Gói thầu: Thi công mở rộng bến xuất bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301739-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên
Tên gói thầu Thi công mở rộng bến xuất bộ
Số hiệu KHLCNT 20201124287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty XDKVII
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:04:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,637,050,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các nội dung sau: - Thi công lắp đặt các đường ống dẫn xăng, dầu trong kho xăng dầu đang hoạt động, đường kính ống tối thiểu 6", chiều dài L >500m. - Lắp đặt các thiết bị trong kho xăng dầu như: bơm, van, cầnxuất xăng dầu. - Thi công lắp đặt khung nhà có kết cấu, chiều cao tương tự của gói thầu trong kho xăng dầu đang hoạt động
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydung/cơ khí-Chứng chỉ chỉ huytrưởng.- Chứng bồidưỡng nghiệp vụan toàn, PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydựng/cơ khí-Chứng bồi dưỡngnghiệp vụ an toànlao động, PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đạihọc ngành điện.-Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụan toàn lao động,PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn laođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydung/cơ khí/điện/bảo hộ antoàn lao động.-Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụan toàn lao động,PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ bậcthợ hàn > 5/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu >40T, bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị Cẩu thùng có trọng tải > 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất >23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h, áp suất > 12.5 kg/cm2
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mở rông nhà xuất xi téc
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,488m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I29,864m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I13,08100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,726m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1001,755m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,09m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,104100m2
8Cung cấp Bu lông M20x7002bộ
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,151tấn
10Bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,459m3
11Bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,821m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng0,155100m2
13Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 0,041tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm0,107tấn
15Bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,222m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng0,018100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm0,027tấn
19Bu lông M20x8508bộ
20Bu lông M20x118016bộ
21Bu lông M20x7008bộ
22Bu lông M20x16808bộ
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,41m3
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1002,756m3
25Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25027,106m3
26Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,477m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền tiểu đảo0,028100m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,942m3
29Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,745tấn
30Gia công kết cấu thép hệ khung dàn2,27tấn
31Bu lông M20x8092
32Bu lông M12x3096bộ
33Gia công kết cấu thép khung diềm mái0,475tấn
34Bu lông M12x4024bộ
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, dầm (bao gồm khung, dầm mới, diềm mái mới + diềm mái tận dụng)3,295tấn
36Gia công, lắp dựng xà gồ thép1,036tấn
37Gia công giằng mái thép0,039tấn
38Lắp dựng giằng thép+giằng cột (bao gồm phần làm mới+phần di dời)0,234tấn
39Gia công cột bằng thép hình0,318tấn
40Lắp dựng cột thép các loại0,318tấn
41Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác2,017tấn
42Cung cấp, lắp đặt cầu lật từ sàn thao tác ra xe bồn2bộ
43Gia công thang sắt0,26tấn
44Gia công lan can0,574tấn
45Bu lông M14x5064bộ
46Bu lông M16x60158bộ
47Bu lông M12x5032bộ
48Bu lông M20x8018bộ
49Lắp sàn thao tác2,905tấn
50Cạo rỉ các kết cấu thép hiện hữu di dời qua vị trí mới32,76m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu272,405m2
52Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm1,691100m2
