Gói thầu: XL1- Thi công phân xưởng nạp bình CMF
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | XL1- Thi công phân xưởng nạp bình CMF |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuê tài chính và tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 15:59:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,520,477,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- CÓ CHỨNG CHỈ CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH.- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHỨC DANH CHỈ HUY TRƯỞNG TỐI THIỀU 02 CÔNG TRÌNH ĐÃ THỰC HIỆN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT (GIÁM SÁT VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XD) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- CÓ CHỨNG CHỈ THAM GIA HUẤN LUYỆN ATLĐ & VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- CÓ CHỨNG CHỈ ATLĐ & VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-MÁY KHOAN CẮT BÊ TÔNG | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐỘ SÂU KHOAN CẮT > 200MM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-MÁY ĐÀO ĐẦT | |
| - Đặc điểm thiết bị | DUNG TÍCH ĐÀO |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-MÁY TRỘN BÊ TÔNG 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | MÁY TRỘN BÊ TÔNG CÓ DUNG TÍCH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN XƯỞNG NẠP VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20mm chiều sâu khoan 15 cm (đã bao gồm keo cấy thép) | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 44 | lỗ |
| 2 | Sản xuất Bu lông neo M16, L=450 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 44 | cái |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D25mm chiều sâu khoan 15 cm (đã bao gồm keo cấy thép) | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 48 | lỗ |
| 4 | Sản xuất Bu lông neo D20, L=350 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 48 | cái |
| 5 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D14mm chiều sâu khoan 15 cm (đã bao gồm keo cấy thép) | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 96 | lỗ |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D12mm chiều sâu khoan 10 cm (đã bao gồm keo cấy thép) | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 880 | lỗ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,6405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,0712 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,0438 | tấn |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 8,1 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 4,216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,4216 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,1929 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,3236 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 3,2832 | tấn |
| 16 | Gia công, sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 4,8308 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 3,2832 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 4,8308 | tấn |
| 19 | Gia công, sản xuất giằng mái thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1,4602 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1,4602 | tấn |
| 21 | Gia công, sản xuất xà gồ thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 4,2341 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 4,2341 | tấn |
| 23 | Sơn epoxy phủ bề mặt kim loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 767,8 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn nhựa composite dày 0.8mm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 7,9173 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt diềm mái bằng tôn mạ màu, dày 0.45mm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 75,32 | m |
| 26 | Lợp vách bằng tấm poly cacbonate, dày 3mm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1,4651 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt V30x3@1500, mạ kẽm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 99,1926 | kg |
| 28 | Cung cấp lắp đặt V50x5, mạ kẽm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 125,914 | kg |
| 29 | Rót Sika grout vào chân cột | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,0427 | m3 |
| 30 | Sản xuất Bu lông D24, L=70, M8.8 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 120 | cái |
| 31 | Sản xuất Bu lông D16, L=70, M8.8 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 56 | cái |
| 32 | Sản xuất Bu lông D16, L=40, M8.8 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 256 | cái |
| 33 | Sản xuất Bu lông D12, L=40, M4.6 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 960 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp dựng cáp D12, bọc nhựa | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 230 | m |
| 35 | Cung cấp lắp dựng tăng đơ D14 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 40 | bộ |
| 36 | Cung cấp lắp dựng ốc xiết cáp D14 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 80 | cái |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 14,176 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 177,2 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 88,6 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 88,6 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1,057 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cửa thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1,057 | tấn |
| 43 | Sơn epoxy phủ bề mặt kim loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 56,1784 | m2 |
| 44 | Bịt tôn cửa bằng dày 1mm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,0748 | 100m2 |
| 45 | SXLĐ Bạc đạn 6206 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 46 | Bánh sắt D30 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 8 | cái |
| B | KHU LỌC HƠI AXIT | |||
| 1 | Đào đất móng giằng bằng thủ công, rộng | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 3,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 2,292 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt nilon lót nền đổ bê tông | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 17,16 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, nền đường kính cốt thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,2837 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 5,928 | m3 |
| 7 | Cắt ron sâu 30mm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 3 | m |
| C | MƯƠNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền bê tông có cốt thép dày 200mm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 200,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 17,641 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tông | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 17,641 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10km | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1,7641 | 10m3 |
| 5 | Đào đất móng mương bằng thủ công, rộng | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 61,7435 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 61,7435 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 5,1744 | 10m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 8,8205 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, mương đường kính cốt thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,1175 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, mương đường kính cốt thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1,242 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, mương | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 2,7109 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 17,1073 | m3 |
| 13 | Xử lý chi tiết đấu nối mương với bể nước | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1 | gói |
| D | KHU XỬ LÝ AXIT (BỂ NƯỚC, THÁP GIẢI NHIỆT,..) | |||
| 1 | Đào đất móng giằng bằng thủ công, rộng | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 90,4605 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 9,0461 | 10m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 9,4725 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt waterbar | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 37,8 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt nilon lót nền đổ bê tông | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 89,741 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, nền đường kính cốt thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,708 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1,0588 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1,8082 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,0493 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng Bu lông neo M12, L=400 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 48 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,6064 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,9756 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,2972 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 30,5086 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 17,593 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,048 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống, mạ kẽm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,2075 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống, mạ kẽm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,2152 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép (bao gồm bulong) | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,2075 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (bao gồm bulong) | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,2152 | tấn |
| 21 | Gia công, sản xuất giằng mái thép ống, mạ kẽm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,1157 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,1157 | tấn |
| 23 | Gia công, sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,4337 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,4337 | tấn |
| 25 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 1,2602 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt diềm mái bằng tôn mạ màu, dày 0.45mm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 31,95 | m |
| 27 | Gia công lắp dựng nắp bể bằng thép tấm 6mm | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 0,2835 | tấn |
| 28 | Quét sika Lastic 632R chống thấm vách bể, 3 lớp | Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu | 82,4732 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- CÓ CHỨNG CHỈ CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH.- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHỨC DANH CHỈ HUY TRƯỞNG TỐI THIỀU 02 CÔNG TRÌNH ĐÃ THỰC HIỆN. | 5 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT (GIÁM SÁT VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XD) | 2 | - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- CÓ CHỨNG CHỈ THAM GIA HUẤN LUYỆN ATLĐ & VSMT. | 5 | 5 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG | 2 | - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- CÓ CHỨNG CHỈ ATLĐ & VSMT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | MÁY KHOAN CẮT BÊ TÔNG | ĐỘ SÂU KHOAN CẮT > 200MM | 1 |
| 2 | MÁY ĐÀO ĐẦT | DUNG TÍCH ĐÀO | 1 |
| 3 | MÁY TRỘN BÊ TÔNG 250L | MÁY TRỘN BÊ TÔNG CÓ DUNG TÍCH | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi