Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301676-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 15:06:00 đến ngày 2021-03-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,628,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật: xây lắp hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông đường bộ.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,6 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình ngành điện/điện tử; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 3T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥ 1,5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 37,5 kVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÈN TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG TẠI KM15+767 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi (610x520)mm, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn THGT mạ kẽm nhúng nóng cao 6m; tay vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn THGT mạ kẽm nhúng nóng cao 6m; tay vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn THGT mạ kẽm nhúng nóng cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,54 | m3 |
| 15 | Lắp dây đồng trần C10mm2 cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ kẽm M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cọc |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,5 | md |
| 18 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m3 |
| 19 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,14 | m3 |
| 20 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | md |
| 22 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | md |
| 23 | Kéo cáp ngầm CVV 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,14 | m |
| 24 | Kéo cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ Tủ ĐK ra các cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,14 | m |
| 25 | Luồn dây lên đèn 4x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 26 | Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,16 | md |
| 27 | Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (W.209) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 403b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 31 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m2 |
| B | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG NÚT GIAO TẠI KM15+767 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Lắp lọng bán nguyệt bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn pha LED 225W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu đấu 4 x 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Đào đất móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Lắp dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 + Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | md |
| 15 | Kéo cáp nguồn 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5 | m |
| 16 | Kéo cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | đầu |
| 18 | Luồn cáp vào cửa cột, vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 19 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 20 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 21 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 22 | Khoan tạo lỗ đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | md |
| 23 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | md |
| C | HỆ THỐNG ATGT ĐOẠN KM26+00-KM40+230 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chỉ dẫn hướng rẽ IE.469 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật: xây lắp hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông đường bộ.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,6 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình ngành điện/điện tử; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥ 3T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng | - Trọng tải ≥ 1,5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất ≥ 37,5 kVA. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW. | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi