Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301062-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở Cai nghiện ma túy số 1 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 11:49:00 đến ngày 2021-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,895,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN ĐỘI 1,2,3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.702,1341 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.631,668 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,0564 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.186,9592 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.357,7597 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800,544 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | công |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8078 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8078 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 502,6842 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.684,275 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,8407 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 874,919 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.041,0003 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.046,7793 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.369,5363 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,7684 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,821 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.631,668 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,0564 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,0564 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2151 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.705,4618 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.542 | cái |
| 26 | Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,22 | m2 |
| 28 | Sản xuất,lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,46 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 30 | Khóa cửa khung nhôm định hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 797,384 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678,6 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 39 | Aptomat chống rò MCCB 63a-2p-15ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 25a-2p - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 20a-1p - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 10a-1p- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 43 | Tủ điện kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 44 | Bảng điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 740 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 50 | Ống gen D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 51 | Ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 53 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA 3 NHÀ TẮM VÀ GIẶT CHO HỌC VIÊN CÓ MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0205 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0028 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8974 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6432 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4674 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8136 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7441 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5749 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5243 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7987 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3041 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0688 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9585 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4731 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4927 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5437 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,335 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,93 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,1988 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gạch vỡ, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2715 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,1839 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1111 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,738 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,956 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,85 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,024 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,108 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,83 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,15 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,7152 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,5852 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,932 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,936 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,9748 | m2 |
| 36 | Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6254 | m2 |
| 37 | Sản xuất,lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,1894 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,7636 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,48 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Bảng điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 49 | Ống gen D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 50 | Ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 51 | Ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 52 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Toàn bộ phần nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TIẾP NHẬN HỌC VIÊN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8045 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ, cột thép khu trước nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,9434 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,036 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,8522 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0754 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,2324 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2159 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2159 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,2404 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9094 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7024 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0754 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 509,9493 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,468 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,547 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3964 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,036 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7251 | 100m2 |
| 22 | Úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,62 | md |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,2324 | m2 |
| 24 | Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,84 | m2 |
| 25 | Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,61 | m2 |
| 26 | Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở trượt,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,88 | m2 |
| 28 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,53 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 37 | Aptomat chống rò MCCB 63a-2p-15ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 25a-2p - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 20a-1p - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 10a-1p- 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 41 | Tủ điện kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 42 | Bảng điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | M |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 426 | M |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | M |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | M |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | M |
| 48 | Ống gen D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | M |
| 49 | Ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | M |
| 50 | Ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | M |
| 51 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Điều hòa treo tường 24000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | máy |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO KHU TIẾP NHẬN HỌC VIÊN VÀ KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6513 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,134 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,419 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2464 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1578 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,496 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3418 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3418 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9753 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9101 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,2428 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,9024 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 782,312 | M |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 334,9452 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,384 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,384 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,384 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5481 | tấn |
| 24 | Mũi sắt cao 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 25 | Tay nắm sắt tròn D30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Bản lề sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Bánh xe sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Ray dẫn hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3293 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4571 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0805 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0351 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0443 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0443 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M16x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4733 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4733 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | 100m2 |
| 18 | Úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | md |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,9165 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bảng điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 24 | Ống gen D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 25 | Ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 26 | Ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 27 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1086 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1086 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3275 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3275 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 717,876 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3355 | 100m2 |
| 7 | Úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,8 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng, Cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi