Gói thầu: Thi công mở rộng bến xuất bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên |
| Tên gói thầu | Thi công mở rộng bến xuất bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty XDKVII |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:04:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,637,050,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các nội dung sau: - Thi công lắp đặt các đường ống dẫn xăng, dầu trong kho xăng dầu đang hoạt động, đường kính ống tối thiểu 6", chiều dài L >500m. - Lắp đặt các thiết bị trong kho xăng dầu như: bơm, van, cầnxuất xăng dầu. - Thi công lắp đặt khung nhà có kết cấu, chiều cao tương tự của gói thầu trong kho xăng dầu đang hoạt động Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydung/cơ khí-Chứng chỉ chỉ huytrưởng.- Chứng bồidưỡng nghiệp vụan toàn, PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydựng/cơ khí-Chứng bồi dưỡngnghiệp vụ an toànlao động, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đạihọc ngành điện.-Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụan toàn lao động,PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydung/cơ khí/điện/bảo hộ antoàn lao động.-Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụan toàn lao động,PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ bậcthợ hàn > 5/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu >40T, bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu thùng có trọng tải > 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất >23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h, áp suất > 12.5 kg/cm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mở rông nhà xuất xi téc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,488 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 29,864 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 13,08 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,726 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,755 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,09 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 8 | Cung cấp Bu lông M20x700 | 2 | bộ | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | |
| 10 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,459 | m3 | |
| 11 | Bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,821 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,155 | 100m2 | |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,107 | tấn | |
| 15 | Bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,222 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | 0,018 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,027 | tấn | |
| 19 | Bu lông M20x850 | 8 | bộ | |
| 20 | Bu lông M20x1180 | 16 | bộ | |
| 21 | Bu lông M20x700 | 8 | bộ | |
| 22 | Bu lông M20x1680 | 8 | bộ | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,41 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2,756 | m3 | |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 27,106 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,477 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền tiểu đảo | 0,028 | 100m2 | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,942 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,745 | tấn | |
| 30 | Gia công kết cấu thép hệ khung dàn | 2,27 | tấn | |
| 31 | Bu lông M20x80 | 92 | bô | |
| 32 | Bu lông M12x30 | 96 | bộ | |
| 33 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | 0,475 | tấn | |
| 34 | Bu lông M12x40 | 24 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, dầm (bao gồm khung, dầm mới, diềm mái mới + diềm mái tận dụng) | 3,295 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | 1,036 | tấn | |
| 37 | Gia công giằng mái thép | 0,039 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng giằng thép+giằng cột (bao gồm phần làm mới+phần di dời) | 0,234 | tấn | |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | 0,318 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,318 | tấn | |
| 41 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,017 | tấn | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cầu lật từ sàn thao tác ra xe bồn | 2 | bộ | |
| 43 | Gia công thang sắt | 0,26 | tấn | |
| 44 | Gia công lan can | 0,574 | tấn | |
| 45 | Bu lông M14x50 | 64 | bộ | |
| 46 | Bu lông M16x60 | 158 | bộ | |
| 47 | Bu lông M12x50 | 32 | bộ | |
| 48 | Bu lông M20x80 | 18 | bộ | |
| 49 | Lắp sàn thao tác | 2,905 | tấn | |
| 50 | Cạo rỉ các kết cấu thép hiện hữu di dời qua vị trí mới | 32,76 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | 272,405 | m2 | |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm | 1,691 | 100m2 | |
| 53 | Tôn úp nóc, tôn phẳng mạ kẽm dày 1mm | 6,24 | m2 | |
| 54 | Ốp alumex diềm mái (H=1,6m) | 20,8 | m | |
| 55 | Máng thu nước tôn phẳng mạ kẽm dày 1mm; B=250mm; L=10,4m | 20,8 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | 0,28 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt cút 90o D90 | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | 4 | cái | |
| B | Mặt bằng công nghệ bến xuất bộ kho A | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại (ống thép), độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | 358,779 | m2 | |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 8" fi 219,1x8,18 (SCH-40) | 0,03 | 100m | |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | 6,75 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt cút 90o ống 6" (SCH-40) | 16 | cái | |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt cút 45o ống 6" (SCH-40) | 12 | cái | |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-40) | 3 | cái | |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt bích nối 6" - 150#RF | 66 | cặp | |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | 1,5 | cặp | |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | 1,5 | cặp | |
| 10 | Cầu đồng nối bích 6" dày 4mm | 72 | cái | |
| 11 | Cầu đồng nối bích 4" dày 4mm | 3 | cái | |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép 8" fi 219,1x8,18 | 0,03 | 100m | |
| 13 | Thử áp lực đường ống thép 6" fi 168,3x7,11 | 6,75 | 100m | |
| C | Mặt bằng công nghệ khu vực nhà xuất | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại (ống thép), độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | 19,561 | m2 | |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống thép 6" fi 168,3x7,11 | 0,18 | 100m | |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống thép 4" fi 114,3x6,02 | 0,28 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt cút 90o ống 4" (SCH-40) | 15 | cái | |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-40) | 3 | cái | |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 4"x4" (SCH-40) | 6 | cái | |
| 7 | Cung cấp,Lắp đặt bích nối 6" - 150#RF | 1,5 | cặp | |
| 8 | Cung cấp,Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | 16,5 | cặp | |
| 9 | Cung cấp,Lắp đặt bích bịt 6" - 150#RF | 1,5 | cặp | |
| 10 | Cung cấp,Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | 3 | cặp | |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt sockolet 3000# 4"x1/2" | 3 | cái | |
| 12 | Cầu đồng nối bích 6" dày 4mm | 3 | cái | |
| 13 | Cầu đồng nối bích 4" dày 4mm | 36 | cái | |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt ống lắp senso đo nhiệt độ 1/2" | 3 | cái | |
| 15 | Thử áp lực đường ống thép 6" fi 168,3x7,11 | 0,18 | 100m | |
| 16 | Thử áp lực đường ống thép 4" fi 114,3x6,02 | 0,28 | 100m | |
| D | Mặt bằng công nghệ khu vực trạm bơm | |||
| 1 | Cung cấp Ống thép 8" fi 219,1x8,18 (SCH-40) | 50 | m | |
| 2 | Làm sạch bề mặt kim loại (ống thép), độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | 122,502 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống thép 8" fi 219,1x8,18 (SCH-40) (gồm ống thép mới + ống tận dụng - không cấp ống) | 0,7 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | 1,4 | 100m | |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | 0,01 | 100m | |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt cút 90o ống 8" (SCH-40) | 8 | cái | |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt cút 90o ống 6" (SCH-40) | 20 | cái | |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt cút 90o ống 2" (SCH-40) | 6 | cái | |
| 9 | Cung cấp,Lắp đặt cút 45o ống 6" (SCH-40) | 6 | cái | |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 10"x8" (SCH-40) | 6 | cái | |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 8"x8" (SCH-40) | 8 | cái | |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 8"x6" (SCH-40) | 6 | cái | |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 6"x6" (SCH-40) | 3 | cái | |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-40) | 3 | cái | |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt ống thót lệch tâm 3"x8" (SCH-40) | 3 | cái | |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt ống thót lệch tâm10"x8" (SCH-40) | 2 | cái | |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt ống thót lệch tâm 2"x6" (SCH-40) | 3 | cái | |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt bích nối 10" - 150#RF | 1 | cặp | |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt bích nối 8" - 150#RF | 26 | cặp | |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt bích nối 6" - 150#RF | 22,5 | cặp | |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | 1,5 | cặp | |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | 1,5 | cặp | |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | 1,5 | cặp | |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt bích bịt 8" - 150#RF | 1,5 | cặp | |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt bích bịt 6" - 150#RF | 1,5 | cặp | |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt sockolet 3000# 8"x1/2" | 6 | cặp | |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt sockolet 3000# 6"x1/2" | 6 | cặp | |
| 28 | Cầu đồng nối bích 10" dày 4mm | 2 | cái | |
| 29 | Cầu đồng nối bích 8" dày 4mm | 48 | cái | |
| 30 | Cầu đồng nối bích 6" dày 4mm | 40 | cái | |
| 31 | Cầu đồng nối bích 4" dày 4mm | 3 | cái | |
| 32 | Cầu đồng nối bích 3" dày 4mm | 3 | cái | |
| 33 | Cầu đồng nối bích 2" dày 4mm | 3 | cái | |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép 1/2" nối áp kế, chân không kế | 6 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ ống thép 10" | 0,3 | 100m | |
| 36 | Tháo dỡ ống thép 8" | 0,4 | 100m | |
| 37 | Tháo dỡ ống thép 6" | 0,1 | 100m | |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 0,851 | tấn | |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 2,9423 | tấn | |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 2,9423 | tấn | |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,5885 | 10 tấn | |
| 42 | Thử áp lực đường ống thép 8" fi 219,1x8,18 | 0,7 | 100m | |
| 43 | Thử áp lực đường ống thép 6" fi 168,3x7,11 | 1,4 | 100m | |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép 4" fi 114,3x6,02 | 0,01 | 100m | |