53Tôn úp nóc, tôn phẳng mạ kẽm dày 1mm6,24m2
54Ốp alumex diềm mái (H=1,6m)20,8m
55Máng thu nước tôn phẳng mạ kẽm dày 1mm; B=250mm; L=10,4m20,8m
56Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D900,28100m
57Lắp đặt cút 90o D908cái
58Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D904cái
B Mặt bằng công nghệ bến xuất bộ kho A
1Làm sạch bề mặt kim loại (ống thép), độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát358,779m2
2Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 8" fi 219,1x8,18 (SCH-40)0,03100m
3Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40)6,75100m
4Cung cấp, Lắp đặt cút 90o ống 6" (SCH-40)16cái
5Cung cấp, Lắp đặt cút 45o ống 6" (SCH-40)12cái
6Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-40)3cái
7Cung cấp, Lắp đặt bích nối 6" - 150#RF66cặp
8Cung cấp, Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF1,5cặp
9Cung cấp, Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF1,5cặp
10Cầu đồng nối bích 6" dày 4mm72cái
11Cầu đồng nối bích 4" dày 4mm3cái
12Thử áp lực đường ống thép 8" fi 219,1x8,180,03100m
13Thử áp lực đường ống thép 6" fi 168,3x7,116,75100m
C Mặt bằng công nghệ khu vực nhà xuất
1Làm sạch bề mặt kim loại (ống thép), độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát19,561m2
2Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống thép 6" fi 168,3x7,110,18100m
3Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống thép 4" fi 114,3x6,020,28100m
4Cung cấp, Lắp đặt cút 90o ống 4" (SCH-40)15cái
5Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-40)3cái
6Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 4"x4" (SCH-40)6cái
7Cung cấp,Lắp đặt bích nối 6" - 150#RF1,5cặp
8Cung cấp,Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF16,5cặp
9Cung cấp,Lắp đặt bích bịt 6" - 150#RF1,5cặp
10Cung cấp,Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF3cặp
11Cung cấp, Lắp đặt sockolet 3000# 4"x1/2"3cái
12Cầu đồng nối bích 6" dày 4mm3cái
13Cầu đồng nối bích 4" dày 4mm36cái
14Cung cấp, Lắp đặt ống lắp senso đo nhiệt độ 1/2"3cái
15Thử áp lực đường ống thép 6" fi 168,3x7,110,18100m
16Thử áp lực đường ống thép 4" fi 114,3x6,020,28100m
D Mặt bằng công nghệ khu vực trạm bơm
1Cung cấp Ống thép 8" fi 219,1x8,18 (SCH-40)50m
2Làm sạch bề mặt kim loại (ống thép), độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát122,502m2
3Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống thép 8" fi 219,1x8,18 (SCH-40) (gồm ống thép mới + ống tận dụng - không cấp ống)0,7100m
4Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40)1,4100m
5Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40)0,01100m
6Cung cấp, Lắp đặt cút 90o ống 8" (SCH-40)8cái
7Cung cấp, Lắp đặt cút 90o ống 6" (SCH-40)20cái
8Cung cấp, Lắp đặt cút 90o ống 2" (SCH-40)6cái
9Cung cấp,Lắp đặt cút 45o ống 6" (SCH-40)6cái
10Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 10"x8" (SCH-40)6cái
11Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 8"x8" (SCH-40)8cái
12Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 8"x6" (SCH-40)6cái
13Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 6"x6" (SCH-40)3cái
14Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-40)3cái
15Cung cấp, Lắp đặt ống thót lệch tâm 3"x8" (SCH-40)3cái
16Cung cấp, Lắp đặt ống thót lệch tâm10"x8" (SCH-40)2cái
17Cung cấp, Lắp đặt ống thót lệch tâm 2"x6" (SCH-40)3cái
18Cung cấp, Lắp đặt bích nối 10" - 150#RF1cặp
19Cung cấp, Lắp đặt bích nối 8" - 150#RF26cặp
20Cung cấp, Lắp đặt bích nối 6" - 150#RF22,5cặp
21Cung cấp, Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF1,5cặp
22Cung cấp, Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF1,5cặp
23Cung cấp, Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF1,5cặp
24Cung cấp, Lắp đặt bích bịt 8" - 150#RF1,5cặp
25Cung cấp, Lắp đặt bích bịt 6" - 150#RF1,5cặp
26Cung cấp, Lắp đặt sockolet 3000# 8"x1/2"6cặp
27Cung cấp, Lắp đặt sockolet 3000# 6"x1/2"6cặp
28Cầu đồng nối bích 10" dày 4mm2cái
29Cầu đồng nối bích 8" dày 4mm48cái
30Cầu đồng nối bích 6" dày 4mm40cái
31Cầu đồng nối bích 4" dày 4mm3cái
32Cầu đồng nối bích 3" dày 4mm3cái
33Cầu đồng nối bích 2" dày 4mm3cái
34Cung cấp, Lắp đặt ống thép 1/2" nối áp kế, chân không kế6cái
35Tháo dỡ ống thép 10"0,3100m
36Tháo dỡ ống thép 8"0,4100m
37Tháo dỡ ống thép 6"0,1100m
38Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm0,851tấn
39Bốc lên bằng thủ công - thép các loại2,9423tấn
40Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại2,9423tấn
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,588510 tấn
42Thử áp lực đường ống thép 8" fi 219,1x8,180,7100m
43Thử áp lực đường ống thép 6" fi 168,3x7,111,4100m
44Thử áp lực đường ống thép 4" fi 114,3x6,020,01100m
E Gối đỡ công nghệ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,804m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 11,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1002,902m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,354m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gối0,472100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,452m3
8Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,172m3
9Gia công kết cấu thép gối đỡ1,86tấn
10Gối đỡ gia công tại hiện trường (gối GX5, GX6, GX7)9bộ
11Bu lông M16x70116bộ
12Bu lông nở 12x25020bộ
13Bu lông M16x650300bộ
14Bu lông M16x95016bộ
15Gu dông M12x492108bộ
16Gu dông M12x35312bộ
17Gu dông M12x62321bộ
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20lỗ khoan
19Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ1,86tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu53,798m2
F Móng máy bơm
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính dày 200)1,419m3
2Đào đất móng băng, rộng 1,419m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I6,15100m
4Đắp cát hạt trung đầm chặt0,71m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,71m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,809m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng máy bơm0,143100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,103tấn
9Bu lông M20x75018bộ
10Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,189m3
G Hàng rào tạm bao che khu vực thi công
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính dày 200)0,256m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,384m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,64m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,064100m2
5Gia công cột bằng thép (tạm tính hao phí vật liệu chính bằng 2% trong 1 tháng, và hao phí cho 1 lần lắp dựng, tháo dỡ là 7%)0,061tấn
6Lắp dựng cột thép các loại0,061tấn
7Bao che bằng tôn sóng dày 0,4mm (tạm tính hao phí 10%)1tấn
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,43tấn
H Mặt bằng điện
I Khu vực trạm xuất ô tô
1Cung cấp, Lắp đặt công tắc phòng nổ 16A/250V1cái
2Cung cấp, Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp phòng nổ4bộ
3Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)80m
4Cung cấp, Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây dẫn điện fi 27x2,350m
5Phụ kiện lắp đặt (nhà xuất)1gói
6Cung cấp, Kéo rải dây thu sét bằng thép tròn fi 1080m
7Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m1cái
8Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m1cái
9Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét5m
10Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện4bộ
11Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-22bộ
12Cung cấp, Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x440m
13Cung cấp, Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m3cọc
J Khu vực trạm bơm dầu
1Cung cấp, Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P: 50A/18kA3cái
2Cung cấp, Lắp đặt contactor 3 pha + Role nhiệt: 40A3cái
3Cung cấp, Lắp đặt nút ấn (Start - Stop) phòng nổ - (Eex-ia-IIB T3) - Lắp đặt tại nhà bao che thiết bị1cái
4Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (4x10)20m
5Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (4x1,5)20m
6Cung cấp, Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây dẫn điện fi 60x35m
7Cung cấp, Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây dẫn điện fi 60x35m
8Cung cấp, Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây dẫn điện fi 27x2,65m
9Cung cấp, Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi 60x33cái
10Cung cấp, Lắp đặt rắc co nối ống fi 606cái
11Cung cấp, Kéo rải dây tiếp địa thanh đồng dẹt -25x230m
12Phụ kiện lắp đặt (trạm bơm dầu)1gói
13Tháo dỡ tấm đan hào dây dẫn điện30cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng 30cái
K Lắp đặt thiết bị (không cung cấp thiết bị)
L * Mặt bằng công nghệ mở rộng bến xuất bộ kho A
1Lắp đặt van chặn 6" (Gate valve - class - 150#RF)6cái
2Lắp đặt van một chiều 6" (Check valve - class - 150#RF)3cái
3Lắp đặt van chặn 1 (Gate valve - class - 150#RF)6cái
4Lắp đặt van an toàn 1" - class 150#3cái
