Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301320-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210301292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:18:00 đến ngày 2021-03-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,737,049,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 76,511 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V 5,155 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V 4,569 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V 9,85 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V 0,214 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V 2,304 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Theo chương V 8,085 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo chương V 70 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 1,179 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,185 100m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V 0,047 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,124 100m3
13 Cung cấp đất nâng nền công trình Theo chương V 116,666 m3
14 Cung cấp lớp nilông (LDPE) chống mất nước khi thi công bê tông nền công trình Theo chương V 476,25 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 5,942 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 13,923 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,695 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 13,728 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 1,418 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 47,563 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V 0,172 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 33,258 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường (tam cấp) Theo chương V 0,092 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 8,584 m3
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 1,709 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 9,871 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 1,066 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 12,583 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V 1,226 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 11,908 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,649 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,149 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,3 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,943 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 5,684 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,236 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 1,287 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 5,976 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 1,077 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,549 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V 0,159 tấn
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 5,473 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V 1,842 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V 2,31 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V 4,719 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 33,609 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 51,381 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 22,907 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V 4,901 m3
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 Theo chương V 22,79 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400 Theo chương V 62,72 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch gốm 50x200 Theo chương V 4,86 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 994,167 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 215,764 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 279,423 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 (Đáy seno, ô văng) Theo chương V 145,648 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (sê nô, ô văng) Theo chương V 102,28 m2
58 Thi công trần bằng tấm nhựa ( trần tôn lạnh sóng đũa 2,2 dem) Theo chương V 355,96 m2
59 CCLĐ chỉ nhựa viền góc trần Theo chương V 300 md
60 Lát đá bậc tam cấp (Granite màu xám) Theo chương V 21,071 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 346,57 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 19,31 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 946,015 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 425,071 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 215,764 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.155,322 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 323,9 m
68 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,145 tấn
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 1,021 tấn
70 Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) Theo chương V 1,978 tấn
71 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,145 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 1,021 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) Theo chương V 1,978 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 19,073 m2
75 Cung cấp bu lông (M16, 8.8) Theo chương V 48 cái
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông dày 0,45mm) Theo chương V 6,362 100m2
77 Cung cấp cửa đi khung sắt+ hoa sắt (không kính) Theo chương V 55,278 m2
78 Cung cấp cửa sổ khung sắt+ hoa sắt (không kính) Theo chương V 60,94 m2
79 CCLĐ kính dày 5mm cho cửa đi và cửa sổ Theo chương V 79,86 m2
80 Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám, hệ 55 dày 2mm kính 5mm Theo chương V 2,701 m2
81 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ 5mm Theo chương V 8,57 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 116,218 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 127,489 m2
84 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa Theo chương V 23 bộ
85 Cung cấp, lắp đặt Chữ Inox hộp cao 300 dày 30mm Theo chương V 1 bộ
86 Cung cấp, lắp đặt huy hiệu bằng thạch cao sơn giả đồng Theo chương V 1 bộ
87 Cung cấp thang inox 304 D40,D30 1,4mm lên mái Theo chương V 1 bộ
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V 3,911 100m2
89 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 6,971 100m2
90 Lắp đặt đèn Led tuýt đơn 1x20W-1.2m, Máng siêu mỏng Theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt đèn Led tuýt đôi 2x20W-1.2m, Máng siêu mỏng Theo chương V 39 bộ
92 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường+ cầu chì Theo chương V 39 cái
93 Lắp đặt quạt treo tường 55W Theo chương V 24 cái
94 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chương V 0,4 5 đèn
95 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo chương V 0,4 5 đèn
96 Lắp đặt Ổ cắm Box, data, tel Theo chương V 3 bảng
97 Lắp đặt MCB 2P - C/63A - 10KA Theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6KA Theo chương V 18 cái
99 Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA Theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A Theo chương V 55 cái
101 Lắp đặt hộp Box âm 100x50mm Theo chương V 65 hộp
102 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V 20 hộp
103 Lắp đặt tủ điện âm EPC-12PL Theo chương V 1 hộp
104 CCLĐ Switch Router Wirless Theo chương V 1 bộ
105 Lắp đặt dây đồng CV 1,5mm2 Theo chương V 1.500 m
106 Lắp đặt dây đồng CV 2,5mm2 Theo chương V 1.100 m
107 Lắp đặt dây đồng CV 4,0mm2 Theo chương V 300 m
108 Lắp đặt dây đồng CV 6,0mm2 Theo chương V 100 m
109 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn pvc D20 Theo chương V 600 m
110 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn pvc D25 Theo chương V 400 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cable Tel 2(2x0.75mm2) Theo chương V 100 m
112 Lắp đặt dây dẫn Cable UTP CAT 5 Theo chương V 100 m
113 Lắp đặt Lavabo Theo chương V 3 bộ
114 Lắp đặt gương soi Theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V 3 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đế Theo chương V 1 bể
118 CCLĐ phao cơ D34 Theo chương V 1 bộ
119 Lắp đặt ống PVC D34 Theo chương V 0,18 100m
120 Lắp đặt ống PVC D27 Theo chương V 0,24 100m
121 Lắp đặt ống PVC D21 Theo chương V 0,13 100m