| E | Gối đỡ công nghệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,804 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 11,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2,902 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,354 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gối | 0,472 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,452 | m3 | |
| 8 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,172 | m3 | |
| 9 | Gia công kết cấu thép gối đỡ | 1,86 | tấn | |
| 10 | Gối đỡ gia công tại hiện trường (gối GX5, GX6, GX7) | 9 | bộ | |
| 11 | Bu lông M16x70 | 116 | bộ | |
| 12 | Bu lông nở 12x250 | 20 | bộ | |
| 13 | Bu lông M16x650 | 300 | bộ | |
| 14 | Bu lông M16x950 | 16 | bộ | |
| 15 | Gu dông M12x492 | 108 | bộ | |
| 16 | Gu dông M12x353 | 12 | bộ | |
| 17 | Gu dông M12x623 | 21 | bộ | |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 20 | lỗ khoan | |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | 1,86 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | 53,798 | m2 | |
| F | Móng máy bơm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính dày 200) | 1,419 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 1,419 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 6,15 | 100m | |
| 4 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | 0,71 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,71 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,809 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng máy bơm | 0,143 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,103 | tấn | |
| 9 | Bu lông M20x750 | 18 | bộ | |
| 10 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,189 | m3 | |
| G | Hàng rào tạm bao che khu vực thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính dày 200) | 0,256 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép (tạm tính hao phí vật liệu chính bằng 2% trong 1 tháng, và hao phí cho 1 lần lắp dựng, tháo dỡ là 7%) | 0,061 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,061 | tấn | |
| 7 | Bao che bằng tôn sóng dày 0,4mm (tạm tính hao phí 10%) | 1 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,43 | tấn | |
| H | Mặt bằng điện | |||
| I | Khu vực trạm xuất ô tô | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc phòng nổ 16A/250V | 1 | cái | |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp phòng nổ | 4 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | 80 | m | |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây dẫn điện fi 27x2,3 | 50 | m | |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt (nhà xuất) | 1 | gói | |
| 6 | Cung cấp, Kéo rải dây thu sét bằng thép tròn fi 10 | 80 | m | |
| 7 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | 1 | cái | |
| 9 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | 5 | m | |
| 10 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | 4 | bộ | |
| 11 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2 | 2 | bộ | |
| 12 | Cung cấp, Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | 40 | m | |
| 13 | Cung cấp, Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | 3 | cọc | |
| J | Khu vực trạm bơm dầu | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB-3P: 50A/18kA | 3 | cái | |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt contactor 3 pha + Role nhiệt: 40A | 3 | cái | |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt nút ấn (Start - Stop) phòng nổ - (Eex-ia-IIB T3) - Lắp đặt tại nhà bao che thiết bị | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (4x10) | 20 | m | |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (4x1,5) | 20 | m | |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây dẫn điện fi 60x3 | 5 | m | |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây dẫn điện fi 60x3 | 5 | m | |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây dẫn điện fi 27x2,6 | 5 | m | |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi 60x3 | 3 | cái | |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt rắc co nối ống fi 60 | 6 | cái | |
| 11 | Cung cấp, Kéo rải dây tiếp địa thanh đồng dẹt -25x2 | 30 | m | |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt (trạm bơm dầu) | 1 | gói | |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan hào dây dẫn điện | 30 | cấu kiện | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | 30 | cái | |
| K | Lắp đặt thiết bị (không cung cấp thiết bị) | |||
| L | * Mặt bằng công nghệ mở rộng bến xuất bộ kho A | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn 6" (Gate valve - class - 150#RF) | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van một chiều 6" (Check valve - class - 150#RF) | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van chặn 1 (Gate valve - class - 150#RF) | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van an toàn 1" - class 150# | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van cầu 1/2" (Ball valve - class - 150#) | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van xả khí tự động 1/2" | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bình lọc tách khí tổng 6" - class 150#RF | 3 | cái | |
| M | * Công nghệ nhà xuất ô tô xitec | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn 4" (Gate valve - class - 150#RF) | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van định lượng 4" (Flow control valve - 150#RF) | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lưu lượng kế 4" - 150#RF | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt bình lọc tinh + Tách khí 4" - 150#RF | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cần xuất dầu 4" (loại 4 khớp) (L=2800mm) | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt batch controller | 3 | cái | |
