Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:18:00 đến ngày 2021-03-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,737,049,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 76,511 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 5,155 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 4,569 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 9,85 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,214 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 2,304 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo chương V | 8,085 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V | 70 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 1,179 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,124 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất nâng nền công trình | Theo chương V | 116,666 | m3 |
| 14 | Cung cấp lớp nilông (LDPE) chống mất nước khi thi công bê tông nền công trình | Theo chương V | 476,25 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,942 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 13,923 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 13,728 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,418 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 47,563 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 33,258 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường (tam cấp) | Theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 8,584 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 1,709 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 9,871 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,066 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 12,583 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 1,226 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 11,908 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,649 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,149 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,3 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,943 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 5,684 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,236 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,287 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 5,976 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,077 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,549 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,159 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 5,473 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 1,842 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 2,31 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 4,719 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 33,609 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 51,381 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 22,907 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 4,901 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 | Theo chương V | 22,79 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400 | Theo chương V | 62,72 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch gốm 50x200 | Theo chương V | 4,86 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 994,167 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 215,764 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 279,423 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Đáy seno, ô văng) | Theo chương V | 145,648 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (sê nô, ô văng) | Theo chương V | 102,28 | m2 |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa ( trần tôn lạnh sóng đũa 2,2 dem) | Theo chương V | 355,96 | m2 |
| 59 | CCLĐ chỉ nhựa viền góc trần | Theo chương V | 300 | md |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp (Granite màu xám) | Theo chương V | 21,071 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 346,57 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 19,31 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 946,015 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 425,071 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 215,764 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.155,322 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 323,9 | m |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,145 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 1,021 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo chương V | 1,978 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,145 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 1,021 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo chương V | 1,978 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,073 | m2 |
| 75 | Cung cấp bu lông (M16, 8.8) | Theo chương V | 48 | cái |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông dày 0,45mm) | Theo chương V | 6,362 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung sắt+ hoa sắt (không kính) | Theo chương V | 55,278 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung sắt+ hoa sắt (không kính) | Theo chương V | 60,94 | m2 |
| 79 | CCLĐ kính dày 5mm cho cửa đi và cửa sổ | Theo chương V | 79,86 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, hệ 55 dày 2mm kính 5mm | Theo chương V | 2,701 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ 5mm | Theo chương V | 8,57 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 116,218 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 127,489 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa | Theo chương V | 23 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Chữ Inox hộp cao 300 dày 30mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt huy hiệu bằng thạch cao sơn giả đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp thang inox 304 D40,D30 1,4mm lên mái | Theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 3,911 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 6,971 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn Led tuýt đơn 1x20W-1.2m, Máng siêu mỏng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Led tuýt đôi 2x20W-1.2m, Máng siêu mỏng | Theo chương V | 39 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường+ cầu chì | Theo chương V | 39 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo chương V | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt Ổ cắm Box, data, tel | Theo chương V | 3 | bảng |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P - C/63A - 10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6KA | Theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Theo chương V | 55 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp Box âm 100x50mm | Theo chương V | 65 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V | 20 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện âm EPC-12PL | Theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | CCLĐ Switch Router Wirless | Theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt dây đồng CV 1,5mm2 | Theo chương V | 1.500 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đồng CV 2,5mm2 | Theo chương V | 1.100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đồng CV 4,0mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đồng CV 6,0mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn pvc D20 | Theo chương V | 600 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn pvc D25 | Theo chương V | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cable Tel 2(2x0.75mm2) | Theo chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn Cable UTP CAT 5 | Theo chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đế | Theo chương V | 1 | bể |
| 118 | CCLĐ phao cơ D34 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo chương V | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt te PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt co thu PVC D27/21 | Theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thu PVC D34/27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê thu PVC D34/21 | Theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê thu PVC D27/21 | Theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt co răng trong PVC D21 | Theo chương V | 13 | cái |
| 131 | CCLĐ dây cấp nước Inox 60cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D42 | Theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt co lơi PVC D42 | Theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt co lơi PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt co giảm PVC D60/42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê cong PVC D90/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê cong PVC D90/60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê cong PVC D114/114 | Theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y giảm PVC D90/60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y giảm PVC D114/60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu sàn D105 | Theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt+ Van đồng D21 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt tê PVC D60 bảo vệ ống hơi | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu treo+cấp tiểu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,81 | m3 |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,022 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,462 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 0,086 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,053 | tấn |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 172 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 4,623 | m3 |
| 173 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V | 28,792 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,824 | m2 |
| 175 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 176 | Cung cấp thi công tầng lọc than củi | Theo chương V | 0,185 | m3 |
| 177 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo cháy khói) | Theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 178 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 179 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 180 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 181 | Lắp đặt trở kháng cuối kênh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Trung tâm báo cháy 4 Zone) | Theo chương V | 1 | trung tâm |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây báo cháy 2x1mm2) | Theo chương V | 150 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 150 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Dây tín hiệu cấp nguồn chuông báo cháy 2x1,5mm2) | Theo chương V | 150 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 150 | m |
| 187 | Cung cấp Tủ điều kiển báo cháy trung tâm 4 zone | Theo chương V | 1 | bộ |
| B | VỌNG GÁC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 8,108 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,448 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 1,064 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo chương V | 0,908 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V | 8 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,266 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,409 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,119 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,212 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,048 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,212 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,207 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,044 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 30 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,144 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại (Thang sắt vọng gác) | Theo chương V | 0,144 | tấn |
| 32 | Cung cấp lan can Inox vọng gác | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt (lan can Inox vọng gác) | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 0,912 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,2 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,824 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,848 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 4,84 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 47,272 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 47,272 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm (xà gồ 40*80*1,8) | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm) | Theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,002 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V | 193,931 | 100m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 273,975 | m3 |
| 4 | Cung cấp ống uPVC D60 thoát nước thân kè đá | Theo chương V | 108,99 | m |
| 5 | Cung cấp túi đá 400x400mm +đế bịt dạng lưới D60 | Theo chương V | 155,7 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 13,793 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 10,926 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 9,747 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT thân kè) | Theo chương V | 12,456 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK BT thân kè) | Theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,722 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 12,445 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,281 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,506 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,943 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,196 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,575 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,244 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,571 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,272 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,431 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 22,281 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 12,383 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 1,11 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 575,968 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 78,956 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 188,675 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 575,968 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 267,631 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 843,599 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29 | m |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V | 97,56 | m2 |
| 37 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V | 21,68 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt (hàng rào song sắt) | Theo chương V | 97,56 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 21,68 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 119,24 | m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại (cột bảng hiệu) | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung dàn (bảng hiệu cổng) | Theo chương V | 0,248 | tấn |
| 44 | CCLĐ chỉ đồng L-50x50 nẹp cạnh bảng hiệu cổng | Theo chương V | 30,8 | md |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,248 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,908 | m2 |
| 47 | Cung cấp Chử Inox màu đồng cao 350 dày 30 (Chốt Dân Quân) | Theo chương V | 1 | bộ |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo chương V | 21,177 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 2,118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 2,118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 8,472 | 100m3/km |
| 5 | Cung cấp đất nền san lấp | Theo chương V | 5.817,018 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 46,388 | 100m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 2,253 | 100m3 |
| 2 | CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm | Theo chương V | 1.502 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 150,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 10 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 1 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,097 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,203 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,107 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 0,402 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp ( gạch Granite màu xám) | Theo chương V | 2,976 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình (khung Inox 304 hộp giữ cờ) | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại ( khung Inox hộp giữ cờ) | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | CCLD cột treo cờ bằng Inox D114 cao 7.5m | Theo chương V | 1 | bộ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D34 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa HDPE D34 | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt co STK D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren trong uPVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ đồng hô đo lưu lượng D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 2,024 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót hố van đồng hồ) | Theo chương V | 0,154 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 0,517 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,176 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp hố van) | Theo chương V | 0,076 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, PP dán keo | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V | 10 | mối nối |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 3,686 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 17,926 | m3 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,66 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,022 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,135 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 50 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 80 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Dây PE. 16mm2) | Theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x50mm2 (Dây Cu/XLPE/PVC-50 mm2) | Theo chương V | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x35mm2 (Dây CV.35mm2) | Theo chương V | 39 | m |
| 12 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H | Theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 ( Dây dẫn CV 1.5mm2) | Theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| H | VƯỜN TRỒNG RAU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 11,012 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 5,506 | m3 |
| 3 | Cung cấp ni lông lót dày 0.2mm | Theo chương V | 33,68 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V | 5,506 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,675 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp đất hữu cơ trồng rau | Theo chương V | 46,6 | m3 |
| I | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Cung cấp đất trồng cỏ | Theo chương V | 8,824 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 44,12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục chính tương tự gói thầu (Nhà làm việc, vọng gác bảo vệ, cổng, tường rào, cột cờ, sân đường nội bộ, cấp thoát nước, điện). *Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng. *Các tài liệu đính kèm để chứng minh: - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Trường hợp chưa nghiệm thu hoàn thành thì phải có tài liệu xác nhận giá trị khối lượng công việc của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình (Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.040.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi