Gói thầu: XL1- Thi công phân xưởng nạp bình CMF

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301264-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Tên gói thầu XL1- Thi công phân xưởng nạp bình CMF
Số hiệu KHLCNT 20210216333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuê tài chính và tự bổ sung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 15:59:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,477,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- CÓ CHỨNG CHỈ CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH.- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHỨC DANH CHỈ HUY TRƯỞNG TỐI THIỀU 02 CÔNG TRÌNH ĐÃ THỰC HIỆN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT (GIÁM SÁT VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XD)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- CÓ CHỨNG CHỈ THAM GIA HUẤN LUYỆN ATLĐ & VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- CÓ CHỨNG CHỈ ATLĐ & VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-MÁY KHOAN CẮT BÊ TÔNG
- Đặc điểm thiết bị ĐỘ SÂU KHOAN CẮT > 200MM
- Số lượng tối thiểu 1
2-MÁY ĐÀO ĐẦT
- Đặc điểm thiết bị DUNG TÍCH ĐÀO
- Số lượng tối thiểu 1
3-MÁY TRỘN BÊ TÔNG 250L
- Đặc điểm thiết bị MÁY TRỘN BÊ TÔNG CÓ DUNG TÍCH
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN XƯỞNG NẠP VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20mm chiều sâu khoan 15 cm (đã bao gồm keo cấy thép)Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu44lỗ
2Sản xuất Bu lông neo M16, L=450Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu44cái
3Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D25mm chiều sâu khoan 15 cm (đã bao gồm keo cấy thép)Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu48lỗ
4Sản xuất Bu lông neo D20, L=350Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu48cái
5Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D14mm chiều sâu khoan 15 cm (đã bao gồm keo cấy thép)Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu96lỗ
6Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D12mm chiều sâu khoan 10 cm (đã bao gồm keo cấy thép)Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu880lỗ
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,6405m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,0712100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,0438tấn
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu8,1m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu4,216m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,4216100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,1929tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,3236tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu3,2832tấn
16Gia công, sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu4,8308tấn
17Lắp dựng cột thépTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu3,2832tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu4,8308tấn
19Gia công, sản xuất giằng mái thépTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1,4602tấn
20Lắp dựng giằng thépTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1,4602tấn
21Gia công, sản xuất xà gồ thépTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu4,2341tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu4,2341tấn
23Sơn epoxy phủ bề mặt kim loại 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu767,8m2
24Lợp mái bằng tôn nhựa composite dày 0.8mmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu7,9173100m2
25Cung cấp lắp đặt diềm mái bằng tôn mạ màu, dày 0.45mmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu75,32m
26Lợp vách bằng tấm poly cacbonate, dày 3mmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1,4651100m2
27Cung cấp lắp đặt V30x3@1500, mạ kẽmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu99,1926kg
28Cung cấp lắp đặt V50x5, mạ kẽmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu125,914kg
29Rót Sika grout vào chân cộtTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,0427m3
30Sản xuất Bu lông D24, L=70, M8.8Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu120cái
31Sản xuất Bu lông D16, L=70, M8.8Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu56cái
32Sản xuất Bu lông D16, L=40, M8.8Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu256cái
33Sản xuất Bu lông D12, L=40, M4.6Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu960cái
34Cung cấp lắp dựng cáp D12, bọc nhựaTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu230m
35Cung cấp lắp dựng tăng đơ D14Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu40bộ
36Cung cấp lắp dựng ốc xiết cáp D14Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu80cái
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu14,176m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu177,2m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu88,6m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu88,6m2
41Sản xuất cửa thépTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1,057tấn
42Lắp đặt cửa thépTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1,057tấn
43Sơn epoxy phủ bề mặt kim loại 1 nước lót, 2 nước phủTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu56,1784m2
44Bịt tôn cửa bằng dày 1mmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,0748100m2
45SXLĐ Bạc đạn 6206Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu8cái
46Bánh sắt D30Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu8cái
B KHU LỌC HƠI AXIT
1Đào đất móng giằng bằng thủ công, rộng Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu3,168m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu2,292m3
3Cung cấp lắp đặt nilon lót nền đổ bê tôngTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu17,16m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, nền đường kính cốt thép Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,2837tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,22100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu5,928m3
7Cắt ron sâu 30mmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu3m
C MƯƠNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Cắt nền bê tông có cốt thép dày 200mmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu200,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu17,641m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bê tôngTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu17,641m3
4Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10kmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1,764110m3
5Đào đất móng mương bằng thủ công, rộng Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu61,7435m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu61,7435m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu5,174410m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu8,8205m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, mương đường kính cốt thép Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,1175tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, mương đường kính cốt thép Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1,242tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, mươngTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu2,7109100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu17,1073m3
13Xử lý chi tiết đấu nối mương với bể nướcTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1gói
D KHU XỬ LÝ AXIT (BỂ NƯỚC, THÁP GIẢI NHIỆT,..)
1Đào đất móng giằng bằng thủ công, rộng Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu90,4605m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu9,046110m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu9,4725m3
4Cung cấp lắp đặt waterbarTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu37,8m
5Cung cấp lắp đặt nilon lót nền đổ bê tôngTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu89,741m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, nền đường kính cốt thép Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,708tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1,0588tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1,8082tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,0493tấn
10Sản xuất lắp dựng Bu lông neo M12, L=400Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu48cái
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,6064100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,9756100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,2972100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu30,5086m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu17,593m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,048m3
17Gia công cột bằng thép ống, mạ kẽmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,2075tấn
18Gia công hệ khung dàn bằng thép ống, mạ kẽmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,2152tấn
19Lắp dựng cột thép (bao gồm bulong)Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,2075tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (bao gồm bulong)Tuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,2152tấn
21Gia công, sản xuất giằng mái thép ống, mạ kẽmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,1157tấn
22Lắp dựng giằng thépTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,1157tấn
23Gia công, sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,4337tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,4337tấn
25Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu1,2602100m2
26Cung cấp lắp đặt diềm mái bằng tôn mạ màu, dày 0.45mmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu31,95m
27Gia công lắp dựng nắp bể bằng thép tấm 6mmTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu0,2835tấn
28Quét sika Lastic 632R chống thấm vách bể, 3 lớpTuân thủ theo Chỉ dẫn kỹ thuật nêu bản vẽ thiết được phê duyệt kế và yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của Hồ Sơ yêu cầu82,4732m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- CÓ CHỨNG CHỈ CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH.- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHỨC DANH CHỈ HUY TRƯỞNG TỐI THIỀU 02 CÔNG TRÌNH ĐÃ THỰC HIỆN.55
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT (GIÁM SÁT VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XD) 2 - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- CÓ CHỨNG CHỈ THAM GIA HUẤN LUYỆN ATLĐ & VSMT.55
3 CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG 2 - TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP (HOẶC TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG).- HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VỚI CÔNG TY CÒN HIỆU LỰC.- CÓ CHỨNG CHỈ ATLĐ & VSMT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 MÁY KHOAN CẮT BÊ TÔNG ĐỘ SÂU KHOAN CẮT > 200MM1
2 MÁY ĐÀO ĐẦT DUNG TÍCH ĐÀO 1
3 MÁY TRỘN BÊ TÔNG 250L MÁY TRỘN BÊ TÔNG CÓ DUNG TÍCH 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->