| N | * Công nghệ trạm bơm dầu | |||
| 1 | Tháo dỡ 2 máy bơm hiện hữu | 1 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm ly tâm Q=80m3/h; H=40MH2O; NPSHr | 1,5 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt van chặn 8" (Gate valve - class - 150#RF) | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van chặn 6" (Gate valve - class - 150#RF) | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van một chiều 6" (Check valve - class - 150#RF) | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van hồi lưu 4"x6" (Safety valves - 150#RF) | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van cầu 1/2" (Ball valve - class - 150#) | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van xả khí tự động 1/2" | 3 | cái | |
| 9 | Bình lọc thô 8" (Lưới lọc 40Mesh - 150#RF) | 3 | cái | |
| 10 | Chân không kế 1/2": -1 đến 1kg (Vacum gauge) | 3 | cái | |
| 11 | Áp kế 1/2": 0 đến 15kg/cm2 (Pressure gauge) | 3 | cái | |
| 12 | Ống co giãn 8" (L=0,4m) | 3 | cái | |
| 13 | Ống co giãn 6" (L=0,4m) | 3 | cái | |
| 14 | Căn chỉnh máy bơm | 3 | bơm | |
| O | Kéo rải dây cáp tín hiệu (bao gồm cung cấp vật tư | |||
| P | Lắp đặt điện nguồn từ tủ nguồn chính đến tủ nguồn giàn xuất mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co STK D34 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lục giác 2 dầu ren D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34) | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt rắc co D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34) | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây nguồn 4x4,0mm | 60 | m | |
| 6 | Khoét lỗ tủ nguồn tại gian xuất (Tủ nguồn đang lắp đặt vị trí trên cao) | 1 | Gói | |
| 7 | Lắp đặt hộp chia cáp phòng nổ OSCG kích thước (400x250x120mm); 3 công tắc 2 vị trí 10A - capble gland, 1 lỗ cáp cào, 3 lỗ cáp ra. Terminal Block with Fuse - 15A | 1 | Hộp | |
| Q | Lắp đặt điện nguồn từ Tủ nguồn GXM đến Accuload 1, 2, 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34 | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co STK D34 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê STK D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lục giác 2 dầu ren D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34) | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt rắc co D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34) | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống STK D42 | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt co STK D42 ( tính bằng lắp đặt van ren D42) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê STK D42 ( tính bằng lắp đặt van ren D42) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt lục giác 2 dầu ren D42 ( tính bằng lắp đặt van ren D42) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co D42 (tính bằng lắp đặt van ren D42) | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn 4x1.5mm | 60 | m | |
| 12 | Gia công lắp đặt chân đế Accuload | 3 | cái | |
| R | Lắp đặt dây mạng từ tủ mạng đến Accuload 1, 2, 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D34 | 0,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cà rá D42/34 (tính bằng lắp đặt van ren D42) | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co STK D34 | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê STK D34 (tính bằng 1,5 lần lắp đặt co inox D34) | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lục giác 2 dầu ren D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34) | 15 | cái | |
| 6 | Lắp đặt rắc co D34 (tính bằng lắp đặt van ren D34) | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 - AMP | 305 | m | |
| 8 | Lắp đặt giàn giáo phục vụ công tác thi công lắp đặt trên cao | 1 | lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các nội dung sau: - Thi công lắp đặt các đường ống dẫn xăng, dầu trong kho xăng dầu đang hoạt động, đường kính ống tối thiểu 6", chiều dài L >500m. - Lắp đặt các thiết bị trong kho xăng dầu như: bơm, van, cầnxuất xăng dầu. - Thi công lắp đặt khung nhà có kết cấu, chiều cao tương tự của gói thầu trong kho xăng dầu đang hoạt động Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydung/cơ khí-Chứng chỉ chỉ huytrưởng.- Chứng bồidưỡng nghiệp vụan toàn, PCCC. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydựng/cơ khí-Chứng bồi dưỡngnghiệp vụ an toànlao động, PCCC | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đạihọc ngành điện.-Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụan toàn lao động,PCCC | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn laođộng | 1 | Tốt nghiệp đạihọc ngành xâydung/cơ khí/điện/bảo hộ antoàn lao động.-Chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụan toàn lao động,PCCC | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân hàn | 2 | Chứng chỉ bậcthợ hàn > 5/7 | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu | - Cần cẩu >40T, bánh hơi | 1 |
| 2 | Cẩu thùng | Cẩu thùng có trọng tải > 07 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn điện công suất >23kw | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Công suất 600m3/h, áp suất > 12.5 kg/cm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi