Gói thầu: Xây lắp công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học, khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301267-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Xây lắp công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học, khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210235732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:27:00 đến ngày 2021-03-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,552,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,247 100m³
2 Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,58 100m³
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,624 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 46,531
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,906 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,547 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,098 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,682 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,819 tấn
10 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 215,528
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,224 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính > 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,868 tấn
13 Ván khuôn cổ cột- cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,859 100m²
14 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,267
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,91
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 99,335
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,534
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,273 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,742 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,594 100m²
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,359
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,189 100m³
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,277 100m³
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, trong phạm vi ≤5km , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,277 100m³/km
25 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,277 100m³
26 Thuê cọc ván lasen III dài 6m, 60kg/m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 33.300 m
27 Thuê thép hình I24 trọng lượng 27.3kg/m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 60.846 kg
28 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,01 tấn
29 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,55 100m
30 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,55 100m
31 Tháo dỡ giằng thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,01 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,286 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,168 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,517 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,268 tấn
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,418 100m²
37 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông tự hành, mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,53
38 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤ 28m, máy bơm bê tông tự hành, mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,442
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,148 100m²
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,925 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,828 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,548 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,808 tấn
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,289 100m²
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,564 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 151,035
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,996 100m²
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,382 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,136 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,687 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,288 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,613
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,189 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,298 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,358 tấn
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,078 100m²
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,204
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,008 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,107 tấn
60 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,155 100m²
61 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,489
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,117 100m²
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,039 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,196 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,99
66 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,65 100m²
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,292 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,04 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,292 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,04 tấn
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,495
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,963
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,963
74 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 68,867
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 108,08 m
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,163
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 51,458
78 Sản xuất trụ đỡ tay vịn cầu t hang gỗ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 trụ
79 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,95 m
80 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,302 tấn
81 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,228
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,641 1m²
83 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,888
84 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,168 tấn
85 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,111 100m²
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,337
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 45 cấu kiện
88 Trát lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 63,585
89 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1 100m
90 Bê tông chèn bậc lên mái, trụ đỡ tấm chớp bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,322
91 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,056
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,542
93 Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,211
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 325,957
96 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,781 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,781 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 222,036 1m²
99 Bu lông M12, L = 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 680 cái
100 Bu lông M12, L = 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 220 cái
101 Vít sắt dài 65mm liên kết xà gồ với nẹp chống bão Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 730 cái
102 Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,935 100m²
103 Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 56,33 m
104 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 53,323
105 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 96,407
106 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22,364
107 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,459
108 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,982
109 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,806
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 395,803
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 524,296
112 Mua sản xuất lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 327,071 kg
113 Đầu bịt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 64 cái
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.231,24
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 190,292
116 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 881,118
117 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 275,254
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 202,397
119 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 51,172
120 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 218,26 m
121 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 155,527
122 Ốp đá chẻ kích thước 100x200 trang trí tường trương sảnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,28
123 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.347,05
124 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.532,68
125 Sản xuất cửa Pano kính + hoa sắt, gỗ nhóm III kính dán an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 112,864 m2
126 Sản xuất cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm III, kính dán an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 133,266 m2
127 Sản xuất cửa sổ chớp, gỗ nhóm III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 123,854 m2
128 Sản xuất khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 66,4 m
129 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 66,4 m
130 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,412
131 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 360,572
132 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,27 tấn
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 82,615 1m²
134 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 126,182
135 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 57 cái
136 Sản xuất cửa sổ mở khung nhựa lõi thép HP Window liền vách kính, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,24 m2
137 Saản xuất vách kính khung nhựa lõi thép HP Window, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,274 m2
138 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22,514
139 Sản xuất, lắp dựng khung inox gia cố vách kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 106,918 kg
140 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,04 100m²
141 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24,913
142 Lát nền, sàn gạch ceramic- tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 776,722
143 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,171 100m²
144 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,048 tấn
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,021 tấn
146 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,682
147 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 83,083
148 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,996
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 chống thấm khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,332
150 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, tiết diện ≤ 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 129,314
151 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 510,792
152 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 41,91
153 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,069 100m²
154 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,626
155 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,951
156 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,019 tấn
157 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,024 100m²
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,255
159 Láng granitô bậc lên xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 77,089
160 Láng granitô nền sàn, kẻ mạch chống trơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,549
161 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 156,94 m
162 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,768
163 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,023 100m²
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,369
165 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,016
166 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,355
167 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,421
168 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,781 m3
169 Mua cỏ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,125 m2
170 Trồng cỏ bồn cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,111 100m²
171 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 140 m
172 Dây thép mạ kẽm 4 ly treo dây trên cột, tường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 kg
173 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11 m
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30 m
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 205 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 221 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 404 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 820 m
179 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
180 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
181 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
182 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
183 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A (2 cực loại gài) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 cái
184 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A (2 cực loại gài) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cái
185 Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 400x600 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 hộp
186 Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 aptomat 2 cực loại gài Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9 hộp
187 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
188 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22 cái
189 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
190 Lắp đặt công tắc 2 hạt gồm 1 công tắc đơn + 1 công tắc xoay chiều Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
191 Lắp đặt điều tốc quạt gồm 2 điều tốc (triết áp) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9 cái
192 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 46 cái
193 Hạt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 64 cái
194 Hạt công tắc xoay chiều Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
195 Hạt điều tốc (triết áp) quạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 cái
196 Hạt ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 92 cái
197 Mặt viền 1.2.3 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 94 cái
198 Mặt viền aptomat + gông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
199 Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 94 cái
200 Lắp đặt đế aptomat âm tường loại gài (chống cháy) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
201 Lắp đặt bộ đèn Led tuýp lớp học có cần treo 2x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựa (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 63 bộ
202 Lắp đặt bộ đèn Led tuýp chiếu sáng bảng 1x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựa (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 bộ
203 Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1x(18ww-1,2m-220v) (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 bộ
204 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần tròn D225-18w-220v (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22 bộ
205 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m (Điện cơ HN hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 cái
206 Lắp đặt quạt treo tường (Điện cơ HN hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27 cái
207 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100 (Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17 hộp
208 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 205 m
209 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.445 m
210 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn, đường kính 50/65mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 125 m
211 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn, đường kính 30/40mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30 m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,05 100m
213 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 m
214 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 m
215 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cọc
216 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 80,4
217 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,226 100m³
218 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,124 100m³
219 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,377
220 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,039 100m³
221 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,099 100m³
222 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,099 100m³/km
223 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,015 100m²
224 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,626 100m
225 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,38
226 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,38
227 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,38
228 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,235 tấn
229 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,073 tấn
230 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,066 100m²
231 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,263
232 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,352
233 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,154 100m²
234 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,085 tấn
235 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,073 tấn
236 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,778
237 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,005 tấn
238 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,005 100m²
239 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,096
240 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cấu kiện
241 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,879
242 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 23,541
243 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,402
244 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,041
245 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,154 100m³
246 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,709
247 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,05 100m³
248 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,121 100m³
249 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,121 100m³/km
250 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,65 100m
251 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,224
252 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,224
253 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,224
254 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,065 100m²
255 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,22 tấn
256 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,077 tấn
257 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,024
258 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,407
259 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,027 100m²
260 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,024 tấn
261 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,303
262 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 33,234
263 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,167
264 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 25,55
265 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,047 100m²
266 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,114 tấn
267 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cấu kiện
268 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,5
269 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,03 100m
270 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
271 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,005 100m
272 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
273 Mua lắp đặt máy bơm nước 1Hp, 220v, Q=(2,4-16,8)m3/h, H=(20-10,5)m (Pentax CR100 1Hp hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
274 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 bể
275 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,1 100m
276 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
277 Van phao cơ D21 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
278 Van chặn HDPE D21 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
279 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,04 100m
280 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
281 Rọ bơm đồng D32 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
282 Zắc co D32 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
283 Van chặn PPR PN10 D32 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
284 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,72 100m
285 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 38 cái
286 Van chặn PPR PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cái
287 Zắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
288 Cút ren trong đồng nhựa PPR PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
289 Cút ren ngoài đồng nhựa PPR PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
290 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
291 Van phao cơ D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 bộ
292 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 72 m
293 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,72 100m
294 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,08 100m
295 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15 cái
296 Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
297 Van chặn PPR PN10 D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cái
298 Zắc co nhựa PPR PN10 D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 bộ
299 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,16 100m
300 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 cái
301 Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,16 100m
302 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
303 Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,32 100m
304 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 41 cái
305 Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
306 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,6 100m
307 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 55 cái
308 Côn, tê, cút..ren trong nhựa PPR PN10 D25/20 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 55 cái
309 Bịt ren ngoài nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 55 cái
310 Van chặn nhựa PPR PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
311 Đai ôm ống Inox D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26 cái
312 Lắp đặt chậu xí bệt C-108 VRN loại nhỏ (dùng cho vệ sinh học sinh) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 33 bộ
313 Vòi xịt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 33 bộ
314 Vòi gạt inox D20 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22 cái
315 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
316 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
317 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 33 cái
318 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,08 100m
319 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14 cái
320 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,24 100m
321 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22 cái
322 Y thăm D110 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
323 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,56 100m
324 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 176 cái
325 Y thăm D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
326 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8 100m
327 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 134 cái
328 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,16 100m
329 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
330 Ga thu nước Inox KT 150x150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 45 cái
331 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,64 100m
332 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 95 cái
333 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
334 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
335 Đai ôm ống Inox D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 74 cái
336 Đào đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,506
337 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,375 100m³
338 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 196 m
339 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 47 m
340 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cái
341 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cái
342 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cọc
343 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 39,2 m
B HẠNG MỤC: KHU BẾP NẤU
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,225 100m³
2 Đắp cát vàng hạt trung đệm cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,15 100m³
3 Đắp cát vàng hạt trung đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,128 100m³
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,162 100m²
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,364
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,064 100m²
7 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,073 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,862
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,015 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,144 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,097 100m²
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,842
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,982
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,869
15 Ván khuôn bê tông lót giằng móng băng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,012 100m²
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,253
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,186 100m²
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,067 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,278 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,017
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,092 100m³
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,225 100m³
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,225 100m³/km
24 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,225 100m³
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,027 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,232 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,22 100m²
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,304
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,731 100m²
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,327 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,96 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,082
33 Vận chuyển bê tông dầm lên cao bằng máy vận thăng 0,8 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,082 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,606
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,329
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,076 100m²
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,994 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,164
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,273 100m²
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,051 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,035 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,878
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,332 tấn
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,316 100m²
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,86
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,15 tấn
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 243 cái
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,023 100m²
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,361
50 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,348
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,261
52 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,741 m3
53 Mua cỏ m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,803 m2
54 Trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,058 100m²
55 Mua và trồng cây bụi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cây
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,014 100m²
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,714
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,52
59 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,505
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 35,805 m
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 161,949
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 184,402
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22,596
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,276
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 102,965
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,114
67 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,882
68 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,92 kg
69 Đầu bịt inox Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 cái
70 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 95,55
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,505
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 64,68 m
73 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 42,783
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,626
75 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 82,795
76 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,064
77 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,888
78 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 361,465
79 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 154,719
80 Sản xuất cửa Pano kính + hoa sắt, gỗ nhóm III kính dán an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,96 m2
81 Sản xuất cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm III, kính dán an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,326 m2
82 Sản xuất khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,48 m
83 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,48 m
84 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,27
85 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,015
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,294 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26,472 1m²
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,752
89 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 (sản phẩm dây dẫn của Trần Phú hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 54 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (dây dẫn của Trần Phú hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 (dây dẫn của Trần Phú hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 80 m
93 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A (2 cực loại gài) (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
94 Lắp đặt aptomat 1 pha 10A (2 cực loại gài) (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
95 Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 aptomat 2 cực loại gài (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 hộp
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
98 Lắp đặt điều tốc quạt gồm 2 điều tốc (triết áp) (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9 cái
100 Hạt công tắc đơn (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cái
101 Hạt điều tốc (triết áp) quạt (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
102 Hạt ổ cắm (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 cái
103 Mặt viền 1.2.3 hạt (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cái
104 Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cái
105 Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 2 x (18ww-1,2m-220v) bóng nhôm nhựa (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
106 Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1x(18ww-1,2m-220v) (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 bộ
107 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần tròn D225-18w-220v (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 bộ
108 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m (Điện cơ HN hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 155 m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,04 100m
111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,01 100m
113 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
114 Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,09 100m
116 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
117 Côn, tê, cút..ren trong nhựa PPR PN10 D25/20 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
118 Bịt ren ngoài nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
119 Vòi gạt inox D20 (Sản phẩm Inax Việt Nam hoặc sản phẩm loại tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,05 100m
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
122 Ga thu nước Inox KT 150x150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,32 100m
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 32 cái
125 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
126 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
127 Đai ôm ống inox D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24 cái
C HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG DẬU
1 Cắt sân bê tông trước khi phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,942 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,551
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 47,847
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,371 100m²
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,124
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,504
7 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 23 cấu kiện
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,641
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,688
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 182,004
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 45,524
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,364 100m²
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,307 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,958
15 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 191 cái
16 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
17 Mua cống D400-H30 đúc sẵn, L = 2,5m, tính cả công cắt ống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,5 m
18 Lắp đặt ống bê tông- đường kính 400mm (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 1 đoạn ống
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,182 100m³
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,312 100m³
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,312 100m³/km
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,016 100m³
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,016 100m³/km
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,17 100m³
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,922
26 Nilong lót nền Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.316,42 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 131,642
28 Cắt sân làm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 42,4 10m
29 Lát gạch terazo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.127,767
30 Cắt sân bê tông trước khi phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,18 10m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,264
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,013 100m³
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,013 100m³/km
34 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,695
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,565
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,031 100m³
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,031 100m³/km
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,127 100m²
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,646
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,889
41 Lát gạch P6, P7 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,77
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,261
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,093 100m³
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,093 100m³/km
45 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,246 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,246
47 Mua cây bóng mát đường kính 15-20cm, chiều cao từ 2,5-3m (tính trọn gói bao gồm mua, trồng, chăm sóc khi cây lên lá non) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9 cây
48 Cắt đáy rãnh trước khi phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,422 10m
49 Cắt tường trước khi phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,2 m
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,453
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,938
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 74,775
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,822 100m³
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,822 100m³/km
55 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,422
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,467 100m³
57 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,023 100m
58 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,405 m3
59 Đắp cát phủ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,405
60 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,334 100m²
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,384 100m²
62 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,156 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,987
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,969
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,787
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,041 100m²
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,125 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,714 tấn
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,133
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,198
71 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,128
72 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,693
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,286 tấn
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,399 100m²
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,347
76 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,286 100m³
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,395 100m³
78 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,395 100m³/km
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,733
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,112
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 403,338
82 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 403,338
D HẠNG MỤC: SAN LẤP, ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤3 cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,03 100m²
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,166 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,166 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,166 100m³/km
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,547 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,547 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,547 100m³/km
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,713 100m³
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào móng nhà lớp học) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,448 100m³
10 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào móng nhà lớp học) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,396 100m³
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,526 100m³
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,526 100m³
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,526 100m³/km
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,412 100m³
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,348 100m³
16 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,157 100m³
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,065 100m³
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,209 100m³
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,065 100m³
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,065 100m³/km
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,209 100m³
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,209 100m³/km
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,825
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,006 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,012 100m³
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,092 100m²
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,381
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,243
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,213
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,012 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,015 100m²
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,17
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,983
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,07 100m²
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,038 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,682
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,001 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,003 100m²
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,013
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,928
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,444
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24,58
22 Đắp nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,981
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,36
24 Sản xuất cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6 m2
25 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6
26 Bộ khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 49,952
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 90 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 m
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
33 Hạt ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
34 Hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
35 Mặt viền 1.2.3 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
36 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
37 Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1x(18ww-1,2m-220v) (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 m
39 Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện (Đầu bơm hãng Windy - Việt Nam, Động cơ hãng Windy - Trung Quốc hoặc tương đương) Model đầu bơm: KP(R)65-200/18.5; Lưu lượng: 54-132m3/h; cột áp: 49.5-38m; Công suất (đầu bơm): 18.5kW; Công suất (động cơ): 18.5kW Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
40 Cung cấp, lắp đặt máy bơm diesel (động cơ Trung Quốc hoặc tương đương) Model (đầu bơm): KPR65-200/18.5; Model (động cơ): QC380Q; Lưu lượng: 54-132m3/h; Cột áp: 49.5-38m; Công suất (đầu bơm): 18.5kW; Công suất (động cơ): 21kW Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
41 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy LK Hàn Quốc - Vỏ tủ Việt Nam hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
42 Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển bơm 3x16+1x10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15 m
43 Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 500L Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 Bình
44 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
45 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
46 Cung cấp, lắp đặt van chặn D15 kèm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
47 Cung cấp, lắp đặt rọ hút D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
48 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
49 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
50 Cung cấp, lắp đặt van chặn D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
51 Cung cấp, lắp đặt van chặn D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
52 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
53 Cung cấp, lắp đặt kép D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 cái
54 Cung cấp, lắp đặt cút D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 cái
55 Cung cấp, lắp đặt zoong D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
56 Cung cấp, lắp đặt zắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
57 Cung cấp, lắp đặt côn thu ren D50/25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
58 Cung cấp, lắp đặt côn thép đen D100/80 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
59 Cung cấp, lắp đặt bích thép D80 BS16 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
60 Cung cấp, lắp đặt bích thép đặc D65 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
61 Cung cấp, lắp đặt bích thép đặc D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
62 Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26 cái
63 Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết với mặt bích M14 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 45 kg
64 Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D80 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
65 Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26 cái
66 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 80 m
67 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 32 m
68 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,6mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 m
69 Cung cấp, lắp đặt cút thép D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15 cái
70 Cung cấp, lắp đặt cút thép D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
71 Cung cấp, lắp đặt cút thép D65 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
72 Cung cấp, lắp đặt tê thép D65 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
73 Cung cấp, lắp đặt côn hàn 65/50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
74 Cung cấp, lắp đặt tê thép D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
75 Cung cấp, lắp đặt tê thép D65/50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
76 Cung cấp, lắp đặt tê thép D100/65 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
77 Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
78 Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100/65 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
79 Cung cấp, lắp dựng hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600*180) có chân, mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 hộp
80 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 chuyên dụng dài 20m/cuộn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cuộn
81 Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
82 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D65 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
83 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren ngoài D65 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
84 Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*1300*180mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 tủ
85 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 chuyên dụng dài 20m/cuộn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cuộn
86 Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
87 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
88 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren ngoài D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
89 Cung cấp, lắp đặt kép ren D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
90 Cung cấp, lắp đặt van góc D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
91 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model: MFZL4 ABC Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 Bình
92 Cung cấp, lắp đặt bình khí Model: CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 Bình
93 Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 Bộ
94 Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
95 Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
96 Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
97 Chi phí gia công, lắp đặt giá đỡ bơm V50mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 HT
98 Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 HT
99 Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 HT
100 Que hàn điện 3,2mm-LB52 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 HT
101 Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 HT
102 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (vít, nở, nở sắt, lơ đồng, đá cắt, đá mài…) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 HT
103 Chi phí thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 HT
104 Cắt nền sân bê tông hiện có trước khi đào để không ảnh hưởng đến phần sân hiện có Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 210 m
105 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,8
106 Đào đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,8
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,378 100m³
108 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,378 100m³/km
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,168 100m³
110 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,168 100m³/km
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,378 100m³
112 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,4
113 Lớp nilong lót Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 84 m2
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,4
115 Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*500*180mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
116 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model: MFZL4 ABC Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bình
117 Cung cấp, lắp đặt bình khí Model: CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bình
118 Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
F HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ BỂ PCCC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,339
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,646
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,371
4 Tháo dỡ nắp bể Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cấu kiện
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,174 100m³
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,174 100m³/km
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,417 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,417 100m³
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,417 100m³/km
10 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,245 100m
11 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,919
12 Đắp nền móng công trình, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,919
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,919
14 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,493 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,175 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,113 100m²
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,252
18 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,133
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,305 100m²
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,168 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,172 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,763
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,003 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,002 100m²
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,048
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,36
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 49,759
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 36,618
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 28,105
31 Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả lại hệ thống ống cấp nước hiện có Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2828E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.565E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 03 tầng) có hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,558 tỷ VNĐ - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.558.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->