122 Lắp đặt co PVC D34 Theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt co PVC D27 Theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt co PVC D21 Theo chương V 26 cái
125 Lắp đặt te PVC D34 Theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt co thu PVC D27/21 Theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt tê thu PVC D34/27 Theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê thu PVC D34/21 Theo chương V 5 cái
129 Lắp đặt tê thu PVC D27/21 Theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt co răng trong PVC D21 Theo chương V 13 cái
131 CCLĐ dây cấp nước Inox 60cm Theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 Theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 Theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 Theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V 2 bộ
136 Lắp đặt co răng ngoài PVC D42 Theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi Theo chương V 2 bộ
138 Lắp đặt ống PVC D42 Theo chương V 0,05 100m
139 Lắp đặt ống PVC D60 Theo chương V 0,14 100m
140 Lắp đặt ống PVC D90 Theo chương V 0,24 100m
141 Lắp đặt ống PVC D114 Theo chương V 0,12 100m
142 Lắp đặt co PVC D42 Theo chương V 5 cái
143 Lắp đặt co PVC D60 Theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt co PVC D90 Theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt co lơi PVC D42 Theo chương V 10 cái
146 Lắp đặt co lơi PVC D60 Theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt co lơi PVC D90 Theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt co lơi PVC D114 Theo chương V 7 cái
149 Lắp đặt co giảm PVC D60/42 Theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt tê cong PVC D90/42 Theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt tê cong PVC D90/60 Theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt tê cong PVC D114/114 Theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt Y PVC D90 Theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt Y PVC D114 Theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt Y giảm PVC D90/60 Theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt Y giảm PVC D114/60 Theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt phễu thu sàn D105 Theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt chậu xí bệt+ Van đồng D21 Theo chương V 4 bộ
159 Lắp đặt tê PVC D60 bảo vệ ống hơi Theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt chậu tiểu treo+cấp tiểu Theo chương V 2 bộ
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,229 100m3
162 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,069 100m3
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 1,81 m3
164 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,022 m3
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,462 m3
166 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,024 100m2
167 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,047 100m2
168 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 0,071 100m2
169 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V 0,086 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,053 tấn
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 11 cấu kiện
172 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 4,623 m3
173 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 Theo chương V 28,792 m2
174 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,824 m2
175 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo chương V 0,003 100m3
176 Cung cấp thi công tầng lọc than củi Theo chương V 0,185 m3
177 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo cháy khói) Theo chương V 1,4 10 đầu
178 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V 0,4 5 nút
179 Lắp đặt đèn báo cháy Theo chương V 0,4 5 đèn
180 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V 0,4 5 chuông
181 Lắp đặt trở kháng cuối kênh Theo chương V 1 bộ
182 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Trung tâm báo cháy 4 Zone) Theo chương V 1 trung tâm
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây báo cháy 2x1mm2) Theo chương V 150 m
184 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 150 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Dây tín hiệu cấp nguồn chuông báo cháy 2x1,5mm2) Theo chương V 150 m
186 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 150 m
187 Cung cấp Tủ điều kiển báo cháy trung tâm 4 zone Theo chương V 1 bộ
B VỌNG GÁC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 8,108 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V 0,548 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V 0,448 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V 1,064 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V 0,023 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V 0,249 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Theo chương V 0,908 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo chương V 8 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 0,108 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,016 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,005 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,32 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,5 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,96 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,266 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,409 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,076 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 0,192 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 0,192 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V 0,138 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,016 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,119 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,026 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,212 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,048 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,212 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,207 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,044 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,003 100m2
30 Gia công thang sắt Theo chương V 0,144 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại (Thang sắt vọng gác) Theo chương V 0,144 tấn
32 Cung cấp lan can Inox vọng gác Theo chương V 7,2 m2
33 Lắp dựng lan can sắt (lan can Inox vọng gác) Theo chương V 7,2 m2
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 0,912 m3
35 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 8 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 19,2 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,824 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,848 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 4,84 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 47,272 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 47,272 m2
42 Gia công xà gồ thép tráng kẽm (xà gồ 40*80*1,8) Theo chương V 0,069 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Theo chương V 0,069 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm) Theo chương V 0,272 100m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,002 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V 193,931 100m
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 Theo chương V 273,975 m3
4 Cung cấp ống uPVC D60 thoát nước thân kè đá Theo chương V 108,99 m
5 Cung cấp túi đá 400x400mm +đế bịt dạng lưới D60 Theo chương V 155,7 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,759 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 13,793 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 10,926 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,304 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 9,747 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 0,425 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT thân kè) Theo chương V 12,456 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK BT thân kè) Theo chương V 0,313 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 4,722 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 0,932 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 12,445 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 1,281 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,506 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,943 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,196 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,575 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,244 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,571 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,272 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,431 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V 22,281 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 12,383 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V 1,11 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 575,968 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 78,956 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 188,675 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 575,968 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 267,631 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 843,599 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 29 m
36 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V 97,56 m2
37 Gia công cửa song sắt Theo chương V 21,68 m2
38 Lắp dựng lan can sắt (hàng rào song sắt) Theo chương V 97,56 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 21,68 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 119,24 m2
41 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,014 tấn
42 Lắp dựng cột thép các loại (cột bảng hiệu) Theo chương V 0,014 tấn
43 Gia công hệ khung dàn (bảng hiệu cổng) Theo chương V 0,248 tấn
44 CCLĐ chỉ đồng L-50x50 nẹp cạnh bảng hiệu cổng Theo chương V 30,8 md
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,248 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 17,908 m2
47 Cung cấp Chử Inox màu đồng cao 350 dày 30 (Chốt Dân Quân) Theo chương V 1 bộ
D SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo chương V 21,177 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 2,118 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo chương V 2,118 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 8,472 100m3/km
5 Cung cấp đất nền san lấp Theo chương V 5.817,018 m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 46,388 100m3
E SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 2,253 100m3
2 CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm Theo chương V 1.502 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 150,2 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 4 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 10 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo chương V 1 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,004 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,097 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,203 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,107 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,122 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,009 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 0,011 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,013 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,006 tấn
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V 0,402 m3
17 Lát đá bậc tam cấp ( gạch Granite màu xám) Theo chương V 2,976 m2
18 Gia công cột bằng thép hình (khung Inox 304 hộp giữ cờ) Theo chương V 0,016 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại ( khung Inox hộp giữ cờ) Theo chương V 0,016 tấn
20 CCLD cột treo cờ bằng Inox D114 cao 7.5m Theo chương V 1 bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống HDPE D34 Theo chương V 0,44 100m
2 Lắp đặt co nhựa HDPE D34 Theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt co STK D34 Theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 Theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt co ren trong uPVC D34 Theo chương V 2 cái
7 CCLĐ đồng hô đo lưu lượng D34 Theo chương V 1 cái
8 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V 0,106 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 2,024 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,086 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót hố van đồng hồ) Theo chương V 0,154 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 0,517 m3
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 2,176 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,6 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp hố van) Theo chương V 0,076 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,004 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,016 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 2 cái
19 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, PP dán keo Theo chương V 0,08 100m
21 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V 0,503 100m3
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo chương V 10 đoạn ống
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo chương V 10 cái
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo chương V 10 mối nối
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,21 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 3,686 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 17,926 m3
28 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 84,66 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,12 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 2,022 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,102 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,135 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 50 cái
G CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V 0,073 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,045 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,028 100m3
4 Cung cấp lưới ni lông báo hiệu cáp Theo chương V 15 m2
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo chương V 1 cái
6 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 Theo chương V 80 m
7 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 80 m
8 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 Theo chương V 20 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Dây PE. 16mm2) Theo chương V 20 m
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x50mm2 (Dây Cu/XLPE/PVC-50 mm2) Theo chương V 39 m
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x35mm2 (Dây CV.35mm2) Theo chương V 39 m
12 Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H Theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 ( Dây dẫn CV 1.5mm2) Theo chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 20 m
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V 1 tủ
H VƯỜN TRỒNG RAU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 11,012 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 5,506 m3
3 Cung cấp ni lông lót dày 0.2mm Theo chương V 33,68 m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V 5,506 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,675 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V 0,168 100m2
7 Cung cấp đất hữu cơ trồng rau Theo chương V 46,6 m3
I CÂY XANH THẢM CỎ
1 Cung cấp đất trồng cỏ Theo chương V 8,824 m3
2 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V 44,12 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.72E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục chính tương tự gói thầu (Nhà làm việc, vọng gác bảo vệ, cổng, tường rào, cột cờ, sân đường nội bộ, cấp thoát nước, điện). *Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng. *Các tài liệu đính kèm để chứng minh: - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Trường hợp chưa nghiệm thu hoàn thành thì phải có tài liệu xác nhận giá trị khối lượng công việc của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình (Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->