỜNG ĐIỆN (CÔNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN)
1Lắp hộp phân dâyMô tả tại Chương V2hộp
2Lắp hộp công tơ Mô tả tại Chương V75hộp
3Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả tại Chương V36cái
4Lắp hộp công tơ Mô tả tại Chương V9hộp
5Tháo hộp công tơ Mô tả tại Chương V9cái
6Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện Mô tả tại Chương V410m
7Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện Mô tả tại Chương V410m
8Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2Mô tả tại Chương V0,5341km dây
9Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện Mô tả tại Chương V160m
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả tại Chương V111 cột
11Tháo hộp công tơ Mô tả tại Chương V2hộp
12Tháo hộp công tơ Mô tả tại Chương V31hộp
13Tháo hộp phân dâyMô tả tại Chương V8hộp
D HẠNG MỤC: VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2Mô tả tại Chương V2.066m
2Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95mm2Mô tả tại Chương V166m
3Biển tên lộMô tả tại Chương V80cái
4Biển : Cấm lại gần! Có điện NHCNMô tả tại Chương V24cái
5Biên tên tủ Pillar, hộp phân dâyMô tả tại Chương V24cái
6Biển sơ đồ 1 sợiMô tả tại Chương V12cái
7Khóa cầu treo 8Mô tả tại Chương V24cái
8Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kVMô tả tại Chương V80bộ
9Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kVMô tả tại Chương V8bộ
10Đầu cốt đồng nhôm AM 150Mô tả tại Chương V16cái
11Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốtMô tả tại Chương V2cái
12Đai ômMô tả tại Chương V8cái
13Vít nở nhựa 50*5Mô tả tại Chương V16cái
14Vít nở sắt 60*6Mô tả tại Chương V8cái
15Bulong M12x50Mô tả tại Chương V320cái
16Bulong M12x30Mô tả tại Chương V32cái
17Xà kèm 0,6m (TL: 9,08 kg/bộ)Mô tả tại Chương V18,16kg
18Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 22,973 kg/bộ)Mô tả tại Chương V45,946kg
19Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 15,682 kg/bộ)Mô tả tại Chương V31,364kg
20Nắp che ống HDPE D130/100Mô tả tại Chương V40cái
21Nắp che ống HDPE D110/90Mô tả tại Chương V8cái
22Cáp ngầm 0,6/1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2Mô tả tại Chương V16m
23Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2Mô tả tại Chương V33m
24Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2Mô tả tại Chương V1.241m
25Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2Mô tả tại Chương V75m
26Ống nhựa xoắn ĐK 65/50Mô tả tại Chương V920m
27Ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghiMô tả tại Chương V11m
28Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghiMô tả tại Chương V263m
29Đề can dán hòm Công tơMô tả tại Chương V75cái
30Biển tên lộMô tả tại Chương V156cái
31Đầu cốt ép M25Mô tả tại Chương V26cái
32Đầu cốt ép M16Mô tả tại Chương V150cái
33Đai ômMô tả tại Chương V246cái
34Vít nở nhựa 50*5Mô tả tại Chương V492cái
35Vít nở sắt 60*6Mô tả tại Chương V320cái
36Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM)Mô tả tại Chương V75hòm
37Khóa cầu treo 8Mô tả tại Chương V75cái
38Băng dính (keo) hạ thếMô tả tại Chương V82cuộn
39Nắp che ống HDPE D65/50Mô tả tại Chương V78cái
40Gạch đặc 220x105x60Mô tả tại Chương V14.343viên
41Cát đen mịnMô tả tại Chương V285,5m3
42Băng báo cápMô tả tại Chương V1.594m
43Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mô tả tại Chương V142viên
44Móng tủ Pillar KT: 750x830x555 (Bê tông đúc sẵn M300)Mô tả tại Chương V12cái
45Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V171,6kg
46Thép dẹt 40x4-TL:2,41kg/m (dây trục tiếp địa)Mô tả tại Chương V57,84kg
47Dây đồng mềm M50Mô tả tại Chương V57m
48Đầu cốt M50Mô tả tại Chương V224cái
49Ống nhựa xoắn DK 32/25Mô tả tại Chương V6m
50Cột bê tông ly tâm 8,5/11Mô tả tại Chương V4cột
51Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V28,6kg
52Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả tại Chương V8,01kg
53Ghíp nối IPC, 1 bulongMô tả tại Chương V2cái
54Đầu cốt đồng nhôm AM 35Mô tả tại Chương V2cái
55Đai thép không gỉMô tả tại Chương V4m
56Khóa đaiMô tả tại Chương V4cái
57Ống nhựa xoắn DK 32/25Mô tả tại Chương V6m
58Ô tô vận tải có gắn cần trục trọng tải 12T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi côngMô tả tại Chương V5ca
59Ô tô vận tải có gắn cần trục trọng tải 12T vận chuyển vật liệu thu hồiMô tả tại Chương V2ca
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HẠ THẾ
1Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặtMô tả tại Chương V12tủ
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 12T vận chuyển tủ PillarMô tả tại Chương V3ca
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả tại Chương V10cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả tại Chương V10cần đèn
3Lắp choá đèn 125w ở độ cao Mô tả tại Chương V10bộ
4Lăp khung móng cột thép M24x300x300x750Mô tả tại Chương V10bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtMô tả tại Chương V10bảng
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả tại Chương V10bộ
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả tại Chương V2bộ
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả tại Chương V1,3100m
9Rải cáp ngầm 4x16mm2Mô tả tại Chương V4,76100m
10Rải dây M10Mô tả tại Chương V4,76100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả tại Chương V4,23100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D105/80Mô tả tại Chương V0,06100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V12m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả tại Chương V0,25m3
15Đầu cốt đồngMô tả tại Chương V100cái
16Băng dínhMô tả tại Chương V5cuộn
17Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả tại Chương V117m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,2388100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,9312100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V12m3
21Làm đầu cáp khôMô tả tại Chương V22đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả tại Chương V22đầu cáp
23Đánh số cột thépMô tả tại Chương V1010 cột
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả tại Chương V1,592100m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,2724100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,2724100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,2724100m3
G HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V27,3754100m3
2Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại Chương V304,171m3
3Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả tại Chương V5,9549100m3
4Đào nền đường cũ bằng thủ công đất cấp IVMô tả tại Chương V66,165m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả tại Chương V30,4171100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả tại Chương V6,5797100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả tại Chương V30,4171100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả tại Chương V6,5797100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V30,4171100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V6,5797100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả tại Chương V12,4607100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả tại Chương V26,0034100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả tại Chương V26,0034100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả tại Chương V26,0034100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả tại Chương V26,0034100m2
16Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên)Mô tả tại Chương V3,9005100m3
17Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm (lớp dưới)Mô tả tại Chương V7,8011100m3
18Vải địa kỹ thuật ngăn cách không dệt R>=25 KNMô tả tại Chương V39,9747100m2
H HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,1698100m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá KT 40x40x5 cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V1.002,5m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >2,5m, mác 150 đá 1x2Mô tả tại Chương V80,2m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V10,025100m2
5Bó vỉa hè, tấm đá xanh, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V23m
6Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá KT 40x40x5 cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V33,42m2
7Bó vỉa viên đá vuốt nuối, vữa XM mác 150Mô tả tại Chương V19m
8Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả tại Chương V43,8m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V4,38m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V0,3342100m2
11Đào móng bó vỉa, đan rãnh, bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V25,57m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,2557100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,2557100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,2557100m3
15Bó vỉa hè, tấm đá xanh, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V416,1m
16Tấm đan rãnh đá xanh KT 50x30x6cmMô tả tại Chương V138m2
17Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả tại Chương V460m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V32,2m3
19Tấm lát dẫn hướng KT 0.4x0.4mMô tả tại Chương V313,68m2
20Tấm lát dừng bước KT 0.3x0.3m (bằng cao su tổng hợp)Mô tả tại Chương V9,12m2
21Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả tại Chương V323m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V32,28m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V3,228100m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V1,2918100m3
2Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V14,353m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,4353100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả tại Chương V1,4353100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả tại Chương V1,4353100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,2997100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V155,4336m3
8Đá dăm đệm 1x2Mô tả tại Chương V45,23m3
9Vữa xi măng cát vàng M100 chèn kheMô tả tại Chương V4,02m3
10Ván khuôn thân rãnhMô tả tại Chương V21,1863100m2
11Cốt thép 10Mô tả tại Chương V26,2648tấn
12Lắp đặt rãnh BT đúc sẵnMô tả tại Chương V403cái
13Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênMô tả tại Chương V388,575tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngMô tả tại Chương V388,575tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V38,857510 tấn/1km
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V55,51m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnhMô tả tại Chương V6,0225100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh, đường kính Mô tả tại Chương V2,3869tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp rãnh, đường kính Mô tả tại Chương V4,8779tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông nắp rãnhMô tả tại Chương V403cái
21Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênMô tả tại Chương V138,775tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngMô tả tại Chương V138,775tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V13,877510 tấn/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V25,508m3
25Bê tông đệm móng M150Mô tả tại Chương V9,853m3
26Bộ nắp hố ga Composite khung vuông, nắp tròn, Khung 900x900Mô tả tại Chương V25tấm
27Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Mô tả tại Chương V0,0771tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Mô tả tại Chương V4,1128tấn
29Ván khuôn thânMô tả tại Chương V1,5936100m2
30Ván khuôn móngMô tả tại Chương V0,2839100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V5,517m3
32Bê tông đệm móng M150Mô tả tại Chương V2,857m3
33Bộ song chắn rác Composite 830x 430x50, khung 1074x554x120mmMô tả tại Chương V24tấm
34Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính Mô tả tại Chương V0,4517tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thuMô tả tại Chương V0,5519100m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V183,0449m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,8304100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,8304100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V1,8304100m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả tại Chương V3,36100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả tại Chương V96cái
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây Ban Hoàng Hậu, cây cao 5-6m, đk thân 10-15cmMô tả tại Chương V45cây
2Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả tại Chương V63,36m2
3Bó vỉa viền hố trồng cây bằng đá xanh KT (10x15)cm, L=1,4mMô tả tại Chương V246,4m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V3,661m3
5Láng vữa xi măng M100, dày 2cmMô tả tại Chương V22,9m2
6Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả tại Chương V19,008m3
7Đào hố bằng thủ côngMô tả tại Chương V30,294m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3029100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3029100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,3029100m3
11Thanh chống ống thép mạ kẽm D42, L=2.5m, dày 1.4mmMô tả tại Chương V180thanh
12Thanh giằng ngang ống thép mạ kẽm D42, L=75cm, dày 1.4mmMô tả tại Chương V180thanh
13Ống thép mạ kẽm D42 chôn dưới đất L=75cm, dày 1.4mmMô tả tại Chương V180thanh
14Đai sắt rộng 40mm, L=84cm, dày 2,5mmMô tả tại Chương V45cái
15Bulong D10, L=10cmMô tả tại Chương V90bộ
16Bulong D10, L=15mmMô tả tại Chương V540bộ
K HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào rãnh chôn cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V2,6031100m3
2Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V28,923m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,8923100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả tại Chương V2,8923100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V2,8923100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V2,8923100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 130/100mmMô tả tại Chương V3,24100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 110/90mmMô tả tại Chương V6,48100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 90/72mmMô tả tại Chương V6,48100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V27,052m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính Mô tả tại Chương V0,0545tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính Mô tả tại Chương V5,0379tấn
13Ván khuôn thép thân gaMô tả tại Chương V3,2044100m2
14Bê tông đệm M150Mô tả tại Chương V6,3045m3
15Gia công kết cấu thép nắp hố gaMô tả tại Chương V2,0211tấn
16Lắp đặt kết cấu thép nắp hố gaMô tả tại Chương V2,0211tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V1,095m3
18Lát đá 40x40x4cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V33,6m2
19Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,44100m3
20Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V4,8894m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,4889100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,4889100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,4889100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,4734100m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm chiều dày 6,2mmMô tả tại Chương V0,31100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả tại Chương V0,62100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 4,2mmMô tả tại Chương V0,62100m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả tại Chương V1,98100m
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả tại Chương V0,08100m
3Van đồng hồ D150Mô tả tại Chương V1cái
4Van BB DN150Mô tả tại Chương V1cái
5Mặt bích rỗng D150Mô tả tại Chương V3cặp bích
6Côn thu D150/50Mô tả tại Chương V1cái
7Mặt bích rỗng D50Mô tả tại Chương V52cặp bích
8Tê HDPE DN50Mô tả tại Chương V15cái
9Gối đỡ tê DN50Mô tả tại Chương V17cái
10Bê tông lót M100 lót móng têMô tả tại Chương V0,204m3
11Bê tông tê M200Mô tả tại Chương V0,544m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0618tấn
13Ván khuôn têMô tả tại Chương V0,0612100m2
14Đai thép dẹt 60x8Mô tả tại Chương V34cái
15Bu lông M16Mô tả tại Chương V68cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả tại Chương V2cái
17Cút HDPE D50-180°Mô tả tại Chương V6cái
18Gối đỡ cút D50Mô tả tại Chương V6cái
19Ván khuôn cútMô tả tại Chương V0,0216100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2181tấn
21Bê tông lót M100 lót móng cútMô tả tại Chương V0,072m3
22Bê tông cút M200Mô tả tại Chương V0,192m3
23Đai thép dẹt 60x8Mô tả tại Chương V12cái
24Bu lông M16Mô tả tại Chương V24cái
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V0,93m3
26Bê tông tấm đan M200Mô tả tại Chương V1,25m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả tại Chương V0,8356tấn
28Tê gang EEB DN50Mô tả tại Chương V2cái
29Côn thép hàn D100/50Mô tả tại Chương V2cái
30Van gang D100Mô tả tại Chương V2cái
31Côn thép hàn D125/100Mô tả tại Chương V2cái
32Bích rỗng D125Mô tả tại Chương V2cặp bích
33Bích rỗng D100Mô tả tại Chương V6cặp bích
34Mối nối mềm D100 (kèm gioăng + bu lông)Mô tả tại Chương V2cái
35Ống dựng miệng khóa van D100Mô tả tại Chương V2bộ
36Ống dựng D110 uPVCMô tả tại Chương V0,0128100m
37Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả tại Chương V0,04100m
38Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 125mmMô tả tại Chương V2cái
39Gối đỡ van D100Mô tả tại Chương V2cái
40Cút+gối đỡ cút 90° D125Mô tả tại Chương V2cái
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,0532100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,3m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,8m3
44Bê tông bản đỡ , bảo vệ van + trụ M200Mô tả tại Chương V0,396m3
45Ống lồng thép D100Mô tả tại Chương V0,17100m
46Đào thi công ống cấp nước, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,4869100m3
47Đào thi công ống cấp nước bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V5,4097m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,5364100m3
M HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả tại Chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,7x0,4mMô tả tại Chương V8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,56x0,32mMô tả tại Chương V2cái
4Cột treo biển báo D88.3, L=3mMô tả tại Chương V12m
5Cột treo biển báo D88.3, L=2,85mMô tả tại Chương V22,8m
6Cột treo biển báo D88.3, L=2,70mMô tả tại Chương V5,4m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V1,707m3
8Đào hố chôn cộtMô tả tại Chương V1,75m3
9Thép thanh D10, L=20cmMô tả tại Chương V0,0017tấn
10Thép hộp 13x26mm, dày 1,2mmMô tả tại Chương V7,2m
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả tại Chương V84,55m2
N HẠNG MỤC: TỔ CHỨC THI CÔNG
1Biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8Mô tả tại Chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả tại Chương V36cái
3Biển báo chỉ hướng rẽ 507, kích thước 1,2x0,25mMô tả tại Chương V2cái
4Cột treo biển báo D88.3, L=3mMô tả tại Chương V94,6m
5Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Mô tả tại Chương V56bộ
6Lắp đặt dải phân cách mềmMô tả tại Chương V125cái
7Ống nhựa PVC f80mm dày 3mm, cao 1.2mMô tả tại Chương V1,5100m
8Sơn trắng đỏ 2 lầnMô tả tại Chương V31,25m2
9Đế bê tông C20Mô tả tại Chương V1,625m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,75m3
11Ván khuôn đế cọcMô tả tại Chương V0,225100m2
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả tại Chương V1.310m
13Công trực đảm bảo giao thông (30ngày x 2người x 2mũi thi công)Mô tả tại Chương V120công
O HẠNG MỤC: CHI PHÍ XỬ LÝ PHẾ THẢI TẠI BÃI
1Chi phí xử lý phế thải tại bãiMô tả tại Chương V4.535,304tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có tối thiểu các hạng mục sau: đường giao thông; lát đá hè; điện, chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 02 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 13,0 tỷ đồng hoặc 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu 26,0 tỷ đồng (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T5
2 Máy lu ≥ 10T ≥ 10T1
3 Máy rải 130-140CV 130-140CV1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW3
5 Máy cắt, uốn cốt thép cắt, uốn cốt thép3
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW đầm3
7 Máy đầm cóc đầm3
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW đầm3
9 Máy hàn điện hàn1
10 Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l1
12 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l1
13 Máy toàn đạc đo đạc1
14 Máy thủy bình đo đạc1
15 Máy bơm nước bơm nước1
16 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
17 Máy đo điện trở tiếp địa đo điện1
18 Máy đo điện trở tiếp xúc đo điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->