5Lắp đặt van cầu 1/2" (Ball valve - class - 150#)3cái
6Lắp đặt van xả khí tự động 1/2"3cái
7Lắp đặt bình lọc tách khí tổng 6" - class 150#RF3cái
M * Công nghệ nhà xuất ô tô xitec
1Lắp đặt van chặn 4" (Gate valve - class - 150#RF)6cái
2Lắp đặt van định lượng 4" (Flow control valve - 150#RF)3cái
3Lắp đặt lưu lượng kế 4" - 150#RF3cái
4Lắp đặt bình lọc tinh + Tách khí 4" - 150#RF3cái
5Lắp đặt cần xuất dầu 4" (loại 4 khớp) (L=2800mm)3cái
6Lắp đặt batch controller3cái
N * Công nghệ trạm bơm dầu
1Tháo dỡ 2 máy bơm hiện hữu1tấn
2Lắp đặt máy bơm ly tâm Q=80m3/h; H=40MH2O; NPSHr1,5tấn
3Lắp đặt van chặn 8" (Gate valve - class - 150#RF)8cái
4Lắp đặt van chặn 6" (Gate valve - class - 150#RF)3cái
5Lắp đặt van một chiều 6" (Check valve - class - 150#RF)3cái
6Lắp đặt van hồi lưu 4"x6" (Safety valves - 150#RF)3cái
7Lắp đặt van cầu 1/2" (Ball valve - class - 150#)12cái
8Lắp đặt van xả khí tự động 1/2"3cái
9Bình lọc thô 8" (Lưới lọc 40Mesh - 150#RF)3cái
10Chân không kế 1/2": -1 đến 1kg (Vacum gauge)3cái
11Áp kế 1/2": 0 đến 15kg/cm2 (Pressure gauge)3cái
12Ống co giãn 8" (L=0,4m)3cái
13Ống co giãn 6" (L=0,4m)3cái
14Căn chỉnh máy bơm3bơm
O Kéo rải dây cáp tín hiệu (bao gồm cung cấp vật tư
P Lắp đặt điện nguồn từ tủ nguồn chính đến tủ nguồn giàn xuất mới
1Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D340,2100m
2Lắp đặt co STK D344cái
3Lắp đặt lục giác 2 dầu ren D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34)4cái
4Lắp đặt rắc co D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34)4cái
5Lắp đặt dây nguồn 4x4,0mm60m
6Khoét lỗ tủ nguồn tại gian xuất (Tủ nguồn đang lắp đặt vị trí trên cao)1Gói
7Lắp đặt hộp chia cáp phòng nổ OSCG kích thước (400x250x120mm); 3 công tắc 2 vị trí 10A - capble gland, 1 lỗ cáp cào, 3 lỗ cáp ra. Terminal Block with Fuse - 15A1Hộp
Q Lắp đặt điện nguồn từ Tủ nguồn GXM đến Accuload 1, 2, 3
1Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D340,06100m
2Lắp đặt co STK D344cái
3Lắp đặt tê STK D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34)3cái
4Lắp đặt lục giác 2 dầu ren D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34)9cái
5Lắp đặt rắc co D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34)6cái
6Lắp đặt ống STK D420,12100m
7Lắp đặt co STK D42 ( tính bằng lắp đặt van ren D42)4cái
8Lắp đặt tê STK D42 ( tính bằng lắp đặt van ren D42)2cái
9Lắp đặt lục giác 2 dầu ren D42 ( tính bằng lắp đặt van ren D42)2cái
10Lắp đặt rắc co D42 (tính bằng lắp đặt van ren D42)3cái
11Lắp đặt dây nguồn 4x1.5mm60m
12Gia công lắp đặt chân đế Accuload3cái
R Lắp đặt dây mạng từ tủ mạng đến Accuload 1, 2, 3
1Lắp đặt ống STK D340,45100m
2Lắp đặt cà rá D42/34 (tính bằng lắp đặt van ren D42)3cái
3Lắp đặt co STK D3420cái
4Lắp đặt tê STK D34 (tính bằng 1,5 lần lắp đặt co inox D34)6cái
5Lắp đặt lục giác 2 dầu ren D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34)15cái
6Lắp đặt rắc co D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34)9cái
7Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 - AMP305m
8Lắp đặt giàn giáo phục vụ công tác thi công lắp đặt trên cao 1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các nội dung sau: - Thi công lắp đặt các đường ống dẫn xăng, dầu trong kho xăng dầu đang hoạt động, đường kính ống tối thiểu 6", chiều dài L >500m. - Lắp đặt các thiết bị trong kho xăng dầu như: bơm, van, cầnxuất xăng dầu. - Thi công lắp đặt khung nhà có kết cấu, chiều cao tương tự của gói thầu trong kho xăng dầu đang hoạt động
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydung/cơ khí-Chứng chỉ chỉ huytrưởng.- Chứng bồidưỡng nghiệp vụan toàn, PCCC.74
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydựng/cơ khí-Chứng bồi dưỡngnghiệp vụ an toànlao động, PCCC53
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đạihọc ngành điện.-Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụan toàn lao động,PCCC53
4 Cán bộ an toàn laođộng 1 Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydung/cơ khí/điện/bảo hộ antoàn lao động.-Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụan toàn lao động,PCCC53
5 Công nhân hàn 2 Chứng chỉ bậcthợ hàn > 5/753
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn cẩu - Cần cẩu >40T, bánh hơi1
2 Cẩu thùng Cẩu thùng có trọng tải > 07 tấn1
3 Máy hàn Máy hàn điện công suất >23kw1
4 Máy nén khí Công suất 600m3/h, áp suất > 12.5 kg/cm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->