Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301379-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210301328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư thôn Trung Đoài xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (MBQH số 05/MBQH-UBND ngày 04/5/2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:46:00 đến ngày 2021-03-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,918,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường); vỉa hè lát đá , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT778,5791m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT7,7858100m3
3Mua đất cấp III (mỏ Phú Nham Hà TRung cự ly VC 33,7Km) (0,5kmđường từ mỏ ra đường tỉnh 508 là đường loại 6 k=1,8; 0,8 Km đường tỉnh ra đường QL là đường loại 5 K=1,5; 20,3Km đường QL 1 là đường loại 1, k=0,57; 2,7Km là đường QL 10 đường loại 3 k=1; 7,2km đường từ QL10 đến ngã 4 H. Ngọc đường loại 2 k=0,68; 2,2km đường vào đến công trình là đường loại 4 k=1,35Theo hồ sơ BCKTKT3.455,9463m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (từ mỏ ra đường QL1 1,3Km đường loại 5 =0,5Km; loại 6= 0,5km)Theo hồ sơ BCKTKT345,594610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (vận chuyển 9,7 Km đường loại 1; 0,3Km đường loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT345,594610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22,7Km ≤60km (10,6km đường loại 1; 2,7 Km đường loại 3; 7,2km đường loại 2; 2,2Km đường loại 4)Theo hồ sơ BCKTKT345,594610m³/1km
7Mua đất cấp III (mỏ đấtPhú Nham, Hà Trung Thanh Hóa; Bao gồm phí tài nguyên môi trường)Theo hồ sơ BCKTKT627,1846m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT62,718510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT62,718510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT62,718510m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,294100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT24,5851100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT4,4684100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT2,0868100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT2,3838100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT14,301100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT14,301100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT1,6975100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,6975100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,6975100tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,189100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT1,62m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT32,4m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT270cái
C HÈ ĐƯỜNG
1Lát via hè bằng đá KT 30x30x4cm bao gồm cả vữaTheo hồ sơ BCKTKT455,2m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT45,52m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT3,92341m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,2012100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,6156m3
6Bó vỉa đá KT(230x260x100)mmTheo hồ sơ BCKTKT101md
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT26,156m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1011cấu kiện
9Thép lưới chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT2cái
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,30421m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0156100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,2028m3
13Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT2,028m2
14Bó vỉa đá KT(230x260x40)mmTheo hồ sơ BCKTKT8md
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT20cái
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT4,12291m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,2036100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,527m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT3,3594m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT33,594m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,84481m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0691100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,3696m3
24Bó vỉa đá KT(120x200x1200)mmTheo hồ sơ BCKTKT32viên
25Cây bàng đài loan D8-10cmTheo hồ sơ BCKTKT8cây
D HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,2555m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT2,0845100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT10,2555m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT23,244m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT104,36m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT45,225m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,8479100m2
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6632tấn
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,852m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,3421100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,8165tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT6,6925m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1051cấu kiện
E CỬA THU NƯỚC
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,37m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT0,2442m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT2,22m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0134100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0207tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,296m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT21cấu kiện
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY LẮP
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT154m
2Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT119m
3Ống nhựa HDPE D85/65 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT36m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT163m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
6Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT1cái
7Móng tủ điện 200A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Tủ điện 200A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
10Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT123m
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT17m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm237m
13Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
14Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
16Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT15cái
17Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
18Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
19Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Xà hạ thế XK4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Sứ hạ thế A30Theo hồ sơ BCKTKT16quả
22Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT16cái
23Kéo lại dây nhôm bọc AV50Theo hồ sơ BCKTKT150,96m
24Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
25Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
26Tháo hạ dây nhôm AV50Theo hồ sơ BCKTKT504m
27Chặt hạ thu hồi cột bê tông H7,5m bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT2cột
28Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT1ca
G ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT154m
2Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cưTheo hồ sơ BCKTKT138m
3Móng tủ điện 200A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
4Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT15mốc
6Móng cột đơn MT4-1,7m nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT2móng
7Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT97,92m
2Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
3Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT4móng
6Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
7Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ công tơTheo hồ sơ BCKTKT1cái
8Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT4cột
9Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
10Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT127,92m
11Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT105,68m
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT44m
13Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT4bảng
14Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT10đầu
15Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
16Đánh số cột đènTheo hồ sơ BCKTKT3cột
17Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT1ca
I PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT9vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường); vỉa hè lát đá , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự32
4 cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông 1 có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T1
2 Cần cẩu >= 6T1
3 Máy đầm bàn 1kW1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy lu bánh thép ≥9T1
6 Máy lu bánh hơi tự hành 16T1
7 Máy phun nhựa đường 190CV1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
9 Máy đào >=0,8 m31
10 Máy đầm dùi 1,5KW1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
12 Máy ủi 1
13 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
14 Máy hàn điện 23KW 23KW1
15 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->