Gói thầu: Xây lắp công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học, khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301267-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học, khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:27:00 đến ngày 2021-03-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,552,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,247 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,58 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,624 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,531 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,906 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,547 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,098 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,682 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,819 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng > 250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 215,528 | m³ |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính > 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,868 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột- cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,859 | 100m² |
| 14 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,267 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,91 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 99,335 | m³ |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,534 | m³ |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,273 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,742 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,594 | 100m² |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,359 | m³ |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,189 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,277 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, trong phạm vi ≤5km , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,277 | 100m³/km |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,277 | 100m³ |
| 26 | Thuê cọc ván lasen III dài 6m, 60kg/m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33.300 | m |
| 27 | Thuê thép hình I24 trọng lượng 27.3kg/m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60.846 | kg |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,01 | tấn |
| 29 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,55 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,55 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,01 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,168 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,517 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,268 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,418 | 100m² |
| 37 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông tự hành, mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,53 | m³ |
| 38 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤ 28m, máy bơm bê tông tự hành, mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,442 | m³ |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,148 | 100m² |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,925 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,828 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,548 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,808 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,289 | 100m² |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,564 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 151,035 | m³ |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,996 | 100m² |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,382 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,687 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,288 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,613 | m³ |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,189 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,298 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,358 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,078 | 100m² |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,204 | m³ |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,155 | 100m² |
| 61 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,489 | m³ |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,117 | 100m² |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,99 | m³ |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,65 | 100m² |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,495 | m³ |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,963 | m³ |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,963 | m³ |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,867 | m² |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108,08 | m |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,163 | m² |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,458 | m² |
| 78 | Sản xuất trụ đỡ tay vịn cầu t hang gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trụ |
| 79 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,95 | m |
| 80 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,228 | m² |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,641 | 1m² |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,888 | m² |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,111 | 100m² |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,337 | m³ |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cấu kiện |
| 88 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,585 | m² |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 90 | Bê tông chèn bậc lên mái, trụ đỡ tấm chớp bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,322 | m³ |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,056 | m³ |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,542 | m² |
| 93 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,211 | m³ |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 325,957 | m² |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,781 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,781 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 222,036 | 1m² |
| 99 | Bu lông M12, L = 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 680 | cái |
| 100 | Bu lông M12, L = 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 220 | cái |
| 101 | Vít sắt dài 65mm liên kết xà gồ với nẹp chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 730 | cái |
| 102 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,935 | 100m² |
| 103 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,33 | m |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,323 | m³ |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,407 | m³ |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,364 | m³ |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,459 | m³ |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,982 | m³ |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,806 | m³ |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 395,803 | m² |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 524,296 | m² |
| 112 | Mua sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 327,071 | kg |
| 113 | Đầu bịt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.231,24 | m² |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 190,292 | m² |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 881,118 | m² |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 275,254 | m² |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 202,397 | m² |
| 119 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,172 | m² |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 218,26 | m |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 155,527 | m² |
| 122 | Ốp đá chẻ kích thước 100x200 trang trí tường trương sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,28 | m² |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.347,05 | m² |
| 124 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.532,68 | m² |
| 125 | Sản xuất cửa Pano kính + hoa sắt, gỗ nhóm III kính dán an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112,864 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm III, kính dán an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 133,266 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa sổ chớp, gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 123,854 | m2 |
| 128 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,4 | m |
| 129 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,4 | m |
| 130 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,412 | m² |
| 131 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 360,572 | m² |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,27 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,615 | 1m² |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 126,182 | m² |
| 135 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57 | cái |
| 136 | Sản xuất cửa sổ mở khung nhựa lõi thép HP Window liền vách kính, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,24 | m2 |
| 137 | Saản xuất vách kính khung nhựa lõi thép HP Window, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,274 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,514 | m² |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng khung inox gia cố vách kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,918 | kg |
| 140 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | 100m² |
| 141 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,913 | m³ |
| 142 | Lát nền, sàn gạch ceramic- tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 776,722 | m² |
| 143 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,171 | 100m² |
| 144 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 146 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,682 | m³ |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,083 | m² |
| 148 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,996 | m³ |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 chống thấm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,332 | m³ |
| 150 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, tiết diện ≤ 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 129,314 | m² |
| 151 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 510,792 | m² |
| 152 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,91 | m² |
| 153 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,069 | 100m² |
| 154 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,626 | m³ |
| 155 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,951 | m³ |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 157 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m² |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,255 | m³ |
| 159 | Láng granitô bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,089 | m² |
| 160 | Láng granitô nền sàn, kẻ mạch chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,549 | m² |
| 161 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 156,94 | m |
| 162 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,768 | m³ |
| 163 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,023 | 100m² |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,369 | m³ |
| 165 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,016 | m³ |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,355 | m³ |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,421 | m² |
| 168 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,781 | m3 |
| 169 | Mua cỏ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,125 | m2 |
| 170 | Trồng cỏ bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,111 | 100m² |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140 | m |
| 172 | Dây thép mạ kẽm 4 ly treo dây trên cột, tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | kg |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 205 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 221 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 404 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 820 | m |
| 179 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A (2 cực loại gài) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A (2 cực loại gài) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 185 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 400x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 186 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 aptomat 2 cực loại gài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | hộp |
| 187 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 2 hạt gồm 1 công tắc đơn + 1 công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt điều tốc quạt gồm 2 điều tốc (triết áp) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | cái |
| 193 | Hạt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 194 | Hạt công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 195 | Hạt điều tốc (triết áp) quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 196 | Hạt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 92 | cái |
| 197 | Mặt viền 1.2.3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94 | cái |
| 198 | Mặt viền aptomat + gông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94 | cái |
| 200 | Lắp đặt đế aptomat âm tường loại gài (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp lớp học có cần treo 2x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựa (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp chiếu sáng bảng 1x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựa (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 203 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1x(18ww-1,2m-220v) (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần tròn D225-18w-220v (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | bộ |
| 205 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m (Điện cơ HN hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt quạt treo tường (Điện cơ HN hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100 (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | hộp |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 205 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.445 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn, đường kính 50/65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 125 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn, đường kính 30/40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 214 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 215 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cọc |
| 216 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,4 | m³ |
| 217 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,226 | 100m³ |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,124 | 100m³ |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,377 | m³ |
| 220 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,039 | 100m³ |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,099 | 100m³ |
| 222 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,099 | 100m³/km |
| 223 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,015 | 100m² |
| 224 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,626 | 100m |
| 225 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,38 | m³ |
| 226 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,38 | m³ |
| 227 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,38 | m³ |
| 228 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 230 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | 100m² |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,263 | m³ |
| 232 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,352 | m³ |
| 233 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,154 | 100m² |
| 234 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 235 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,778 | m³ |
| 237 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 238 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,005 | 100m² |
| 239 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,096 | m³ |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 241 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,879 | m² |
| 242 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,541 | m² |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,402 | m² |
| 244 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,041 | m² |
| 245 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,154 | 100m³ |
| 246 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,709 | m³ |
| 247 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m³ |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,121 | 100m³ |
| 249 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,121 | 100m³/km |
| 250 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,65 | 100m |
| 251 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,224 | m³ |
| 252 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,224 | m³ |
| 253 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,224 | m³ |
| 254 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m² |
| 255 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,024 | m³ |
| 258 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,407 | m³ |
| 259 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,027 | 100m² |
| 260 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 261 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,303 | m³ |
| 262 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,234 | m² |
| 263 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,167 | m² |
| 264 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,55 | m² |
| 265 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,047 | 100m² |
| 266 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 267 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 268 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,5 | m² |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 273 | Mua lắp đặt máy bơm nước 1Hp, 220v, Q=(2,4-16,8)m3/h, H=(20-10,5)m (Pentax CR100 1Hp hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 274 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bể |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 276 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 277 | Van phao cơ D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 278 | Van chặn HDPE D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 280 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 281 | Rọ bơm đồng D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 282 | Zắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 283 | Van chặn PPR PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 285 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | cái |
| 286 | Van chặn PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 287 | Zắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 288 | Cút ren trong đồng nhựa PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 289 | Cút ren ngoài đồng nhựa PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 290 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 291 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 292 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 295 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 296 | Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 297 | Van chặn PPR PN10 D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 298 | Zắc co nhựa PPR PN10 D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 300 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 302 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 304 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41 | cái |
| 305 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 307 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55 | cái |
| 308 | Côn, tê, cút..ren trong nhựa PPR PN10 D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55 | cái |
| 309 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55 | cái |
| 310 | Van chặn nhựa PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 311 | Đai ôm ống Inox D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 312 | Lắp đặt chậu xí bệt C-108 VRN loại nhỏ (dùng cho vệ sinh học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | bộ |
| 313 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | bộ |
| 314 | Vòi gạt inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 315 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 317 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cái |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 319 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 321 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 322 | Y thăm D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 324 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 176 | cái |
| 325 | Y thăm D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 327 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134 | cái |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 329 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 330 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cái |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,64 | 100m |
| 332 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95 | cái |
| 333 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 334 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 335 | Đai ôm ống Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74 | cái |
| 336 | Đào đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,506 | m³ |
| 337 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,375 | 100m³ |
| 338 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 196 | m |
| 339 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | m |
| 340 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 341 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 342 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cọc |
| 343 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,2 | m |
| B | HẠNG MỤC: KHU BẾP NẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,225 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát vàng hạt trung đệm cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,15 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,128 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,162 | 100m² |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,364 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,064 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,862 | m³ |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,097 | 100m² |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,842 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,982 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,869 | m³ |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng băng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,012 | 100m² |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,253 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,186 | 100m² |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,017 | m³ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,092 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,225 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,225 | 100m³/km |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,225 | 100m³ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | 100m² |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,304 | m³ |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,731 | 100m² |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,327 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,082 | m³ |
| 33 | Vận chuyển bê tông dầm lên cao bằng máy vận thăng 0,8 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,082 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,606 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,329 | m³ |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,076 | 100m² |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,994 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,164 | m³ |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,273 | 100m² |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,878 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,332 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,316 | 100m² |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,86 | m³ |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,15 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 243 | cái |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,023 | 100m² |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,361 | m³ |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,348 | m³ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,261 | m³ |
| 52 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,741 | m3 |
| 53 | Mua cỏ m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,803 | m2 |
| 54 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,058 | 100m² |
| 55 | Mua và trồng cây bụi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cây |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,014 | 100m² |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,714 | m³ |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,52 | m³ |
| 59 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,505 | m² |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,805 | m |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 161,949 | m² |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 184,402 | m² |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,596 | m² |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,276 | m² |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,965 | m² |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,114 | m² |
| 67 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,882 | m² |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,92 | kg |
| 69 | Đầu bịt inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,55 | m² |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,505 | m² |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,68 | m |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,783 | m² |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,626 | m³ |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,795 | m² |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,064 | m² |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,888 | m² |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 361,465 | m² |
| 79 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 154,719 | m² |
| 80 | Sản xuất cửa Pano kính + hoa sắt, gỗ nhóm III kính dán an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm III, kính dán an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,326 | m2 |
| 82 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,48 | m |
| 83 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,48 | m |
| 84 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,27 | m² |
| 85 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,015 | m² |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,294 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,472 | 1m² |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,752 | m² |
| 89 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 (sản phẩm dây dẫn của Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (dây dẫn của Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 (dây dẫn của Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A (2 cực loại gài) (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A (2 cực loại gài) (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 aptomat 2 cực loại gài (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt điều tốc quạt gồm 2 điều tốc (triết áp) (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 100 | Hạt công tắc đơn (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 101 | Hạt điều tốc (triết áp) quạt (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Hạt ổ cắm (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 103 | Mặt viền 1.2.3 hạt (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) (sản phẩm của Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 2 x (18ww-1,2m-220v) bóng nhôm nhựa (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1x(18ww-1,2m-220v) (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần tròn D225-18w-220v (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m (Điện cơ HN hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 155 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 114 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Côn, tê, cút..ren trong nhựa PPR PN10 D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Vòi gạt inox D20 (Sản phẩm Inax Việt Nam hoặc sản phẩm loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 122 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 126 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 127 | Đai ôm ống inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Cắt sân bê tông trước khi phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,942 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,551 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,847 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,371 | 100m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,124 | m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,504 | m³ |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cấu kiện |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,641 | m³ |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,688 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 182,004 | m² |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,524 | m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,364 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,307 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,958 | m³ |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 191 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Mua cống D400-H30 đúc sẵn, L = 2,5m, tính cả công cắt ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông- đường kính 400mm (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,182 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,312 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,312 | 100m³/km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,016 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,016 | 100m³/km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,17 | 100m³ |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,922 | m³ |
| 26 | Nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.316,42 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 131,642 | m³ |
| 28 | Cắt sân làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,4 | 10m |
| 29 | Lát gạch terazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.127,767 | m² |
| 30 | Cắt sân bê tông trước khi phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,18 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,264 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,013 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,013 | 100m³/km |
| 34 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,695 | m³ |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,565 | m³ |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,031 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,031 | 100m³/km |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,127 | 100m² |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,646 | m³ |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,889 | m³ |
| 41 | Lát gạch P6, P7 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,77 | m² |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,261 | m³ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,093 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,093 | 100m³/km |
| 45 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,246 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,246 | m³ |
| 47 | Mua cây bóng mát đường kính 15-20cm, chiều cao từ 2,5-3m (tính trọn gói bao gồm mua, trồng, chăm sóc khi cây lên lá non) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cây |
| 48 | Cắt đáy rãnh trước khi phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,422 | 10m |
| 49 | Cắt tường trước khi phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,2 | m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,453 | m³ |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,938 | m³ |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74,775 | m³ |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,822 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,822 | 100m³/km |
| 55 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,422 | m³ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,467 | 100m³ |
| 57 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,023 | 100m |
| 58 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,405 | m3 |
| 59 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,405 | m³ |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,334 | 100m² |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,384 | 100m² |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,987 | m³ |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,969 | m³ |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,787 | m³ |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,041 | 100m² |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,714 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,133 | m³ |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,198 | m³ |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,128 | m³ |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,693 | m³ |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,399 | 100m² |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,347 | m³ |
| 76 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,286 | 100m³ |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,395 | 100m³ |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,395 | 100m³/km |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,733 | m³ |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,112 | m³ |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 403,338 | m² |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 403,338 | m² |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP, ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤3 cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,03 | 100m² |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,166 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,166 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,166 | 100m³/km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,547 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,547 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,547 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,713 | 100m³ |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào móng nhà lớp học) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,448 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào móng nhà lớp học) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,396 | 100m³ |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,526 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,526 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,526 | 100m³/km |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,412 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,348 | 100m³ |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,157 | 100m³ |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m³ |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,209 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m³/km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,209 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,209 | 100m³/km |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,825 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,006 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,012 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,092 | 100m² |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,381 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,243 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,213 | m³ |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,015 | 100m² |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,17 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,983 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,682 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,003 | 100m² |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,013 | m³ |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,928 | m² |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,444 | m² |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,58 | m² |
| 22 | Đắp nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,981 | m³ |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | m³ |
| 24 | Sản xuất cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | m² |
| 26 | Bộ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,952 | m² |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Hạt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Mặt viền 1.2.3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1x(18ww-1,2m-220v) (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện (Đầu bơm hãng Windy - Việt Nam, Động cơ hãng Windy - Trung Quốc hoặc tương đương) Model đầu bơm: KP(R)65-200/18.5; Lưu lượng: 54-132m3/h; cột áp: 49.5-38m; Công suất (đầu bơm): 18.5kW; Công suất (động cơ): 18.5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm diesel (động cơ Trung Quốc hoặc tương đương) Model (đầu bơm): KPR65-200/18.5; Model (động cơ): QC380Q; Lưu lượng: 54-132m3/h; Cột áp: 49.5-38m; Công suất (đầu bơm): 18.5kW; Công suất (động cơ): 21kW | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy LK Hàn Quốc - Vỏ tủ Việt Nam hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển bơm 3x16+1x10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 500L | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bình |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D15 kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt kép D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cút D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt zoong D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt zắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt côn thu ren D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt côn thép đen D100/80 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bích thép D80 BS16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đặc D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đặc D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết với mặt bích M14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | kg |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D80 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | m |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt tê thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt côn hàn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tê thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt tê thép D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600*180) có chân, mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 chuyên dụng dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cuộn |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren ngoài D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*1300*180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | tủ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 chuyên dụng dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cuộn |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt kép ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model: MFZL4 ABC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | Bình |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt bình khí Model: CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | Bình |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | Bộ |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Chi phí gia công, lắp đặt giá đỡ bơm V50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | HT |
| 98 | Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | HT |
| 99 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | HT |
| 100 | Que hàn điện 3,2mm-LB52 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | HT |
| 101 | Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | HT |
| 102 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (vít, nở, nở sắt, lơ đồng, đá cắt, đá mài…) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | HT |
| 103 | Chi phí thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | HT |
| 104 | Cắt nền sân bê tông hiện có trước khi đào để không ảnh hưởng đến phần sân hiện có | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 210 | m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,8 | m³ |
| 106 | Đào đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,8 | m³ |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,378 | 100m³ |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,378 | 100m³/km |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,168 | 100m³ |
| 110 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,168 | 100m³/km |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,378 | 100m³ |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4 | m³ |
| 113 | Lớp nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4 | m³ |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*500*180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model: MFZL4 ABC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bình |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt bình khí Model: CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bình |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ BỂ PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,339 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,646 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,371 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,174 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,174 | 100m³/km |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,417 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,417 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,417 | 100m³/km |
| 10 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,245 | 100m |
| 11 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,919 | m³ |
| 12 | Đắp nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,919 | m³ |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,919 | m³ |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,493 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,113 | 100m² |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,252 | m³ |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,133 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,305 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,763 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,002 | 100m² |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | m³ |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,36 | m² |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,759 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,618 | m² |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,105 | m² |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả lại hệ thống ống cấp nước hiện có | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2828E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.565E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 03 tầng) có hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,558 tỷ VNĐ - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.558.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi